- Phạt góc3 – 7
- Thẻ vàng2 – 4
Sân Pankritio Stadium, Heraklion · Trọng tài: Alexandros Tsakalidis · Ít mây 15°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.90 / 1.90
Aris Thessaloniki thắng 2-0 ngay trên sân của OFI Crete FC.
OFI Crete FC vs Aris Thessaloniki 0-2 — VĐQG Hy Lạp 03/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
11'
0 - 1 ⚽ Dudu Rodrigueskiến tạo: Uros Racic - 25' 🟨 Tino Kadewere
- 🟨 Vasilis Lampropoulos 28'
- 🟨 Zisis Karachalios 45'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Aaron Leya Isekathay Eddie Salcedo 62'
- 64' 🟨 Noah Fadiga
- 66' 🔁 Christian Kouaméthay Tino Kadewere
- 66' 🔁 Álvaro Tejerothay Noah Fadiga
- 69' 🟨 Benjamin Garré
- 72' 🟨 Carles Pérez
- 72' 🔁 Giannis Gianniotasthay Benjamin Garré
- 🔁 Giannis Theodosoulakisthay Taxiarchis Fountas 79'
- 🔁 Juan Angel Neirathay Zisis Karachalios 79'
-
86'
0 - 2 ⚽ Giannis Gianniotaskiến tạo: Christian Kouamé - 🔁 Filip Bainovićthay Georgios Kanellopoulos 89'
- 🔁 T. Romanothay Thiago Nuss 89'
- 90' 🔁 Konstantinos Galanopoulosthay Fredrik Jensen
- 90' 🔁 M. Gningthay Dudu Rodrigues
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 15Tổng cú sút17
- 1Sút trúng đích3
- 8Sút không trúng đích6
- 11Sút trong vòng cấm11
- 2Sút bị chặn2
- 3Phạt góc7
- 38Tấn công nguy hiểm47
- 105Tấn công86
- 481Chuyền349
- 405Chuyền chính xác278
- 5Chuyền then chốt2
- 10Chuyền dài10
- 17Rê bóng16
- 25Tạt bóng22
- 58Tranh chấp52
- 27Tắc bóng25
- 57Cản phá46
- 6Cứu thua8
- 17Phạm lỗi12
- 15Bị phạm lỗi22
- 2Việt vị0
- 2Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. OFI Crete FC kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: OFI Crete FC ép sân · cột hướng xuống: Aris Thessaloniki ép sân. OFI Crete FC kiểm soát thế trận 57% thời gian, Aris Thessaloniki 36%.
OFI Crete FCAris Thessaloniki| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-4-2
OFI Crete FC · HLV Christos Kontis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Klidman Lilo | Thủ môn | 5.87 |
| 2 | Krešimir Krizmanić | Hậu vệ | 6.86 |
| 5 | Konstantinos Kostoulas | Hậu vệ | 6.4 |
| 24 | Vasilis Lampropoulos © | Hậu vệ | 5.83 |
| 3 | Nikos Athanasiou | Tiền vệ | 6.81 |
| 6 | Zisis Karachalios | Tiền vệ | 6.37 |
| 7 | Georgios Kanellopoulos | Tiền vệ | 6.51 |
| 27 | Levan Shengelia | Tiền vệ | 6.61 |
| 9 | Eddie Salcedo | Tiền đạo | 6.06 |
| 11 | Taxiarchis Fountas | Tiền đạo | 6.74 |
| 18 | Thiago Nuss | Tiền đạo | 5.85 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Filip Bainović | Tiền vệ |
| 21 | Giannis Apostolakis | Tiền vệ |
| 12 | Ilias Chatzitheodoridis | Hậu vệ |
| 90 | Pavlos Kainourgiakis | Hậu vệ |
| 23 | Manuel Kalafatis | Thủ môn |
| 13 | Panagiotis Katsikas | Thủ môn |
| 99 | Aaron Leya Iseka | Tiền đạo |
| 4 | Nikolaos Marinakis | Hậu vệ |
| 10 | Juan Angel Neira | Tiền đạo |
| 15 | Achilleas Poungouras | Hậu vệ |
| 30 | T. Romano | Tiền đạo |
| 46 | Giannis Theodosoulakis | Tiền đạo |
Aris Thessaloniki · HLV Michalis Grigoriou
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Giorgos Athanasiadis | Thủ môn | 6.74 |
| 4 | Fabiano Leismann © | Hậu vệ | 7.62 |
| 17 | Martin Frýdek | Hậu vệ | 7.05 |
| 27 | Noah Fadiga | Hậu vệ | 6.69 |
| 92 | Lindsay Rose | Hậu vệ | 7.49 |
| 10 | Uros Racic | Tiền vệ | 7.7 |
| 28 | Dudu Rodrigues | Tiền vệ | 7.97 |
| 90 | Benjamin Garré | Tiền vệ | 6.59 |
| 97 | Fredrik Jensen | Tiền vệ | 6.41 |
| 7 | Carles Pérez | Tiền đạo | 6.46 |
| 9 | Tino Kadewere | Tiền đạo | 6.12 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Sokratis Dioudis | Thủ môn |
| 11 | Anastasios Donis | Tiền đạo |
