- Phạt góc6 – 4
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Serres Municipal Stadium, Sere · Trọng tài: Ioannis Papadopoulos · Nắng 20°C · cập nhật
Panserraikos F.C. và Asteras Aktor hòa nhau 0-0.
Panserraikos F.C. vs Asteras Aktor 0-0 — VĐQG Hy Lạp 08/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 14Tổng cú sút7
- 3Sút trúng đích1
- 5Sút không trúng đích1
- 10Sút trong vòng cấm4
- 2Sút bị chặn2
- 6Phạt góc4
- 36Tấn công nguy hiểm41
- 80Tấn công88
- 397Chuyền463
- 315Chuyền chính xác401
- 2Chuyền then chốt2
- 4Chuyền dài2
- 14Rê bóng18
- 28Tạt bóng37
- 39Tranh chấp45
- 17Tắc bóng31
- 61Cản phá55
- 4Cứu thua11
- 2Phạm lỗi8
- 26Bị phạm lỗi13
- 0Việt vị4
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Asteras Aktor kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Panserraikos F.C. ép sân · cột hướng xuống: Asteras Aktor ép sân. Panserraikos F.C. kiểm soát thế trận 39% thời gian, Asteras Aktor 58%.
Panserraikos F.C.Asteras Aktor| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 3-4-2-1
Panserraikos F.C. · HLV Gerard Zaragoza
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 77 | Francisco Tinaglini | Thủ môn | 6.92 |
| 5 | Iva Gelashvili | Hậu vệ | 7.0 |
| 30 | Volnei Feltes | Hậu vệ | 7.1 |
| 81 | Vernon De Marco © | Hậu vệ | 6.57 |
| 6 | Samir Ben Sallam | Tiền vệ | 6.54 |
| 7 | Adrián Riera | Tiền vệ | 6.32 |
| 14 | Marios Tsaousis | Tiền vệ | 6.84 |
| 19 | Lefteris Lyratzis | Tiền vệ | 6.4 |
| 40 | Stephane Omeonga | Tiền vệ | 7.05 |
| 9 | Andrei Ivan | Tiền đạo | 6.46 |
| 11 | Alex Teixeira | Tiền đạo | 6.09 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Marios Sofianos | Tiền đạo |
| 8 | Angelos Liasos | Tiền vệ |
| 17 | Alexandros Maskanakis | Tiền vệ |
| 20 | Alexandros Tsompanidis | Thủ môn |
| 28 | Ethan Brooks | Tiền vệ |
| 31 | Yoel Armougom | Hậu vệ |
| 24 | Giannis Doiranlis | Tiền vệ |
| 23 | Charalampos Georgiadis | Hậu vệ |
| 88 | Igor Kalinin | Hậu vệ |
| 4 | Aristotelis Karasalidis | Hậu vệ |
| 80 | Nikolaos Karelis | Tiền đạo |
| 63 | Viktor Rumyantsev | Tiền vệ |
Asteras Aktor · HLV Georgios Antonopoulos
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Nikolaos Papadopoulos © | Thủ môn | 6.98 |
| 3 | Nikola Šipčić | Hậu vệ | 6.07 |
| 13 | Konstantinos Triantafyllopoulos | Hậu vệ | 6.99 |
| 69 | Oluwatobiloba Alagbe | Hậu vệ | 7.29 |
| 4 | Issiaga Sylla | Tiền vệ | 6.82 |
| 7 | Julián Bartolo | Tiền vệ | 6.15 |
| 10 | Eder González | Tiền vệ | 6.69 |
| 40 | Kalvin Ketu | Tiền vệ | 6.89 |
| 64 | Panagiotis Deligiannidis | Tiền vệ | 6.42 |
| 68 | Christos Almyras | Tiền vệ | 6.58 |
| 41 | Federico Macheda | Tiền đạo | 6.37 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Dimitrios Emmanouilidis | Tiền đạo |
| 20 | Nikos Kaltsas | Tiền đạo |
| 74 | Dimitrios Laskaris | Hậu vệ |
| 75 | Stefan Mitrovic | Tiền đạo |
| 22 | Miguel Muñoz Mora | Tiền vệ |
| 26 | Chidera Michael Okoh | Tiền đạo |
| 29 | Konstantinos Pomonis | Hậu vệ |
| 96 | Alberto Simoni | Tiền đạo |
| 8 | Theofanis Tzandaris | Tiền vệ |
| 5 | Evgeni Yablonski | Tiền vệ |
| 61 | Vasilios Chatziemmanouil | Thủ môn |
| 17 | Nikolai Alho | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Asteras Aktor | Julián Chicco | Chấn thương | Unknown Injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Panserraikos F.C. vs Asteras Aktor đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Panserraikos F.C. vs Asteras Aktor thuộc VĐQG Hy Lạp, Vòng 2 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 08/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Serres Municipal Stadium (Sere).
- Kết quả Panserraikos F.C. vs Asteras Aktor là bao nhiêu?
- Panserraikos F.C. và Asteras Aktor hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Panserraikos F.C. vs Asteras Aktor?
- Panserraikos F.C. ra sân với sơ đồ 3-5-2, Asteras Aktor dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:57 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

