
J2 Nhật Bản
JapanMùa 2026-2027Vòng 13/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Vegalta Sendai (1 lần)cập nhật 19:00 21/10/2026
BXH J2 Nhật Bản mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Vegalta Sendai đang dẫn đầu J2 Nhật Bản với 27 điểm sau 12 trận, hơn Albirex Niigata 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Albirex Niigata.
Bảng xếp hạng J2 Nhật Bản 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 21–9 | +12 | 27 | TTTHT | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 17–20 | -3 | 23 | HTHBT | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 23–11 | +12 | 22 | HTHHT | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 23–14 | +9 | 21 | HTBHT | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 21–14 | +7 | 20 | THTBB | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 13–11 | +2 | 19 | THHHH | |
| 7 | 12 | 4 | 6 | 2 | 16–9 | +7 | 18 | HTTTH | |
| 8 | 12 | 4 | 5 | 3 | 17–16 | +1 | 17 | THHHT | |
| 9 | 12 | 5 | 1 | 6 | 19–18 | +1 | 16 | BBTTH | |
| 10 | 12 | 3 | 6 | 3 | 15–13 | +2 | 15 | HHBHH | |
| 11 | 12 | 4 | 3 | 5 | 13–14 | -1 | 15 | BBTHH | |
| 12 | 12 | 4 | 2 | 6 | 12–15 | -3 | 14 | BBTTB | |
| 13 | 12 | 4 | 2 | 6 | 10–13 | -3 | 14 | TBBHB | |
| 14 | 12 | 4 | 2 | 6 | 15–19 | -4 | 14 | BTBTT | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | 10–20 | -10 | 14 | TBBHT | |
| 16 | 12 | 4 | 1 | 7 | 11–11 | 0 | 13 | TBBHB | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | 13–14 | -1 | 13 | HTBBB | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | 19–20 | -1 | 12 | BBBHH | |
| 19 | 12 | 3 | 2 | 7 | 15–25 | -10 | 11 | BTTHB | |
| 20 | 12 | 3 | 1 | 8 | 9–26 | -17 | 10 | BBTBB |
RelegationUpgrade TeamUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Vegalta Sendai | 6 | 3-3-0 | 10–5 | 12 | 6 | 5-0-1 | 11–4 | 15 |
| 2 | Albirex Niigata | 6 | 6-0-0 | 10–4 | 18 | 6 | 1-2-3 | 7–16 | 5 |
| 3 | Kataller Toyama | 6 | 1-4-1 | 11–8 | 7 | 6 | 5-0-1 | 12–3 | 15 |
| 4 | Yokohama FC | 5 | 3-1-1 | 13–6 | 10 | 7 | 3-2-2 | 10–8 | 11 |
| 5 | RB Omiya Ardija | 6 | 3-2-1 | 11–7 | 11 | 6 | 2-3-1 | 10–7 | 9 |
| 6 | Shonan Bellmare | 5 | 1-3-1 | 5–6 | 6 | 7 | 3-4-0 | 8–5 | 13 |
| 7 | Oita Trinita | 6 | 3-2-1 | 13–6 | 11 | 6 | 1-4-1 | 3–3 | 7 |
| 8 | Tegevajaro Miyazaki | 7 | 3-3-1 | 10–8 | 12 | 5 | 1-2-2 | 7–8 | 5 |
| 9 | Iwaki FC | 6 | 4-0-2 | 12–6 | 12 | 6 | 1-1-4 | 7–12 | 4 |
| 10 | Fujieda MYFC | 6 | 2-4-0 | 7–3 | 10 | 6 | 1-2-3 | 8–10 | 5 |
| 11 | Jubilo Iwata | 6 | 2-2-2 | 5–5 | 8 | 6 | 2-1-3 | 8–9 | 7 |
| 12 | Sagan Tosu | 6 | 4-0-2 | 9–7 | 12 | 6 | 0-2-4 | 3–8 | 2 |
| 13 | Tokushima Vortis | 6 | 3-1-2 | 6–3 | 10 | 6 | 1-1-4 | 4–10 | 4 |
| 14 | Hokkaido Consadole Sapporo | 6 | 3-1-2 | 8–10 | 10 | 6 | 1-1-4 | 7–9 | 4 |
| 15 | Vanraure Hachinohe FC | 6 | 2-0-4 | 3–8 | 6 | 6 | 2-2-2 | 7–12 | 8 |
| 16 | Montedio Yamagata | 7 | 3-0-4 | 7–7 | 9 | 5 | 1-1-3 | 4–4 | 4 |