| 6 | Konstantinos Galanopoulos | Tiền vệ |
| 70 | Giannis Gianniotas | Tiền đạo |
| 25 | M. Gning | Tiền đạo |
| 88 | Marko Kerkez | Tiền vệ |
| 31 | Christian Kouamé | Tiền đạo |
| 21 | Lovro Majkić | Thủ môn |
| 20 | Noah Sonko Sundberg | Hậu vệ |
| 15 | Álvaro Tejero | Hậu vệ |
| 22 | Michalis Voriazidis | Tiền vệ |
| 49 | Othman Boussaid | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| OFI Crete FC | Borja González | Chấn thương | Calf Injury |
| OFI Crete FC | Giannis Christopoulos | Chấn thương | Back Injury |
| Aris Thessaloniki | Gabriel Osei Misehouy | Chấn thương | Unknown Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.90 | 1.90 | 501.00 | 51 | 1.00 | 2.5 | 8.75 | 1.07 | 10.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 23/03/2026 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 0–2 |
| 04/10/2025 | GRE Super League | OFI Crete FC – Aris Thessaloniki | 3–0 |
| 04/05/2025 | GRE Super League | OFI Crete FC – Aris Thessaloniki | 1–1 |
| 05/04/2025 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 2–0 |
| 05/01/2025 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 0–2 |
| 16/09/2024 | GRE Super League | OFI Crete FC – Aris Thessaloniki | 3–2 |
| 17/12/2023 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 1–0 |
| 20/08/2023 | GRE Super League | OFI Crete FC – Aris Thessaloniki | 3–2 |
| 21/02/2023 | GRE Super League | OFI Crete FC – Aris Thessaloniki | 0–3 |
| 31/10/2022 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 1–1 |
Phong độ gần đây
OFI Crete FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | GRE Cup | PAOK Saloniki – OFI Crete FC | 2–2 | H |
| 18/04/2026 | GRE Super League | OFI Crete FC – Levadiakos | 2–0 | T |
| 05/04/2026 | GRE Super League | Volos NPS – OFI Crete FC | 1–1 | H |
| 23/03/2026 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 0–2 | T |
| 14/03/2026 | GRE Super League | OFI Crete FC – Olympiacos Piraeus | 0–3 | B |
Aris Thessaloniki
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – Volos NPS | 3–2 | T |
| 05/04/2026 | GRE Super League | Levadiakos – Aris Thessaloniki | 1–1 | H |
| 23/03/2026 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – OFI Crete FC | 0–2 | B |
| 15/03/2026 | GRE Super League | Panserraikos F.C. – Aris Thessaloniki | 0–0 | H |
| 07/03/2026 | GRE Super League | Aris Thessaloniki – Atromitos Athens | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- OFI Crete FC vs Aris Thessaloniki đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận OFI Crete FC vs Aris Thessaloniki thuộc VĐQG Hy Lạp, Vòng 3 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 03/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Pankritio Stadium (Heraklion).
- Kết quả OFI Crete FC vs Aris Thessaloniki là bao nhiêu?
- Aris Thessaloniki thắng OFI Crete FC 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu OFI Crete FC vs Aris Thessaloniki gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: OFI Crete FC thắng 9, hòa 9, Aris Thessaloniki thắng 12. Lần gần nhất ngày 23/03/2026 (GRE Super League) Aris Thessaloniki 0-2 OFI Crete FC.
- Phong độ OFI Crete FC và Aris Thessaloniki trước trận?
- OFI Crete FC: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWDWLD); Aris Thessaloniki: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WDLDDL).
- Đội hình xuất phát OFI Crete FC vs Aris Thessaloniki?
- OFI Crete FC ra sân với sơ đồ 3-4-3, Aris Thessaloniki dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:23 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

