Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Luke Le Roux

Cercle BruggeTiền vệRSA
26Tuổi
184Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Luke Le Roux là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo Cercle Brugge.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,13Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Bỉ2026-2027—11900011089%42%007,13
Cúp Quốc gia Bỉ——119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Bỉ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,13

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
26/29 (89%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/7 (42%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 3
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
6
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/10/2026

Cúp Quốc gia Bỉ · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Luke Le Roux · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
10/10/2026VĐQG Bỉvs AnderlechtB 1-2900110126/2933/7—7,13
15/08/2026Hạng Nhất Anhvs Queens Park RangersB 1-3dự bị00000—0———
08/08/2026Cúp Liên đoàn Anh@ West Ham UnitedB 1-3600000014/1822/4—5,70
02/05/2026Hạng Nhất Anhvs Birmingham CityH 1-1840000020/2389/14V6,80
25/04/2026Hạng Nhất Anh@ Stoke CityT 3-1900000036/3935/10—6,33
22/04/2026Hạng Nhất Anh@ Coventry CityB 1-528000008/1011/2—5,64
15/04/2026Hạng Nhất Anhvs Ipswich TownT 2-0dự bị00000—0———
11/04/2026Hạng Nhất Anh@ MiddlesbroughT 1-0dự bị00000—0———
06/04/2026Hạng Nhất Anhvs Oxford UnitedH 2-2dự bị00000—0———
03/04/2026Hạng Nhất Anh@ Norwich CityH 1-1900000028/2944/7—6,67

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 25 nghìn €2018: 25 nghìn €2019: 25 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 750 nghìn €2023: 800 nghìn €2023: 700 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 700 nghìn €2025: 800 nghìn €2025: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 800 nghìn €20182026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/01/20181725 nghìn €
01/06/20181825 nghìn €
18/01/20191825 nghìn €
22/05/201919100 nghìn €
25/06/201919100 nghìn €
04/08/202020300 nghìn €
09/12/202020400 nghìn €
08/06/202121300 nghìn €
16/09/202121400 nghìn €
16/12/202121400 nghìn €
23/06/202222550 nghìn €
01/09/202222600 nghìn €
13/12/202222750 nghìn €
26/06/202323800 nghìn €
14/12/202323700 nghìn €
30/05/202424600 nghìn €
19/12/202424700 nghìn €
17/06/202525800 nghìn €
05/10/2025251,0 triệu €
02/12/2025251,0 triệu €
27/05/202626800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
09/09/2026Free PlayerCercle BruggeChuyển nhượng—
02/09/2026PortsmouthFree PlayerTrở lại—
24/07/2025IFK VarnamoPortsmouthChuyển nhượng—
01/07/2024VolendamIFK VarnamoChuyển nhượng—
22/08/2023Varbergs BoIS FCVolendamChuyển nhượng—
02/02/2020Supersport UnitedVarbergs BoIS FCChuyển nhượng—
04/01/2018Stellenbosch FCSupersport UnitedCho mượn—
01/07/2016Supersport UnitedStellenbosch FCChuyển nhượng—
30/06/2016Ikapa Sporting FCSupersport UnitedChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ44
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy47
  • Sức mạnh57
  • Thể lực55
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com