- Phạt góc4 – 6
- Thẻ vàng2 – 2
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Pittodrie Stadium, Aberdeen · Trọng tài: David Dickinson · Ít mây 16°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.70 / 1.47
Aberdeen F.C. thắng Heart of Midlothian F.C. 2-1 trên sân nhà Pittodrie Stadium.
Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C. 2-1 — Ngoại hạng Scotland 01/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Brad Lyons 34'
-
35'
0 - 1 ⚽ Oisin McEntee - 41' 🟨 Jordi Altena
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 60' 🔁 Pierre Landry Kaborethay Amadou Ba-Sy
- 🟨 Afeez Aremu Olalekan 71'
- 🔁 Stuart Armstrongthay Afeez Aremu Olalekan 73'
- 🔁 Alexander Briedlthay Connor Patrick Ronan 73'
- 🔁 Ayoub Moulouathay Christopher Cadden 73'
- 🔁 Lewis Smiththay Tony Yogane 73'
- 75' 🔁 Jamie McCartthay Laurent mendy
- 75' 🔁 Severin Sabri Guendouzthay Sabah Kerjota
- 80' 🔁 Tomas Bent Magnussonthay Blair Spittal
- 🔁 Gavin Molloythay Nesta Guinness-Walker 83'
- 89' 🟨 Harry Milne
-
⚽ Lewis Mayokiến tạo: Kevin Nisbet
90'
1 - 1 - 93+3' 🟥 Stuart Findlay
-
⚽ (pen) Kevin Nisbet
95+5'
2 - 1 - 🟨 Kevin Nisbet 96+6'
- 99' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 18Tổng cú sút15
- 3Sút trúng đích4
- 4Sút không trúng đích9
- 11Sút trong vòng cấm21
- 4Sút bị chặn8
- 4Phạt góc6
- 45Tấn công nguy hiểm59
- 91Tấn công94
- 354Chuyền347
- 268Chuyền chính xác256
- 6Chuyền then chốt4
- 7Chuyền dài11
- 28Rê bóng29
- 33Tạt bóng22
- 60Tranh chấp48
- 47Tắc bóng39
- 63Cản phá61
- 7Cứu thua8
- 6Phạm lỗi3
- 25Bị phạm lỗi32
- 3Việt vị0
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Aberdeen F.C. kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Aberdeen F.C. ép sân · cột hướng xuống: Heart of Midlothian F.C. ép sân. Aberdeen F.C. kiểm soát thế trận 45% thời gian, Heart of Midlothian F.C. 49%.
Aberdeen F.C.Heart of Midlothian F.C.| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Aberdeen F.C. · HLV Stephen Robinson
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 27 | Marius Müller | Thủ môn | 6.8 |
| 23 | Lewis Mayo | Hậu vệ | 7.78 |
| 24 | Nesta Guinness-Walker | Hậu vệ | 6.67 |
| 26 | Daniel Happe | Hậu vệ | 6.98 |
| 28 | Christopher Cadden | Hậu vệ | 6.22 |
| 7 | Tony Yogane | Tiền vệ | 6.26 |
| 8 | Brad Lyons | Tiền vệ | 6.4 |
| 20 | Toyosi Olusanya | Tiền vệ | 5.92 |
| 25 | Connor Patrick Ronan | Tiền vệ | 6.34 |
| 32 | Afeez Aremu Olalekan | Tiền vệ | 6.23 |
| 15 | Kevin Nisbet © | Tiền đạo | 7.67 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Stuart Armstrong | Tiền vệ |
| 10 | Alexander Briedl | Tiền vệ |
| 16 | Dylan Lobban | Hậu vệ |
| 22 | Jack Milne | Hậu vệ |
| 1 | Dimitar Mitov | Thủ môn |
| 21 | Gavin Molloy | Hậu vệ |
| 9 | Ayoub Mouloua | Tiền đạo |
| 11 | Lewis Smith | Tiền đạo |
| 53 | Andrew Fasanya | Tiền đạo |
Heart of Midlothian F.C. · HLV Wouter Vrancken
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Beau Reus | Thủ môn | 5.88 |
| 6 | Oisin McEntee | Hậu vệ | 7.72 |
| 17 | Stuart Findlay | Hậu vệ | 4.92 |
| 18 | Harry Milne © | Hậu vệ | 6.4 |
| 23 | Jordi Altena | Hậu vệ | 5.82 |
| 7 | Calvin Miller | Tiền vệ | 6.28 |
| 16 | Blair Spittal | Tiền vệ | 6.71 |
| 29 | Sabah Kerjota | Tiền vệ | 6.2 |
| 78 | Laurent mendy | Tiền vệ | 6.01 |
| 10 | Claudio Rafael Soares Braga | Tiền đạo | 6.27 |
| 77 | Amadou Ba-Sy | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Jamie McCart | Hậu vệ |
| 15 | Josh Mcpake | Tiền đạo |
| 21 | James wilson | Tiền đạo |
| 22 | Tomas Bent Magnusson | Tiền vệ |
| 74 | Rogers Mato | Tiền đạo |
| 89 | Alexandros Kyziridis | Tiền đạo |
| 11 | Pierre Landry Kabore | Tiền đạo |
| 19 | Severin Sabri Guendouz | Tiền đạo |
| 28 | Zander Clark | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Aberdeen F.C. | Mats Knoester | Nghi ngờ | Wound |
