Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Tomoki Tagawa

24Tuổi
180Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị

Tomoki Tagawa là thủ môn 24 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Hokkaido Consadole Sapporo.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

31Trận ra sân
31Đá chính
2.794Phút
79Cứu thua
67%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,18Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—12121.0802241963%71%005,74
J2/J3 100 Year Vision League2026—19191.7145783269%83%006,45

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút · điểm TB 5,74

Thủ môn

Cứu thua
22
Đấm bóng
4
Băng ra (thành công / tổng)
18/18
Bắt bóng bổng tốt
9

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
19
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
270/425 (63%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
54/204 (26%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/7 (71%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
158
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
3

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 1.714 phút · điểm TB 6,45

Thủ môn

Cứu thua
57
Đấm bóng
8
Băng ra (thành công / tổng)
32/33
Bắt bóng bổng tốt
19

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
32
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
598/866 (69%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
114/371 (30%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
10/12 (83%)
Không chiến thắng / thua
4 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
276
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
3

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Tomoki Tagawa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J2 Nhật Bản@ Montedio YamagataT 2-090000—0——7,60
17/10/2026J2 Nhật Bảnvs Blaublitz AkitaT 1-09030223/440———
10/10/2026J2 Nhật Bản@ Jubilo IwataB 0-19021025/4401/1—6,10
04/10/2026J2 Nhật Bảnvs Iwaki FCT 2-19010020/3701/1—6,10
26/09/2026J2 Nhật Bản@ Tegevajaro MiyazakiB 2-39021233/400——5,70
19/09/2026J2 Nhật Bảnvs Oita TrinitaH 1-19020213/270——6,10
13/09/2026J2 Nhật Bản@ Vegalta SendaiH 1-19031019/3612/2—6,10
06/09/2026J2 Nhật Bảnvs Tochigi CityB 1-490000—0——5,50
29/08/2026J2 Nhật Bản@ Ventforet KofuB 1-29040028/4900/1—6,42
22/08/2026J2 Nhật Bảnvs RB Omiya ArdijaB 1-49010135/440——5,85

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 125 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 600 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/06/20211850 nghìn €
13/01/20221950 nghìn €
27/06/20221950 nghìn €
05/01/20232050 nghìn €
26/06/202320125 nghìn €
21/02/202421200 nghìn €
11/06/202421300 nghìn €
11/12/202422300 nghìn €
25/06/202522350 nghìn €
14/12/202523500 nghìn €
08/06/202623600 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2026Yokohama F. MarinosHokkaido Consadole SapporoChuyển nhượng—
30/01/2026Kataller ToyamaYokohama F. MarinosCho mượn—
21/02/2023Yokohama F. MarinosKataller ToyamaChuyển nhượng—
31/01/2021Kokoku High SchoolYokohama F. MarinosChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực11
  • Chỉ số 149
  • Chỉ số 211
  • Chỉ số 443
  • Chỉ số 357
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com