- Phạt góc1 – 5
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa City · Trọng tài: Hiroki Kasahara · Ít mây 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.75 / 2.05
Kashiwa Reysol thắng Mito Hollyhock 2-1 trên sân nhà Sankyo Frontier Kashiwa Stadium.
Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock 2-1 — J1 Nhật Bản 08/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Yuki Kakitakiến tạo: Tojiro Kubo
5'
1 - 0 -
⚽ Yoshio Koizumikiến tạo: Nobuteru Nakagawa
36'
2 - 0 - 📺 VAR Hinata Yamauchi 48+3'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 59' 🔁 Kaito Taniguchithay Arata Watanabe
- 59' 🔁 Akinari Kawazurathay Hayata Yamamoto
- 🔁 Yusuke Segawathay Yuki Kakita 67'
-
68'
2 - 1 ⚽ (pen) Kotaro Uchino - 73' 🔁 Koshi Osakithay Yu Funabashi
- 73' 🔁 Rei Ieizumithay Kenta Itakura
- 🔁 Hiromu Mitsumaruthay Keita Endo 73'
- 🔁 Seiya Babathay Tojiro Kubo 80'
- 🔁 Mao Hosoyathay Yoshio Koizumi 80'
- 🔁 Riki Harakawathay Koki Kumasaka 81'
- 87' 🔁 Patryck Magalhaes Ferreirathay Yoshiki Torikai
- 91+1' 🟨 Taishi Semba
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 12Tổng cú sút13
- 7Sút trúng đích3
- 2Sút không trúng đích6
- 9Sút trong vòng cấm16
- 0Sút bị chặn7
- 1Phạt góc5
- 40Tấn công nguy hiểm49
- 91Tấn công111
- 582Chuyền492
- 512Chuyền chính xác415
- 1Chuyền then chốt6
- 8Chuyền dài13
- 7Rê bóng20
- 23Tạt bóng31
- 39Tranh chấp36
- 23Tắc bóng10
- 43Cản phá65
- 10Cứu thua7
- 7Phạm lỗi6
- 17Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 5.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Kashiwa Reysol kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Kashiwa Reysol ép sân · cột hướng xuống: Mito Hollyhock ép sân. Kashiwa Reysol kiểm soát thế trận 47% thời gian, Mito Hollyhock 42%.
Kashiwa ReysolMito Hollyhock| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 5-4-1
Kashiwa Reysol · HLV Ricardo Rodríguez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Ryosuke Kojima | Thủ môn | 6.7 |
| 4 | Taiyo Koga © | Hậu vệ | 6.97 |
| 26 | Daiki Sugioka | Hậu vệ | 6.81 |
| 42 | Wataru Harada | Hậu vệ | 6.73 |
| 5 | Keita Endo | Tiền vệ | 6.08 |
| 8 | Yoshio Koizumi | Tiền vệ | 8.03 |
| 24 | Tojiro Kubo | Tiền vệ | 7.7 |
| 27 | Koki Kumasaka | Tiền vệ | 7.01 |
| 39 | Nobuteru Nakagawa | Tiền vệ | 7.7 |
| 87 | Hinata Yamauchi | Tiền vệ | 6.44 |
| 18 | Yuki Kakita | Tiền đạo | 7.78 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 40 | Riki Harakawa | Tiền vệ |
| 9 | Mao Hosoya | Tiền đạo |
| 2 | Hiromu Mitsumaru | Hậu vệ |
| 88 | Seiya Baba | Hậu vệ |
| 19 | Hayato Nakama | Tiền vệ |
| 20 | Yusuke Segawa | Tiền vệ |
| 77 | Tomoya Wakahara | Thủ môn |
| 44 | Kenshin Yuba | Tiền vệ |
| 16 | Koya Yuruki | Tiền vệ |
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Konosuke Nishikawa | Thủ môn | 7.01 |
| 7 | Sho Omori | Hậu vệ | 6.79 |
| 15 | Yasuki Kimoto | Hậu vệ | 6.62 |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | 6.43 |
| 25 | Takumi Mase | Hậu vệ | 6.29 |
| 39 | Hayata Yamamoto | Hậu vệ | 5.67 |
| 10 | Arata Watanabe © | Tiền vệ | 6.12 |
| 11 | Yoshiki Torikai | Tiền vệ | 5.79 |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ | 6.91 |
| 20 | Yu Funabashi | Tiền vệ | 6.26 |
| 18 | Kotaro Uchino | Tiền đạo | 6.96 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Chihiro Kato | Tiền vệ |
| 4 | Akinari Kawazura | Hậu vệ |
| 70 | Matheus Leiria Dos Santos | Tiền đạo |
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 3 | Koshi Osaki | Tiền vệ |
| 33 | Patryck Magalhaes Ferreira | Tiền đạo |
| 22 | Kaito Taniguchi | Tiền đạo |
