- Phạt góc5 – 1
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Estadio do Cafe, Londrina · Trọng tài: Arthur Gomes Rabelo · Nắng 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.67 / 1.45
Londrina PR và Esporte Clube Juventude hòa nhau 0-0.
Londrina PR vs Esporte Clube Juventude 0-0 — Serie B Brazil 02/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (13)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Tárik Michel Kedes Boschettithay Lucas Marques 45'
- 66' 🔁 Alan Kardecthay Safira
- 66' 🔁 Luan Martins·Goncalvesthay Gabriel Pires
- 🔁 Pablo Dyegothay Gilberto 66'
- 🔁 Joao Conithay William Pottker 66'
- 74' 🔁 Mandacathay Lucas Mineiro
- 74' 🔁 Lucas Alvesthay Marcos Paulo
- 🟨 Wallace Reis da Silva 81'
- 85' 🔁 Fabio limathay Raí da Silva Pessanha
- 🔁 Heronthay Kaue Leonardo De Souza Prado 92+2'
- 🔁 Nino Paraíbathay Kevyn Lucas Ramos da Costa 92+2'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 27Tổng cú sút17
- 2Sút trúng đích2
- 3Sút không trúng đích5
- 7Sút trong vòng cấm8
- 2Sút bị chặn1
- 5Phạt góc1
- 65Tấn công nguy hiểm61
- 75Tấn công74
- 407Chuyền569
- 330Chuyền chính xác502
- 5Chuyền then chốt1
- 4Chuyền dài6
- 19Rê bóng12
- 25Tạt bóng22
- 55Tranh chấp46
- 15Tắc bóng14
- 57Cản phá47
- 6Cứu thua14
- 6Phạm lỗi4
- 20Bị phạm lỗi22
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 6.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 0.5 bàn. Londrina PR kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Londrina PR ép sân · cột hướng xuống: Esporte Clube Juventude ép sân. Londrina PR kiểm soát thế trận 31% thời gian, Esporte Clube Juventude 58%.
Londrina PREsporte Clube Juventude| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 3-4-1-2
Londrina PR · HLV Rogério Micale
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Luan | Thủ môn | 6.56 |
| 4 | Wallace Reis da Silva © | Hậu vệ | 7.28 |
| 15 | Gabriel Santos Cordeiro Lacerda | Hậu vệ | 6.41 |
| 33 | Kevyn Lucas Ramos da Costa | Hậu vệ | 6.08 |
| 44 | Caio César Rodrigues Souza | Hậu vệ | 6.73 |
| 75 | Kaue Leonardo De Souza Prado | Hậu vệ | 6.0 |
| 8 | Lucas Marques | Tiền vệ | 6.99 |
| 20 | João Vitor de Souza Martins | Tiền vệ | 6.63 |
| 23 | William Pottker | Tiền vệ | 6.27 |
| 77 | Guilherme Maciel Dantas | Tiền vệ | 6.78 |
| 9 | Gilberto | Tiền đạo | 6.35 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | André Dhominique | Hậu vệ |
| 34 | Heron | Hậu vệ |
| 2 | Nino Paraíba | Hậu vệ |
| 11 | Pablo Dyego | Tiền đạo |
| 96 | Thalis Henrique Cantanhede | Tiền vệ |
| 27 | Francisco Murilo·de Sousa Almeida | Tiền vệ |
| 6 | Willian da Silva Santos | Tiền vệ |
| 17 | Joao Coni | Tiền đạo |
| 12 | Zanella | Thủ môn |
| 28 | Rai Nascimento | Tiền đạo |
| 5 | Tárik Michel Kedes Boschetti | Tiền vệ |
| 7 | Victor Hugo de Faria Mota | Tiền đạo |
Esporte Clube Juventude · HLV Maurício Barbieri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 93 | Jandrei | Thủ môn | 7.2 |
| 3 | Cristian Chagas Tarouco | Hậu vệ | 6.83 |
| 34 | sam rodrigo © | Hậu vệ | 7.0 |
| 47 | Marcos Paulo Lima Batista Silva | Hậu vệ | 7.17 |
| 8 | Lucas Mineiro | Tiền vệ | 6.86 |
| 13 | Aderlan | Tiền vệ | 6.33 |
| 16 | Diogo Barbosa | Tiền vệ | 6.3 |
| 29 | Gabriel Pires | Tiền vệ | 6.09 |
| 75 | Raí da Silva Pessanha | Tiền vệ | 6.38 |
| 10 | Marcos Paulo | Tiền đạo | 6.65 |
| 25 | Safira | Tiền đạo | 6.22 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 44 | Mandaca | Tiền vệ |
| 22 | Nathan·Santos de Araujo | Hậu vệ |
| 7 | Pablo Roberto Dos Santos Barbosa | Tiền vệ |
| 30 | Patryck | Hậu vệ |
| 12 | Pedro Rocha | Thủ môn |
| 2 | Raí Ramos | Hậu vệ |
| 5 | Luan Martins·Goncalves | Hậu vệ |
| 9 | Alan Kardec | Tiền đạo |
| 97 | Gabriel Barbosa Pinheiro | Hậu vệ |
| 11 | Fabio lima | Tiền đạo |
| 72 | Lucas Alves | Tiền đạo |
