- Phạt góc5 – 5
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Jan Breydel Stadium, Bruges · Trọng tài: Kevin Van Damme · Ít mây 14°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.15
Anderlecht thắng 2-1 ngay trên sân của Cercle Brugge.
Cercle Brugge vs Anderlecht 1-2 — VĐQG Bỉ 10/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Steve Ngoura 4'
-
⚽ Abdoulie Mannehkiến tạo: Luke Le Roux
11'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Mihajlo Cvetkovicthay Danylo Sikan
- 45' 🔁 Oliver Antmanthay Lukas Ambros
- 🔁 Dante Vanzeirthay Abdoulie Manneh 59'
- 59' 🔁 Mario Stroeykensthay Marco Kana
- 🔁 Viggo Martensthay Charles Herrmann 59'
- 66' 🔁 Adriano Bertaccinithay Ludwig Augustinsson
- 🔁 Lukas Mondelethay Hannes Van Der Bruggen 71'
- 🔁 Abdoul Kader Ouattarathay Babatunde Jimoh Akinsola 71'
- 78' 🔁 Thelo Aasgaardthay Ilias Koutsoupias
- 🔁 Krys-Anthony Madou Kouassithay Steve Ngoura 80'
-
86'
1 - 1 ⚽ Tawfik Bentayebkiến tạo: Leo Petrot - 89' 🟨 Kais Barry
- 91+1' 🟨 Oliver Antman
-
93+3'
1 - 2 ⚽ Adriano Bertaccinikiến tạo: Oliver Antman - 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 35%Kiểm soát bóng65%
- 15Tổng cú sút13
- 7Sút trúng đích6
- 6Sút không trúng đích4
- 15Sút trong vòng cấm11
- 2Sút bị chặn1
- 5Phạt góc5
- 41Tấn công nguy hiểm41
- 72Tấn công109
- 342Chuyền660
- 269Chuyền chính xác571
- 5Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài8
- 18Rê bóng16
- 36Tạt bóng18
- 42Tranh chấp32
- 30Tắc bóng14
- 61Cản phá45
- 21Cứu thua12
- 2Phạm lỗi1
- 15Bị phạm lỗi33
- 2Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Anderlecht kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Cercle Brugge ép sân · cột hướng xuống: Anderlecht ép sân. Cercle Brugge kiểm soát thế trận 37% thời gian, Anderlecht 52%.
Cercle BruggeAnderlecht| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Cercle Brugge · HLV Lars Friis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Gaëtan Coucke | Thủ môn | 6.66 |
| 5 | Emmanuel Kakou | Hậu vệ | 6.9 |
| 12 | Valy Konaté | Hậu vệ | 5.81 |
| 15 | Gary Magnee | Hậu vệ | 6.94 |
| 24 | Geoffrey Kondo | Hậu vệ | 7.08 |
| 11 | Charles Herrmann | Tiền vệ | 6.11 |
| 18 | Luke Le Roux | Tiền vệ | 7.13 |
| 20 | Abdoulie Manneh | Tiền vệ | 7.37 |
| 28 | Hannes Van Der Bruggen © | Tiền vệ | 5.92 |
| 30 | Babatunde Jimoh Akinsola | Tiền vệ | 6.26 |
| 9 | Steve Ngoura | Tiền đạo | 6.25 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Lazare Amani | Tiền vệ |
| 33 | Royer Caicedo | Hậu vệ |
| 2 | Ibrahim Diakite | Hậu vệ |
| 41 | Krys-Anthony Madou Kouassi | Tiền đạo |
| 71 | Viggo Martens | Tiền vệ |
| 42 | Lukas Mondele | Tiền vệ |
| 13 | Dante Vanzeir | Tiền đạo |
| 21 | Yann Lienard | Thủ môn |
| 7 | Abdoul Kader Ouattara | Tiền đạo |
Anderlecht · HLV Vítor Bruno
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 26 | Colin Coosemans © | Thủ môn | 7.87 |
| 6 | Ludwig Augustinsson | Hậu vệ | 6.37 |
| 27 | Leo Petrot | Hậu vệ | 6.98 |
| 50 | Kais Barry | Hậu vệ | 6.45 |
| 79 | Ali Maamar | Hậu vệ | 6.25 |
| 10 | Marten Winkler | Tiền vệ | 6.15 |
| 14 | Danylo Sikan | Tiền vệ | 6.34 |
| 18 | Lukas Ambros | Tiền vệ | 6.51 |
| 30 | Ilias Koutsoupias | Tiền vệ | 6.77 |
| 55 | Marco Kana | Tiền vệ | 6.73 |
| 21 | Tawfik Bentayeb | Tiền đạo | 8.03 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Romeo Amane | Tiền vệ |
| 19 | Thelo Aasgaard | Tiền vệ |
| 11 | Oliver Antman | Tiền đạo |
| 91 | Adriano Bertaccini | Tiền đạo |
| 9 | Mihajlo Cvetkovic | Tiền đạo |
| 83 | Tristan Degreef | Tiền vệ |
| 32 | Justin Heekeren | Thủ môn |
