- Phạt góc4 – 10
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Jan Breydel Stadium, Bruges · Trọng tài: Marco Guida · Âm u 4°C · cập nhật
Club Brugge thắng Marseille 3-0 trên sân nhà Jan Breydel Stadium.
Club Brugge vs Marseille 3-0 — Cúp C1 châu Âu 29/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 38%Kiểm soát bóng62%
- 21Tổng cú sút14
- 5Sút trúng đích9
- 3Sút không trúng đích5
- 11Sút trong vòng cấm18
- 3Sút bị chặn4
- 4Phạt góc10
- 33Tấn công nguy hiểm65
- 70Tấn công107
- 350Chuyền586
- 268Chuyền chính xác511
- 2Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài13
- 10Rê bóng25
- 19Tạt bóng23
- 43Tranh chấp41
- 36Tắc bóng8
- 54Cản phá46
- 5Cứu thua7
- 7Phạm lỗi6
- 10Bị phạm lỗi21
- 2Việt vị2
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Marseille kiểm soát bóng 62%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Club Brugge · HLV Ivan Leko
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Simon Mignolet | Thủ môn | 9.23 |
| 4 | Joel Ordonez | Hậu vệ | 7.21 |
| 44 | Brandon Mechele | Hậu vệ | 7.56 |
| 64 | Kyriani Sabbe | Hậu vệ | 6.61 |
| 65 | Joaquin Seys | Hậu vệ | 7.47 |
| 9 | Carlos Forbs | Tiền vệ | 7.7 |
| 15 | Raphael Onyedika Nwadike | Tiền vệ | 6.94 |
| 20 | Hans Vanaken © | Tiền vệ | 6.43 |
| 25 | Aleksandar Stankovic | Tiền vệ | 9.91 |
| 67 | Mamadou Diakhon | Tiền vệ | 7.93 |
| 17 | Romeo Vermant | Tiền đạo | 8.17 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Hugo Vetlesen | Tiền vệ |
| 8 | Christos Tzolis | Tiền đạo |
| 7 | Nicolo Tresoldi | Tiền đạo |
| 58 | Jorne Spileers | Hậu vệ |
| 41 | Hugo Siquet | Hậu vệ |
| 11 | Cisse Sandra | Tiền vệ |
| 6 | Ludovit Reis | Tiền vệ |
| 14 | Bjorn Meijer | Hậu vệ |
| 29 | Nordin Jackers | Thủ môn |
| 84 | Shandre Campbell | Tiền đạo |
Marseille · HLV Roberto De Zerbi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Gerónimo Rulli | Thủ môn | 5.73 |
| 5 | Leonardo Balerdi © | Hậu vệ | 6.59 |
| 21 | Nayef Aguerd | Hậu vệ | 6.46 |
| 32 | Facundo Medina | Hậu vệ | 6.82 |
| 62 | Amir Murillo | Hậu vệ | 5.85 |
| 10 | Mason Greenwood | Tiền vệ | 7.04 |
| 19 | Geoffrey Kondogbia | Tiền vệ | 6.19 |
| 20 | Hamed Junior Traorè | Tiền vệ | 5.64 |
| 22 | Timothy Weah | Tiền vệ | 6.06 |
| 23 | Pierre-Emile Højbjerg | Tiền vệ | 6.52 |
| 9 | Amine Gouiri | Tiền đạo | 5.65 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 50 | Darryl Bakola | Tiền vệ |
| 97 | Pierre-Emerick Aubameyang | Tiền đạo |
| 8 | Angel Gomes | Tiền vệ |
| 14 | Igor Paixão | Tiền đạo |
| 4 | CJ Egan-Riley | Hậu vệ |
| 26 | Bilal Nadir | Tiền vệ |
| 17 | Matt O'Riley | Tiền vệ |
| 40 | Jelle Van Neck | Thủ môn |
| 18 | Arthur Vermeeren | Tiền vệ |
| 12 | Jeffrey De Lange | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- Club Brugge vs Marseille đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Club Brugge vs Marseille thuộc Cúp C1 châu Âu, Vòng 8 đã diễn ra lúc 03:00 ngày 29/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Jan Breydel Stadium (Bruges).
- Kết quả Club Brugge vs Marseille là bao nhiêu?
- Club Brugge thắng Marseille 3-0; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát Club Brugge vs Marseille?
- Club Brugge ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Marseille dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:59 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