| Aberdeen F.C. | Kristers Tobers | Chấn thương | Knee injury |
| Aberdeen F.C. | Kusini Yengi | Chấn thương | Muscle Injury |
| Heart of Midlothian F.C. | Stephen Kingsley | Chấn thương | Wound |
| Heart of Midlothian F.C. | Craig Halkett | Chấn thương | Achilles tendon problems |
| Heart of Midlothian F.C. | Christian Dahle Borchgrevink | Chấn thương | Muscle Injury |
| Heart of Midlothian F.C. | Calem Nieuwenhof | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Heart of Midlothian F.C. | ageu | Chấn thương | Thigh problems |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.70 | 1.47 | 21.00 | 1.03 | 23.00 | 2.5 | 8.75 | 1.07 | 10.5 | 2.00 | 1.72 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | -0.5 | 2.00 | 1.80 | 23:04 01/08 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 28/02/2026 | SCO Premiership | Heart of Midlothian F.C. – Aberdeen F.C. | 1–0 |
| 23/11/2025 | SCO Premiership | Aberdeen F.C. – Heart of Midlothian F.C. | 1–0 |
| 05/08/2025 | SCO Premiership | Heart of Midlothian F.C. – Aberdeen F.C. | 2–0 |
| 19/04/2025 | SCO Cup | Heart of Midlothian F.C. – Aberdeen F.C. | 1–1 |
| 12/01/2025 | SCO Premiership | Aberdeen F.C. – Heart of Midlothian F.C. | 0–0 |
| 01/12/2024 | SCO Premiership | Heart of Midlothian F.C. – Aberdeen F.C. | 1–1 |
| 06/10/2024 | SCO Premiership | Aberdeen F.C. – Heart of Midlothian F.C. | 3–2 |
| 27/01/2024 | SCO Premiership | Heart of Midlothian F.C. – Aberdeen F.C. | 2–0 |
| 09/12/2023 | SCO Premiership | Aberdeen F.C. – Heart of Midlothian F.C. | 2–1 |
| 16/09/2023 | SCO Premiership | Heart of Midlothian F.C. – Aberdeen F.C. | 2–0 |
Phong độ gần đây
Aberdeen F.C.
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/07/2026 | SCO League Cup | Aberdeen F.C. – Kelty Hearts | 3–0 | T |
| 23/07/2026 | SCO League Cup | Queen of South – Aberdeen F.C. | 1–4 | T |
| 18/07/2026 | SCO League Cup | Aberdeen F.C. – Queen's Park | 2–1 | T |
| 15/07/2026 | SCO League Cup | Brora Rangers – Aberdeen F.C. | 0–2 | T |
| 11/07/2026 | INT CF | Linfield FC – Aberdeen F.C. | 0–2 | T |
Heart of Midlothian F.C.
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/07/2026 | UEFA UCL | Heart of Midlothian F.C. – Sturm Graz | 0–2 | B |
| 25/07/2026 | INT CF | Raith Rovers – Heart of Midlothian F.C. | 0–1 | T |
| 22/07/2026 | UEFA UCL | Sturm Graz – Heart of Midlothian F.C. | 4–0 | B |
| 18/07/2026 | INT CF | Heart of Midlothian F.C. – Rayo Vallecano | 2–1 | T |
| 15/07/2026 | INT CF | Arbroath – Heart of Midlothian F.C. | 1–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C. đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C. thuộc Ngoại hạng Scotland, Vòng 1 đã diễn ra lúc 23:30 ngày 01/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Pittodrie Stadium (Aberdeen).
- Kết quả Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C. là bao nhiêu?
- Aberdeen F.C. thắng Heart of Midlothian F.C. 2-1; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Lịch sử đối đầu Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C. gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Aberdeen F.C. thắng 12, hòa 8, Heart of Midlothian F.C. thắng 10. Lần gần nhất ngày 28/02/2026 (SCO Premiership) Heart of Midlothian F.C. 1-0 Aberdeen F.C..
- Phong độ Aberdeen F.C. và Heart of Midlothian F.C. trước trận?
- Aberdeen F.C.: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWL); Heart of Midlothian F.C.: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWLWWL).
- Đội hình xuất phát Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C.?
- Aberdeen F.C. ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Heart of Midlothian F.C. dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:17 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

