- Phạt góc0 – 8
- Thẻ vàng1 – 1
· Ít mây 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.67 / 1.45
Fenerbahce thắng 2-1 ngay trên sân của LASK Linz.
LASK Linz vs Fenerbahce 1-2 — Giao hữu CLB 15/07/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (23)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 kasper jorgensen 5'
-
6'
0 - 1 ⚽ İrfan Can Kahveci - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 46' 🔁 Anthony Musabathay İrfan Can Kahveci
- 46' 🔁 Oğuz Aydınthay Mert Müldür
- 52' 🟨 Mattéo Guendouzi
-
56'
0 - 2 ⚽ Kerem Aktürkoğlukiến tạo: Frederico Rodrigues de Paula Santos -
⚽ Krystof Danekkiến tạo: Sascha Horvath
65'
1 - 2 - 66' 🔁 Marco Asensiothay Levent Mercan
- 66' 🔁 Ismail Yüksekthay Frederico Rodrigues de Paula Santos
- 66' 🔁 Nathan Akéthay Anderson Talisca
- 66' 🔁 Archie Brownthay Kerem Aktürkoğlu
- 67' 🔁 Sidiki Cherifthay Bartuğ Elmaz
- 67' 🔁 Cengiz Ünderthay Jayden Oosterwolde
- 🔁 Yvan Dibangothay George Bello 73'
- 🔁 Christoph Langthay mate ivkovic 73'
- 74' 🔁 İrfan Can Eğribayatthay Mert Günok
- 74' 🔁 Çağlar Söyüncüthay Milan Škriniar
- 🔁 Amin Ibrahimthay Miguel Freckleton 81'
- 🔁 filip perovicthay kasper jorgensen 82'
- 🔁 Florian Fleckerthay Krystof Danek 82'
- 🔁 Jonas ilkthay Ramiz Harakaté 82'
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 24%Kiểm soát bóng76%
- 10Tổng cú sút14
- 3Sút trúng đích11
- 4Sút không trúng đích5
- 9Sút trong vòng cấm24
- 2Sút bị chặn8
- 0Phạt góc8
- 31Tấn công nguy hiểm100
- 55Tấn công140
- 265Chuyền862
- 216Chuyền chính xác808
- 2Chuyền then chốt3
- 7Chuyền dài16
- 4Rê bóng15
- 16Tạt bóng37
- 33Tranh chấp38
- 16Tắc bóng2
- 39Cản phá45
- 8Cứu thua7
- 10Phạm lỗi6
- 10Bị phạm lỗi15
- 1Việt vị3
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Fenerbahce kiểm soát bóng 76%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: LASK Linz ép sân · cột hướng xuống: Fenerbahce ép sân. LASK Linz kiểm soát thế trận 20% thời gian, Fenerbahce 77%.