| 17 | Blaublitz Akita | 6 | 3-2-1 | 10–7 | 11 | 6 | 0-2-4 | 3–7 | 2 |
| 18 | Tochigi City | 6 | 1-2-3 | 11–11 | 5 | 6 | 2-1-3 | 8–9 | 7 |
| 19 | FC Imabari | 5 | 1-1-3 | 7–11 | 4 | 7 | 2-1-4 | 8–14 | 7 |
| 20 | Ventforet Kofu | 7 | 2-1-4 | 6–10 | 7 | 5 | 1-0-4 | 3–16 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vegalta Sendai | 12 | 50% | 75% | 41% | 33% | 2.50 |
| 2 | Albirex Niigata | 12 | 66% | 75% | 66% | 33% | 3.08 |
| 3 | Kataller Toyama | 12 | 41% | 83% | 50% | 33% | 2.83 |
| 4 | Yokohama FC | 12 | 50% | 91% | 58% | 33% | 3.08 |
| 5 | RB Omiya Ardija | 12 | 66% | 75% | 58% | 41% | 2.92 |
| 6 | Shonan Bellmare | 12 | 66% | 66% | 25% | 16% | 2.00 |
| 7 | Oita Trinita | 12 | 58% | 58% | 33% | 16% | 2.08 |
| 8 | Tegevajaro Miyazaki | 12 | 66% | 83% | 41% | 25% | 2.75 |
| 9 | Iwaki FC | 12 | 58% | 83% | 58% | 41% | 3.08 |
| 10 | Fujieda MYFC | 12 | 58% | 66% | 33% | 33% | 2.33 |
| 11 | Jubilo Iwata | 12 | 66% | 66% | 50% | 16% | 2.25 |
| 12 | Sagan Tosu | 12 | 41% | 66% | 41% | 25% | 2.25 |
| 13 | Tokushima Vortis | 12 | 33% | 50% | 41% | 8% | 1.92 |
| 14 | Hokkaido Consadole Sapporo | 12 | 66% | 83% | 50% | 25% | 2.83 |
| 15 | Vanraure Hachinohe FC | 12 | 25% | 66% | 41% | 25% | 2.50 |
| 16 | Montedio Yamagata | 12 | 16% | 66% | 25% | 0% | 1.83 |
| 17 | Blaublitz Akita | 12 | 41% | 58% | 41% | 25% | 2.25 |
| 18 | Tochigi City | 12 | 66% | 91% | 75% | 50% | 3.25 |
| 19 | FC Imabari | 12 | 75% | 91% | 83% | 33% | 3.33 |
| 20 | Ventforet Kofu | 12 | 50% | 83% | 66% | 16% | 2.92 |
Đội cuối bảng là Ventforet Kofu với 10 điểm, hiệu số -17.
Toàn giải trung bình 2.58 bàn/trận sau 120 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu J2 Nhật Bản?
- Vegalta Sendai dẫn đầu J2 Nhật Bản 2026-2027 với 27 điểm sau 12 trận (8 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +12), hơn Albirex Niigata xếp thứ hai 4 điểm.
- J2 Nhật Bản mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 120 trận đã đấu, 20 đội ở J2 Nhật Bản ghi tổng cộng 312 bàn, trung bình 2,60 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kataller Toyama (23 bàn).
- Vua phá lưới J2 Nhật Bản hiện tại là ai?
- Edigar Junio (FC Imabari) dẫn đầu danh sách ghi bàn J2 Nhật Bản 2026-2027 với 7 bàn (1 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Carlinhos Junior (RB Omiya Ardija) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của J2 Nhật Bản diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của J2 Nhật Bản là RB Omiya Ardija vs Yokohama FC lúc 12:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch J2 Nhật Bản là đội nào?
- Đương kim vô địch J2 Nhật Bản là Vegalta Sendai (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Hokkaido Consadole Sapporo với 3 lần.
- J2 Nhật Bản đang đá đến vòng mấy?
- J2 Nhật Bản 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:53 24/10/2026 (giờ Việt Nam).