
Pratama Arhan Alif Rifai
Pratama Arhan Alif Rifai là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta.
Tiểu sử Pratama Arhan Alif Rifai
Pratama Arhan Alif Rifai là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta, mang quốc tịch Indonesia và hiện 24 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 21/12/2001, cao 172 cm, nặng 68 kg và thuận chân trái. Mùa 2026-2027 ghi nhận 2 trận với 44 phút thi đấu và điểm trung bình 5,95. Ngày 06/07/2026, cầu thủ chuyển đến câu lạc bộ hiện tại từ Bangkok United FC; trước đó, ngày 06/01/2025, cầu thủ chuyển đến Bangkok United FC từ Suwon Football Club. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, cao nhất đạt 325 nghìn € vào năm 2022, hợp đồng đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 1 Indonesia | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 5,95 |
| Cúp Tổng thống Indonesia | — | — | 5 | 0 | 135 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 44 phút · điểm TB 5,95
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Tổng thống Indonesia · 5 trận ra sân, 135 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Arema FC | T 5-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persita Tangerang | B 2-3 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,60 |
| 10/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ PSIM Yogyakarta | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Java United F.C. | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Persib Bandung | T 2-1 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 05/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Borneo FC Samarinda | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Ả Rập Xê Út | T 2-0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4/5 | 1 | 2/3 | — | 7,15 |
| 15/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Nhật Bản | B 0-4 | 28 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 6/7 | 2 | 3/5 | — | 5,88 |
| 15/10/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Trung Quốc | B 1-2 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 1/2 | — | 6,02 |
| 10/10/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Bahrain | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/03/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 16/06/2021 | 19 | 250 nghìn € |
| 13/12/2021 | 19 | 325 nghìn € |
| 27/06/2022 | 20 | 325 nghìn € |
| 05/01/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 26/06/2023 | 21 | 275 nghìn € |
| 08/01/2024 | 22 | 250 nghìn € |
| 13/06/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 01/05/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 14/05/2026 | 24 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Bangkok United FC | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2025 | Suwon Football Club | Bangkok United FC | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2024 | Tokyo Verdy | Suwon Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2022 | PSIS Semarang | Tokyo Verdy | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | PSIS Semarang U20 | PSIS Semarang | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2019 | PON Jawa Tengah | PSIS Semarang U20 | Cho mượn | — |
| 30/09/2019 | PSIS Semarang U20 | PON Jawa Tengah | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | — | PSIS Semarang U20 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Football School (Indonesia) | — | Chuyển nhượng | — |