| 2 | Zoumana Keita | Hậu vệ |
| 29 | Mario Stroeykens | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Cercle Brugge | Omotayo·Adaramola | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Cercle Brugge | Joel Ndala | Chấn thương | Knee injury |
| Cercle Brugge | Lucas Michal | Treo giò | Inactive |
| Cercle Brugge | Erick Nunes | Treo giò | Inactive |
| Anderlecht | Giulian Biancone | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Anderlecht | Killian Sardella | Chấn thương | Thigh problems |
| Anderlecht | Lucas Hey | Chấn thương | Broken leg |
| Anderlecht | Ilay Camara | Chấn thương | Foot injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.15 | 501.00 | 23 | 1.01 | 3.5 | 7.80 | 1.09 | 9.5 | 2.62 | 1.44 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0 | 1.95 | 1.85 | 05:00 10/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 23/03/2026 | BEL Pro League | Anderlecht – Cercle Brugge | 2–3 |
| 03/08/2025 | BEL Pro League | Cercle Brugge – Anderlecht | 0–2 |
| 17/03/2025 | BEL Pro League | Anderlecht – Cercle Brugge | 3–0 |
| 10/11/2024 | BEL Pro League | Cercle Brugge – Anderlecht | 0–5 |
| 28/04/2024 | BEL Pro League | Cercle Brugge – Anderlecht | 1–1 |
| 25/04/2024 | BEL Pro League | Anderlecht – Cercle Brugge | 3–0 |
| 28/12/2023 | BEL Pro League | Anderlecht – Cercle Brugge | 2–0 |
| 05/11/2023 | BEL Pro League | Cercle Brugge – Anderlecht | 0–3 |
| 13/03/2023 | BEL Pro League | Anderlecht – Cercle Brugge | 2–0 |
| 30/07/2022 | BEL Pro League | Cercle Brugge – Anderlecht | 1–0 |
Phong độ gần đây
Cercle Brugge
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/09/2026 | BEL Pro League | RC Sporting Charleroi – Cercle Brugge | 3–2 | B |
| 13/09/2026 | BEL Pro League | Oud-Heverlee Leuven – Cercle Brugge | 1–1 | H |
| 06/09/2026 | BEL Pro League | Cercle Brugge – KAA Gent | 0–3 | B |
| 30/08/2026 | BEL Pro League | Cercle Brugge – KVSK Lommel | 0–1 | B |
| 23/08/2026 | BEL Pro League | Club Brugge – Cercle Brugge | 1–0 | B |
Anderlecht
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/10/2026 | INT CF | Anderlecht – Stade DE Reims | 3–0 | T |
| 20/09/2026 | BEL Pro League | Anderlecht – Zulte-Waregem | 3–0 | T |
| 17/09/2026 | UEFA Europa League | Anderlecht – Lyon | 1–2 | B |
| 12/09/2026 | BEL Pro League | KV Mechelen – Anderlecht | 0–1 | T |
| 06/09/2026 | BEL Pro League | Anderlecht – Racing Genk | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Cercle Brugge vs Anderlecht đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Cercle Brugge vs Anderlecht thuộc VĐQG Bỉ, Vòng 8 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 10/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Jan Breydel Stadium (Bruges).
- Kết quả Cercle Brugge vs Anderlecht là bao nhiêu?
- Anderlecht thắng Cercle Brugge 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu Cercle Brugge vs Anderlecht gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Cercle Brugge thắng 7, hòa 2, Anderlecht thắng 21. Lần gần nhất ngày 23/03/2026 (BEL Pro League) Anderlecht 2-3 Cercle Brugge.
- Phong độ Cercle Brugge và Anderlecht trước trận?
- Cercle Brugge: 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LDLLLD); Anderlecht: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWDW).
- Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Anderlecht?
- Cercle Brugge ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Anderlecht dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:49 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

