- Phạt góc1 – 4
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Ajinomoto Stadium, Chofu · Trọng tài: Hiroki Kasahara · Ít mây 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.35 / 1.57
Sanfrecce Hiroshima thắng 2-0 ngay trên sân của Tokyo Verdy.
Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima 0-2 — J1 Nhật Bản 11/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Kim Hyun-Woo 15'
- 17' 🟨 Kim Ju-sung
- 🟨 Kaito Suzuki 40'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Taishi Matsumotothay Yotaro Nakajima
- 45' 🔁 Sébastien Hallerthay Mutsuki Kato
- 45' 🔁 Shunki Higashithay Kim Ju-sung
-
47'
0 - 1 ⚽ Taishi Matsumotokiến tạo: Akito Suzuki - 🟨 Itsuki Someno 55'
- 🔁 Kazunari Ichimithay Kim Hyun-Woo 57'
-
58'
0 - 2 ⚽ (phản lưới) Maaya Sako - 67' 🔁 Naoki Maedathay Daiki Suga
- 🔁 Issei Kumatoriyathay Kanya Fujimoto 70'
- 🔁 Shuhei Mizoguchithay Yuya Fukuda 70'
- 81' 🔁 Takuma Asanothay Shun Ayukawa
- 🔁 Goki Yamadathay Kazunari Ichimi 85'
- 🔁 Shion Nakayamathay Kai Shibato 85'
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 33%Kiểm soát bóng67%
- 14Tổng cú sút17
- 3Sút trúng đích4
- 3Sút không trúng đích3
- 6Sút trong vòng cấm11
- 0Sút bị chặn4
- 2Phạt góc4
- 34Tấn công nguy hiểm50
- 109Tấn công125
- 303Chuyền627
- 204Chuyền chính xác523
- 4Chuyền then chốt7
- 6Chuyền dài9
- 15Rê bóng18
- 23Tạt bóng35
- 50Tranh chấp56
- 24Tắc bóng14
- 70Cản phá76
- 14Cứu thua6
- 6Phạm lỗi6
- 18Bị phạm lỗi22
- 1Việt vị2
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 5.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Sanfrecce Hiroshima kiểm soát bóng 67%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Tokyo Verdy ép sân · cột hướng xuống: Sanfrecce Hiroshima ép sân. Tokyo Verdy kiểm soát thế trận 30% thời gian, Sanfrecce Hiroshima 64%.
Tokyo VerdySanfrecce Hiroshima| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-2-1
Tokyo Verdy · HLV Naoki Soma
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Matheus Vidotto | Thủ môn | 5.79 |
| 4 | Naoki Hayashi © | Hậu vệ | 5.58 |
| 15 | Kaito Suzuki | Hậu vệ | 5.91 |
| 29 | Maaya Sako | Hậu vệ | 5.68 |
| 40 | Yuta Arai | Hậu vệ | 6.2 |
| 2 | Kai Shibato | Tiền vệ | 6.07 |
| 8 | Kosuke Saito | Tiền vệ | 5.95 |
| 14 | Yuya Fukuda | Tiền vệ | 6.29 |
| 19 | Kanya Fujimoto | Tiền vệ | 6.21 |
| 9 | Itsuki Someno | Tiền đạo | 5.81 |
| 17 | Kim Hyun-Woo | Tiền đạo | 6.52 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Rei Hirakawa | Tiền vệ |
| 33 | Kazunari Ichimi | Tiền đạo |
| 5 | Ryota Inoue | Hậu vệ |
| 25 | Issei Kumatoriya | Tiền đạo |
| 18 | Shuhei Mizoguchi | Hậu vệ |
| 21 | Yuya Nagasawa | Thủ môn |
| 24 | Shion Nakayama | Tiền vệ |
| 22 | Yosuke Uchida | Hậu vệ |
| 13 | Goki Yamada | Tiền đạo |
Sanfrecce Hiroshima · HLV Bartosch Gaul
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Keisuke Osako | Thủ môn | 6.93 |
| 4 | Hayato Araki | Hậu vệ | 7.03 |
| 15 | Shuto Nakano | Hậu vệ | 7.1 |
| 37 | Kim Ju-sung | Hậu vệ | 6.99 |
| 5 | Naoto Arai | Tiền vệ | 6.32 |
| 6 | Hayao Kawabe © | Tiền vệ | 6.71 |
| 10 | Akito Suzuki | Tiền vệ | 8.38 |
| 11 | Mutsuki Kato | Tiền vệ | 6.59 |
| 18 | Daiki Suga | Tiền vệ | 6.34 |
| 35 | Yotaro Nakajima | Tiền vệ | 6.69 |
| 23 | Shun Ayukawa | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Issei Ouchi | Thủ môn |
| 46 | Rento Noguchi | Tiền vệ |
| 14 | Taishi Matsumoto | Tiền vệ |
| 41 | Naoki Maeda | Tiền đạo |
| 32 | Sota Koshimichi | Tiền vệ |
| 45 | Shimon Kobayashi | Tiền vệ |
| 7 | Shunki Higashi | Tiền vệ |
