- Phạt góc3 – 15
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Gelora Bung Karno Stadium, Senayan · Trọng tài: Salman Ahmad Falahi · Âm u 26°C · cập nhật
Indonesia và Úc hòa nhau 0-0.
Indonesia vs Úc 0-0 — Vòng loại World Cup châu Á 10/09/2024 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 28%Kiểm soát bóng72%
- 22Tổng cú sút18
- 2Sút trúng đích5
- 2Sút không trúng đích5
- 5Sút trong vòng cấm19
- 1Sút bị chặn9
- 3Phạt góc15
- 23Tấn công nguy hiểm61
- 53Tấn công130
- 277Chuyền457
- 174Chuyền chính xác365
- 2Chuyền then chốt8
- 3Chuyền dài11
- 10Rê bóng34
- 14Tạt bóng30
- 40Tranh chấp54
- 39Tắc bóng5
- 71Cản phá53
- 8Cứu thua4
- 5Phạm lỗi4
- 13Bị phạm lỗi31
- 0Việt vị3
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Úc kiểm soát bóng 72%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 4-4-2
Indonesia · HLV Tae-yong Shin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Maarten Paes | Thủ môn | 7.2 |
| 2 | Calvin Verdonk | Hậu vệ | 6.38 |
| 3 | Jay Idzes © | Hậu vệ | 6.14 |
| 5 | Rizky Ridho Ramadhani | Hậu vệ | 6.05 |
| 6 | Sandy Walsh | Hậu vệ | 7.04 |
| 23 | Justin Hubner | Hậu vệ | 6.09 |
| 7 | Marselino Ferdinan | Tiền vệ | 6.36 |
| 11 | Ragnar Oratmangoen | Tiền vệ | 6.24 |
| 18 | Ivar Jenner | Tiền vệ | 6.23 |
| 22 | Nathan Tjoe-A-On | Tiền vệ | 5.86 |
| 9 | Rafael Struick | Tiền đạo | 6.64 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Pratama Arhan Alif Rifai | Hậu vệ |
| 8 | Witan Sulaeman | Tiền vệ |
| 10 | Egy Maulana Vikri | Tiền vệ |
| 4 | Wahyu Prasetyo | Hậu vệ |
| 20 | Shayne Pattynama | Hậu vệ |
| 14 | Asnawi Mangkualam Bahar | Hậu vệ |
| 15 | Ricky Kambuaya | Tiền vệ |
| 16 | Nadeo Argawinata | Thủ môn |
| 21 | Ernando Ari Sutaryadi | Thủ môn |
| 17 | Hokky Caraka | Tiền đạo |
| 13 | Muhammad Ferarri | Hậu vệ |
| 19 | Thom Haye | Tiền vệ |
Úc · HLV Graham Arnold
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mathew Ryan © | Thủ môn | 7.1 |
| 13 | Alessandro Circati | Hậu vệ | 6.23 |
| 16 | Aziz Behich | Hậu vệ | 6.85 |
| 19 | Harry Souttar | Hậu vệ | 7.53 |
| 21 | Cameron Burgess | Hậu vệ | 6.84 |
| 7 | Samuel Silvera | Tiền vệ | 6.57 |
| 17 | Keanu Baccus | Tiền vệ | 6.86 |
| 22 | Jackson Irvine | Tiền vệ | 6.63 |
| 23 | Craig Goodwin | Tiền vệ | 6.41 |
| 15 | Mitchell Duke | Tiền đạo | 6.5 |
| 20 | Nestory Irankunda | Tiền đạo | 6.73 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Cameron Devlin | Tiền vệ |
| 18 | Joe Gauci | Thủ môn |
| 8 | John Iredale | Tiền đạo |
| 12 | Paul Izzo | Thủ môn |
| 10 | Awer Mabil | Tiền vệ |
| 3 | Lewis Miller | Hậu vệ |
| 11 | Joshua Nisbet | Tiền vệ |
| 5 | Aiden O'Neill | Tiền vệ |
| 4 | Kye Rowles | Hậu vệ |
| 2 | Thomas Deng | Hậu vệ |
| 6 | Martin Boyle | Tiền đạo |
| 9 | Adam Taggart | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Indonesia vs Úc đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Indonesia vs Úc thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 2 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 10/09/2024 theo giờ Việt Nam trên sân Gelora Bung Karno Stadium (Senayan).
- Kết quả Indonesia vs Úc là bao nhiêu?
- Indonesia và Úc hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Indonesia vs Úc?
- Indonesia ra sân với sơ đồ 5-4-1, Úc dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:00 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