LASK LinzFenerbahce| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-3-2 vs 4-1-4-1
LASK Linz · HLV Dietmar Kühbauer
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukas Jungwirth | Thủ môn | 8.02 |
| 2 | George Bello | Hậu vệ | 5.94 |
| 3 | Miguel Freckleton | Hậu vệ | 6.96 |
| 4 | Xavier Mbuyamba | Hậu vệ | 6.32 |
| 20 | kasper jorgensen | Hậu vệ | 5.75 |
| 43 | João Victor Tornich | Hậu vệ | 6.54 |
| 9 | Krystof Danek | Tiền vệ | 7.16 |
| 30 | Sascha Horvath © | Tiền vệ | 7.25 |
| 51 | mate ivkovic | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Samuel Adeniran | Tiền đạo | 6.22 |
| 22 | Ramiz Harakaté | Tiền đạo | 6.29 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 50 | Fabian schillinger | Thủ môn |
| 37 | filip perovic | Tiền vệ |
| 41 | Emmanuel michael | Hậu vệ |
| 27 | Christoph Lang | Tiền đạo |
| 47 | Jonas ilk | Hậu vệ |
| 48 | Amin Ibrahim | Hậu vệ |
| 29 | Florian Flecker | Tiền vệ |
| 25 | Yvan Dibango | Hậu vệ |
Fenerbahce · HLV İsmail Kartal
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Mert Günok | Thủ môn | 6.71 |
| 18 | Mert Müldür | Hậu vệ | 6.85 |
| 22 | Levent Mercan | Hậu vệ | 6.44 |
| 24 | Jayden Oosterwolde | Hậu vệ | 7.12 |
| 37 | Milan Škriniar © | Hậu vệ | 7.19 |
| 6 | Mattéo Guendouzi | Tiền vệ | 7.2 |
| 7 | Frederico Rodrigues de Paula Santos | Tiền vệ | 7.7 |
| 28 | Bartuğ Elmaz | Tiền vệ | 6.62 |
| 94 | Anderson Talisca | Tiền vệ | 6.57 |
| 9 | Kerem Aktürkoğlu | Tiền đạo | 8.2 |
| 17 | İrfan Can Kahveci | Tiền đạo | 7.75 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Çağlar Söyüncü | Hậu vệ |
| 23 | Cengiz Ünder | Tiền đạo |
| 10 | Marco Asensio | Tiền đạo |
| 15 | Nathan Aké | Hậu vệ |
| 50 | Rodrigo Becão | Hậu vệ |
| 20 | Anthony Musaba | Tiền đạo |
| 77 | Ognjen Mimović | Hậu vệ |
| 66 | Omar Fayed Abdelwahab El Rakhawy | Hậu vệ |
| 1 | İrfan Can Eğribayat | Thủ môn |
| 25 | Emre Demir | Tiền vệ |
| 26 | Sidiki Cherif | Tiền đạo |
| 3 | Archie Brown | Hậu vệ |
| 39 | Engin Can Biterge | Thủ môn |
| 5 | Ismail Yüksek | Tiền vệ |
| 70 | Oğuz Aydın | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Fenerbahce | Nene Dorgeles | Chấn thương | Groin Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.67 | 1.45 | 151.00 | 21 | 1.01 | 3.5 | 6.80 | 1.10 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
LASK Linz
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | INT CF | FC Ingolstadt – LASK Linz | 2–0 | B |
| 03/07/2026 | INT CF | Dynamo Kyiv – LASK Linz | 2–0 | B |
| 27/06/2026 | INT CF | FC HOGO Hertha Wels – LASK Linz | 0–5 | T |
| 24/06/2026 | INT CF | Bad Schallerbach – LASK Linz | 0–6 | T |
| 17/05/2026 | AUT Bundesliga | Austria Vienna – LASK Linz | 0–3 | T |
Fenerbahce
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 12/07/2026 | INT CF | Fenerbahce – Pogon Szczecin | 4–0 | T |
| 09/07/2026 | INT CF | Admira Wacker – Fenerbahce | 0–5 | T |
| 18/05/2026 | TUR Super League | Fenerbahce – Eyupspor | 3–3 | H |
| 10/05/2026 | TUR Super League | Konyaspor – Fenerbahce | 0–3 | T |
| 03/05/2026 | TUR Super League | Fenerbahce – Başakşehir Futbol Kulübü | 3–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- LASK Linz vs Fenerbahce đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận LASK Linz vs Fenerbahce thuộc Giao hữu CLB đã diễn ra lúc 00:30 ngày 15/07/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả LASK Linz vs Fenerbahce là bao nhiêu?
- Fenerbahce thắng LASK Linz 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Phong độ LASK Linz và Fenerbahce trước trận?
- LASK Linz: 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LLWWWW); Fenerbahce: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWWL).
- Đội hình xuất phát LASK Linz vs Fenerbahce?
- LASK Linz ra sân với sơ đồ 5-3-2, Fenerbahce dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:15 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