| 22 | Sébastien Haller | Tiền đạo |
| 29 | Takuma Asano | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Tokyo Verdy | Kazuya Miyahara | Chấn thương | Knee injury |
| Tokyo Verdy | Koki Morita | Chấn thương | Broken leg |
| Tokyo Verdy | Hiroto Yamami | Chấn thương | Knee injury |
| Tokyo Verdy | Shimon Teranuma | Chấn thương | Knee injury |
| Tokyo Verdy | Taiju Yoshida | Chấn thương | Knee injury |
| Sanfrecce Hiroshima | Taichi Yamasaki | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.35 | 1.57 | 451.00 | 51 | 1.00 | 2.5 | 9.50 | 1.06 | 5.5 | 1.90 | 1.80 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | -3.5 | 1.90 | 1.90 | 15:54 10/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (12 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 23/08/2025 | JPN J1 | Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima | 0–3 |
| 17/05/2025 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Tokyo Verdy | 2–1 |
| 07/08/2024 | JPN J1 | Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima | 0–1 |
| 15/06/2024 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Tokyo Verdy | 4–1 |
| 22/05/2024 | J.League Cup | Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima | 2–3 |
| 02/11/2008 | JPN Emperor's Cup | Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima | 0–1 |
| 23/07/2005 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Tokyo Verdy | 3–0 |
| 28/05/2005 | J.League Cup | Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima | 2–2 |
| 13/04/2005 | JPN J1 | Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima | 1–4 |
| 26/03/2005 | J.League Cup | Sanfrecce Hiroshima – Tokyo Verdy | 0–1 |
Phong độ gần đây
Tokyo Verdy
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Gainare Tottori – Tokyo Verdy | 0–0 | H |
| 29/09/2026 | J.League Cup | Sagan Tosu – Tokyo Verdy | 1–1 | H |
| 19/09/2026 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Tokyo Verdy | 3–1 | B |
| 13/09/2026 | JPN J1 | Tokyo Verdy – JEF United Ichihara Chiba | 1–1 | H |
| 09/09/2026 | J.League Cup | Reilac Shiga FC – Tokyo Verdy | 0–1 | T |
Sanfrecce Hiroshima
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Sanfrecce Hiroshima – Iwaki FC | 4–0 | T |
| 29/09/2026 | J.League Cup | Tochigi City – Sanfrecce Hiroshima | 0–2 | T |
| 19/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Sanfrecce Hiroshima | 0–1 | T |
| 12/09/2026 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Cerezo Osaka | 6–1 | T |
| 06/09/2026 | JPN J1 | Fagiano Okayama – Sanfrecce Hiroshima | 3–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 9 đã diễn ra lúc 13:00 ngày 11/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ajinomoto Stadium (Chofu).
- Kết quả Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima là bao nhiêu?
- Sanfrecce Hiroshima thắng Tokyo Verdy 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima gần đây thế nào?
- Trong 12 lần gặp nhau gần nhất: Tokyo Verdy thắng 1, hòa 2, Sanfrecce Hiroshima thắng 9. Lần gần nhất ngày 23/08/2025 (JPN J1) Tokyo Verdy 0-3 Sanfrecce Hiroshima.
- Phong độ Tokyo Verdy và Sanfrecce Hiroshima trước trận?
- Tokyo Verdy: 1 thắng, 4 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DDLDWD); Sanfrecce Hiroshima: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWLW).
- Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima?
- Tokyo Verdy ra sân với sơ đồ 4-4-2, Sanfrecce Hiroshima dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:59 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