| 21 | Eudes Ruan de Sousa Carneiro | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Londrina PR | Paulo Roberto Moccelin | Chấn thương | Muscle Injury |
| Londrina PR | Artur | Treo giò | Inactive |
| Londrina PR | Mauricio Kozlinski | Treo giò | Yellow card suspension |
| Londrina PR | Yago Lincoln Rocha Santos | Treo giò | Transfer negotiations |
| Londrina PR | Geovane Santana Meurer | Chấn thương | Wound |
| Londrina PR | bezerro vitor joao | Treo giò | Yellow card suspension |
| Esporte Clube Juventude | Alan Luciano Ruschel | Chấn thương | Muscle Injury |
| Esporte Clube Juventude | Messias Rodrigues da Silva Júnior | Chấn thương | Muscle Injury |
| Esporte Clube Juventude | Allanzinho | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.67 | 1.45 | 29.00 | 1.01 | 23.00 | 0.5 | 11.00 | 1.05 | 6.5 | 3.25 | 1.33 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0 | 1.85 | 1.95 | 21:43 01/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (9 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Londrina PR | 1–0 |
| 22/10/2023 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Londrina PR | 2–2 |
| 29/06/2023 | BRA Serie B | Londrina PR – Esporte Clube Juventude | 1–2 |
| 28/09/2018 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Londrina PR | 0–0 |
| 09/06/2018 | BRA Serie B | Londrina PR – Esporte Clube Juventude | 0–1 |
| 14/10/2017 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Londrina PR | 0–2 |
| 25/06/2017 | BRA Serie B | Londrina PR – Esporte Clube Juventude | 2–2 |
| 17/08/2015 | BRA Serie C | Esporte Clube Juventude – Londrina PR | 1–3 |
| 01/06/2015 | BRA Serie C | Londrina PR – Esporte Clube Juventude | 0–0 |
Phong độ gần đây
Londrina PR
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | BRA Serie B | Ceara – Londrina PR | 2–1 | B |
| 19/08/2026 | BRA Serie B | Londrina PR – Atletico Clube Goianiense | 0–0 | H |
| 15/08/2026 | BRA Serie B | Sport Club do Recife – Londrina PR | 2–1 | B |
| 11/08/2026 | BRA Serie B | Goias Esporte Clube – Londrina PR | 1–0 | B |
| 27/07/2026 | BRA Serie B | Londrina PR – Gremio Novorizontino | 1–4 | B |
Esporte Clube Juventude
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – CRB AL | 2–1 | T |
| 19/08/2026 | BRA Serie B | Goias Esporte Clube – Esporte Clube Juventude | 0–1 | T |
| 16/08/2026 | BRA Serie B | Esporte Clube Juventude – Fortaleza | 0–0 | H |
| 10/08/2026 | BRA Serie B | Gremio Novorizontino – Esporte Clube Juventude | 0–1 | T |
| 05/08/2026 | Copa Betano do Brasil | Esporte Clube Juventude – Atlético Mineiro - MG | 0–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Londrina PR vs Esporte Clube Juventude đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Londrina PR vs Esporte Clube Juventude thuộc Serie B Brazil, Vòng 25 đã diễn ra lúc 05:30 ngày 02/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio do Cafe (Londrina).
- Kết quả Londrina PR vs Esporte Clube Juventude là bao nhiêu?
- Londrina PR và Esporte Clube Juventude hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Londrina PR vs Esporte Clube Juventude gần đây thế nào?
- Trong 9 lần gặp nhau gần nhất: Londrina PR thắng 2, hòa 4, Esporte Clube Juventude thắng 3. Lần gần nhất ngày 26/04/2026 (BRA Serie B) Esporte Clube Juventude 1-0 Londrina PR.
- Phong độ Londrina PR và Esporte Clube Juventude trước trận?
- Londrina PR: 0 thắng, 1 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LDLLLL); Esporte Clube Juventude: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWLD).
- Đội hình xuất phát Londrina PR vs Esporte Clube Juventude?
- Londrina PR ra sân với sơ đồ 5-4-1, Esporte Clube Juventude dùng sơ đồ 3-4-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:41 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