| 50 | Rei Ieizumi | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Kashiwa Reysol | Kohei Tezuka | Nghi ngờ | Knee injury |
| Kashiwa Reysol | Yuto Yamada | Nghi ngờ | Knee injury |
| Kashiwa Reysol | Masaki Watai | Nghi ngờ | Knee injury |
| Kashiwa Reysol | Tomoaki Okubo | Chấn thương | Achilles tendon problems |
| Mito Hollyhock | Malick Fofana | Treo giò | Inactive |
| Mito Hollyhock | Uwabright Hayakawa | Chấn thương | Knee Surgery |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.75 | 2.05 | 1.00 | 29 | 501.00 | 3.5 | 11.00 | 1.05 | 5.5 | 3.25 | 1.33 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 2 | 1.95 | 1.85 | 21:04 07/08 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (11 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 19/04/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kashiwa Reysol | 2–0 |
| 22/03/2026 | JPN J1 | Kashiwa Reysol – Mito Hollyhock | 3–0 |
| 14/10/2019 | JPN J2 | Kashiwa Reysol – Mito Hollyhock | 2–3 |
| 19/05/2019 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Kashiwa Reysol | 0–0 |
| 27/02/2011 | INT CF | Mito Hollyhock – Kashiwa Reysol | 1–0 |
| 31/10/2010 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Kashiwa Reysol | 1–4 |
| 04/04/2010 | JPN J2 | Kashiwa Reysol – Mito Hollyhock | 1–0 |
| 27/09/2006 | JPN J2 | Kashiwa Reysol – Mito Hollyhock | 3–1 |
| 19/08/2006 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Kashiwa Reysol | 0–1 |
| 24/06/2006 | JPN J2 | Kashiwa Reysol – Mito Hollyhock | 1–1 |
Phong độ gần đây
Kashiwa Reysol
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/08/2026 | INT CF | JEF United Ichihara Chiba – Kashiwa Reysol | 0–0 | H |
| 06/06/2026 | JPN J1 | Kashiwa Reysol – Kyoto Sanga | 0–1 | B |
| 30/05/2026 | JPN J1 | Kyoto Sanga – Kashiwa Reysol | 2–6 | T |
| 23/05/2026 | JPN J1 | Kashiwa Reysol – JEF United Ichihara Chiba | 4–2 | T |
| 16/05/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Kashiwa Reysol | 0–1 | T |
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/06/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – V-Varen Nagasaki | 0–1 | B |
| 30/05/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Mito Hollyhock | 1–0 | B |
| 24/05/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kawasaki Frontale | 1–3 | B |
| 16/05/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Tokyo Verdy | 0–1 | B |
| 09/05/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Urawa Red Diamonds | 1–4 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 1 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 08/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sankyo Frontier Kashiwa Stadium (Kashiwa City).
- Kết quả Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock là bao nhiêu?
- Kashiwa Reysol thắng Mito Hollyhock 2-1; hiệp một 2-0.
- Lịch sử đối đầu Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock gần đây thế nào?
- Trong 11 lần gặp nhau gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 6, hòa 2, Mito Hollyhock thắng 3. Lần gần nhất ngày 19/04/2026 (JPN J1) Mito Hollyhock 2-0 Kashiwa Reysol.
- Phong độ Kashiwa Reysol và Mito Hollyhock trước trận?
- Kashiwa Reysol: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DLWWWW); Mito Hollyhock: 0 thắng, 0 hòa, 6 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLLL).
- Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock?
- Kashiwa Reysol ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Mito Hollyhock dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:54 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

