- Phạt góc6 – 6
- Thẻ vàng0 – 2
· Trọng tài: Filip Glova · Ít mây 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.50 / 2.50
Ukraina thắng 2-0 ngay trên sân của Ba Lan.
Đội hình Ba Lan vs Ukraina 0-2 — Giao hữu quốc tế 31/05/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-2-3-1
Ba Lan · HLV Jan Urban
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Marcin Bułka | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Przemyslaw Wiśniewski | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Tomasz Kędziora | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Jakub Kiwior | Hậu vệ | 0.0 |
| 10 | Piotr Zieliński | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Arkadiusz Pyrka | Tiền vệ | 0.0 |
| 16 | Jakub Piotrowski | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Sebastian Szymański | Tiền vệ | 0.0 |
| 21 | Nicola Zalewski | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Robert Lewandowski © | Tiền đạo | 0.0 |
| 17 | Oskar Pietuszewski | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (14)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Kamil Grabara | Thủ môn |
| 13 | Mateusz Zukowski | Tiền vệ |
| 2 | norbert wojtuszek | Tiền vệ |
| 11 | Karol Świderski | Tiền đạo |
| 6 | Bartosz Ślisz | Tiền vệ |
| 18 | Filip Rozga Kucharczyk | Tiền vệ |
| 25 | Kacper Potulski | Hậu vệ |
| 5 | Jan Bednarek | Hậu vệ |
| 24 | Karol Czubak | Tiền đạo |
| 7 | Jakub Kamiński | Tiền vệ |
| 8 | Bartosz Kapustka | Tiền vệ |
| 22 | Mateusz Kochalski | Thủ môn |
| 23 | Kacper Kozłowski | Tiền vệ |
| 26 | Oskar Wojcik | Hậu vệ |
Ukraina · HLV Andrea Maldera
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Anatoliy Trubin | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Eduard Sarapiy | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Oleksandr Romanchuk | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Vitaliy Mykolenko | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Mykola Matviyenko | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Egor Nazaryna | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Viktor Tsygankov | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Heorhii Sudakov | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Oleg Ocheretko | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Andriy Yarmolenko © | Tiền đạo | 0.0 |
| 9 | Roman Yaremchuk | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Taras Mykhavko | Hậu vệ |
| 19 | Danylo Ihnatenko | Tiền vệ |
| 11 | Artem Dovbyk | Tiền đạo |
| 6 | Volodymyr Brazhko | Tiền vệ |
| 20 | Oleksandr Nazarenko | Tiền đạo |
| 23 | Ruslan Neshcheret | Thủ môn |
| 21 | Matviy Ponomarenko | Tiền đạo |
| 10 | Mykola Shaparenko | Tiền vệ |
| 25 | Hennadii Synchuk | Tiền đạo |
| 5 | Valeriy Bondar | Hậu vệ |
| 24 | Artem Bondarenko | Tiền vệ |
| 1 | Heorhiy Yermakov | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Ba Lan | Jakub Moder | Chấn thương | Knee Surgery |
| Ukraina | Ruslan Malinovskyi | Chấn thương | Unknown Injury |
| Ukraina | Oleksandr Zinchenko | Chấn thương | Twisted knee |

