Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hannes Van Der Bruggen

Cercle BruggeTiền vệBEL
33Tuổi
180Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Hannes Van Der Bruggen là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo Cercle Brugge.

Tiểu sử Hannes Van Der Bruggen

Hannes Van Der Bruggen là tiền vệ người Belgium, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Cercle Brugge ở tuổi 33. Anh sinh ngày 01/04/1993, cao 180 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027 anh có 2 trận, tổng cộng 80 phút thi đấu tại VĐQG Bỉ. Giá trị thị trường được ghi nhận là 400 nghìn €, còn mức cao nhất là 2,5 triệu € (2015). Hợp đồng của anh kéo dài đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất trong hồ sơ là ngày 18/01/2021 từ KV Kortrijk sang Cercle Brugge với phí 300 nghìn €, theo hình thức Hết hạn mượn.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
80Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,85Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Bỉ2026-2027—21800001077%50%005,85
Cúp Quốc gia Bỉ——119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Bỉ · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 80 phút · điểm TB 5,85

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
27/35 (77%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/8 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 4
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
12
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/10/2026

Cúp Quốc gia Bỉ · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Hannes Van Der Bruggen · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
10/10/2026VĐQG Bỉvs AnderlechtB 1-2710010021/2813/5—5,92
19/09/2026VĐQG Bỉ@ RC Sporting CharleroiB 2-39000006/701/3—5,78
13/09/2026VĐQG Bỉ@ Oud-Heverlee LeuvenH 1-1dự bị00000—0———
06/09/2026VĐQG Bỉvs KAA GentB 0-3dự bị00000—0———
09/05/2026VĐQG Bỉ@ RAAL La LouvièreB 1-4dự bị00000—0———
25/04/2026VĐQG Bỉvs FCV Dender EHT 2-1450000020/2312/5—6,76
19/04/2026VĐQG Bỉ@ FCV Dender EHT 4-1800000121/2645/10—6,23
11/04/2026VĐQG Bỉvs RAAL La LouvièreT 3-0890010039/5056/10—6,74
04/04/2026VĐQG Bỉ@ Zulte-WaregemH 2-2900010030/4934/9V5,87
23/03/2026VĐQG Bỉ@ AnderlechtT 3-2850031025/3014/7—6,42

Giá trị thị trường qua các năm

2010: 50 nghìn €2011: 150 nghìn €2012: 600 nghìn €2012: 1,0 triệu €2013: 1,5 triệu €2013: 2,0 triệu €2014: 2,2 triệu €2014: 2,2 triệu €2015: 2,0 triệu €2015: 2,5 triệu €2016: 2,0 triệu €2016: 1,2 triệu €2017: 1,2 triệu €2017: 1,2 triệu €2017: 1,5 triệu €2018: 1,5 triệu €2018: 1,5 triệu €2018: 1,4 triệu €2019: 1,5 triệu €2019: 1,5 triệu €2020: 1,2 triệu €2020: 1,2 triệu €2021: 1,0 triệu €2021: 750 nghìn €2022: 750 nghìn €2022: 750 nghìn €2022: 650 nghìn €2023: 550 nghìn €2023: 750 nghìn €2024: 750 nghìn €2024: 650 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 400 nghìn €20102026
Bảng số liệu (34 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/12/20101750 nghìn €
11/08/201118150 nghìn €
04/01/201218600 nghìn €
16/06/2012191,0 triệu €
08/01/2013191,5 triệu €
24/06/2013202,0 triệu €
09/02/2014202,2 triệu €
27/06/2014212,2 triệu €
06/01/2015212,0 triệu €
23/06/2015222,5 triệu €
06/02/2016222,0 triệu €
14/07/2016231,2 triệu €
20/01/2017231,2 triệu €
05/06/2017241,2 triệu €
19/10/2017241,5 triệu €
08/01/2018241,5 triệu €
02/06/2018251,5 triệu €
26/12/2018251,4 triệu €
09/06/2019261,5 triệu €
12/12/2019261,5 triệu €
07/04/2020271,2 triệu €
15/10/2020271,2 triệu €
06/06/2021281,0 triệu €
05/10/202128750 nghìn €
05/01/202228750 nghìn €
11/04/202229750 nghìn €
03/11/202229650 nghìn €
08/06/202330550 nghìn €
18/12/202330750 nghìn €
03/06/202431750 nghìn €
10/12/202431650 nghìn €
11/06/202532600 nghìn €
09/12/202532500 nghìn €
03/06/202633400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2015; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
18/01/2021KV KortrijkCercle BruggeHết hạn mượn 0.3M €300 nghìn €
16/01/2017KAA GentKV KortrijkChuyển nhượng—
31/12/2010KAA Gent U19KAA GentChuyển nhượng—
30/06/2009KAA Gent YouthKAA Gent U19Chuyển nhượng—
30/06/2004FC Denderleeuw JugendKAA Gent YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ49
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy46
  • Sức mạnh50
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com