
VĐQG Bỉ
BelgiumMùa 2026-2027Vòng 9/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Club Brugge (20 lần)cập nhật 02:11 12/10/2026
BXH VĐQG Bỉ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
KAA Gent đang dẫn đầu VĐQG Bỉ với 22 điểm sau 8 trận, hơn Club Brugge 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Anderlecht.
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 15–4 | +11 | 22 | TTHTT | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 19–4 | +15 | 21 | BTTTT | |
| 3 | 8 | 7 | 0 | 1 | 16–7 | +9 | 21 | TBTTT | |
| 4 | 8 | 6 | 2 | 0 | 22–4 | +18 | 20 | TTTTH | |
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 9–6 | +3 | 16 | THTTT | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 20–17 | +3 | 13 | HTTTT | |
| 7 | 8 | 3 | 3 | 2 | 16–12 | +4 | 12 | THHBT | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 10–9 | +1 | 11 | HTBBB | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 13–13 | 0 | 11 | TTBBB | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9–9 | 0 | 11 | TBBHT | |
| 11 | 8 | 3 | 0 | 5 | 8–14 | -6 | 9 | BTTBB | |
| 12 | 8 | 2 | 2 | 4 | 15–16 | -1 | 8 | BTBBB | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | 12–20 | -8 | 7 | BBBBB | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | 9–17 | -8 | 6 | HBBHT | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | 6–14 | -8 | 5 | BBHTH | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | 8–18 | -10 | 4 | HBTBB | |
| 17 | 8 | 1 | 0 | 7 | 2–18 | -16 | 3 | BBBTB | |
| 18 | 8 | 0 | 3 | 5 | 9–16 | -7 | 3 | BBHBB |
UEFA EL QualificationRelegationUEFA qualifyingChampions League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | KAA Gent | 4 | 4-0-0 | 7–2 | 12 | 4 | 3-1-0 | 8–2 | 10 |
| 2 | Club Brugge | 4 | 4-0-0 | 10–1 | 12 | 4 | 3-0-1 | 9–3 | 9 |
| 3 | RC Sporting Charleroi | 4 | 3-0-1 | 10–6 | 9 | 4 | 4-0-0 | 6–1 | 12 |
| 4 | Union Saint-Gilloise | 4 | 2-2-0 | 9–1 | 8 | 4 | 4-0-0 | 13–3 | 12 |
| 5 | Anderlecht | 4 | 3-1-0 | 6–1 | 10 | 4 | 2-0-2 | 3–5 | 6 |
| 6 | KVC Westerlo | 4 | 2-1-1 | 12–10 | 7 | 4 | 2-0-2 | 8–7 | 6 |
| 7 | Racing Genk | 4 | 3-1-0 | 11–3 | 10 | 4 | 0-2-2 | 5–9 | 2 |
| 8 | Zulte-Waregem | 4 | 2-0-2 | 6–4 | 6 | 4 | 1-2-1 | 4–5 | 5 |
| 9 | Standard Liege | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 | 4 | 1-1-2 | 8–10 | 4 |
| 10 | KVSK Lommel | 4 | 1-1-2 | 4–2 | 4 | 4 | 2-1-1 | 5–7 | 7 |
| 11 | SK Beveren | 4 | 3-0-1 | 7–3 | 9 | 4 | 0-0-4 | 1–11 | 0 |
| 12 | Sint-Truidense | 4 | 1-1-2 | 5–6 | 4 | 4 | 1-1-2 | 10–10 | 4 |
| 13 | Royal Antwerp | 4 | 1-1-2 | 7–11 | 4 | 4 | 1-0-3 | 5–9 | 3 |
| 14 | KV Mechelen | 4 | 1-1-2 | 7–11 | 4 | 4 | 0-2-2 | 2–6 | 2 |
| 15 | Oud-Heverlee Leuven | 4 | 1-1-2 | 4–6 | 4 | 4 | 0-1-3 | 2–8 | 1 |
| 16 | RAAL La Louvière | 4 | 1-1-2 | 7–8 | 4 | 4 | 0-0-4 | 1–10 | 0 |
| 17 | KV Kortrijk | 4 | 1-0-3 | 2–8 | 3 | 4 | 0-0-4 | 0–10 | 0 |
| 18 | Cercle Brugge | 4 | 0-1-3 | 4–9 | 1 | 4 | 0-2-2 | 5–7 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KAA Gent | 8 | 50% | 87% | 50% | 0% | 2.38 |
| 2 | Club Brugge | 8 | 37% | 75% | 75% | 25% | 2.88 |
| 3 | RC Sporting Charleroi | 8 | 50% | 62% | 50% | 50% | 2.88 |
| 4 | Union Saint-Gilloise | 8 | 37% | 87% | 62% | 37% | 3.25 |
| 5 | Anderlecht | 8 | 25% | 50% | 50% | 0% | 1.88 |
| 6 | KVC Westerlo | 8 | 62% | 100% | 87% | 87% | 4.63 |
| 7 | Racing Genk | 8 | 50% | 87% | 75% | 37% | 3.50 |
| 8 | Zulte-Waregem | 8 | 25% | 75% | 50% | 25% | 2.38 |
| 9 | Standard Liege | 8 | 62% | 75% | 62% | 37% | 3.25 |
| 10 | KVSK Lommel | 8 | 25% | 50% | 37% | 37% | 2.25 |
| 11 | SK Beveren | 8 | 25% | 75% | 62% | 37% | 2.75 |
| 12 | Sint-Truidense | 8 | 50% | 100% | 62% | 50% | 3.88 |
| 13 | Royal Antwerp | 8 | 62% | 87% | 75% | 50% | 4.00 |
| 14 | KV Mechelen | 8 | 37% | 75% | 50% | 50% | 3.25 |
| 15 | Oud-Heverlee Leuven | 8 | 50% | 87% | 50% | 12% | 2.50 |
| 16 | RAAL La Louvière | 8 | 50% | 100% | 75% | 37% | 3.25 |
| 17 | KV Kortrijk | 8 | 12% | 75% | 62% | 12% | 2.50 |
| 18 | Cercle Brugge | 8 | 62% | 75% | 62% | 37% | 3.13 |
Đội cuối bảng là Cercle Brugge với 3 điểm, hiệu số -7.
Toàn giải trung bình 2.99 bàn/trận sau 72 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Bỉ?
- KAA Gent dẫn đầu VĐQG Bỉ 2026-2027 với 22 điểm sau 8 trận (7 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +11), hơn Club Brugge xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Bỉ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 72 trận đã đấu, 18 đội ở VĐQG Bỉ ghi tổng cộng 218 bàn, trung bình 3,03 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Union Saint-Gilloise (22 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Bỉ hiện tại là ai?
- Rafiu Durosinmi (Racing Genk) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Bỉ 2026-2027 với 6 bàn (2 từ phạt đền); xếp sau là Samed Baždar (Sint-Truidense) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Bỉ diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Bỉ là KV Kortrijk vs KV Mechelen lúc 01:45 ngày 24/10/2026 (Vòng 9); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Bỉ là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Bỉ là Club Brugge (20 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Anderlecht với 34 lần.
- VĐQG Bỉ đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Bỉ 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).