- Phạt góc4 – 3
Sân K's Denki Stadium Mito, Mito · Trọng tài: Yoshimi Yamashita · Âm u 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.97 / 1.82
Kawasaki Frontale thắng 3-1 ngay trên sân của Mito Hollyhock.
Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale 1-3 — J1 Nhật Bản 24/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Kyosuke Mochiyamathay Lazar Romanić
- 45' 🔁 Marcio Augusto da Silva Barbosathay Ten Miyagi
-
58'
0 - 1 ⚽ Kyosuke Mochiyamakiến tạo: Sota Miura - 🔁 Ryo Nemotothay Matheus Leiria Dos Santos 61'
- 🔁 Hayata Yamamotothay Mizuki Arai 61'
- 🔁 Ando Kokithay Yoshiki Torikai 69'
- 📺 VAR Taishi Semba 76'
-
78'
0 - 2 ⚽ Kyosuke Mochiyama - 🔁 Patryck Magalhaes Ferreirathay Arata Watanabe 79'
- 🔁 Keisuke Tadathay Chihiro Kato 79'
- 82' 🔁 So Kawaharathay Yuki Yamamoto
-
85'
0 - 3 ⚽ Kyosuke Mochiyamakiến tạo: So Kawahara - 88' 🔁 Ryuki Osathay Tatsuya Ito
- 89' 🔁 Soma Kandathay Yasuto Wakizaka
-
⚽ Patryck Magalhaes Ferreirakiến tạo: Danilo Cardoso
91+1'
1 - 3 - 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 43%Kiểm soát bóng57%
- 4Tổng cú sút11
- 3Sút trúng đích5
- 6Sút không trúng đích9
- 11Sút trong vòng cấm17
- 2Sút bị chặn3
- 4Phạt góc3
- 34Tấn công nguy hiểm48
- 98Tấn công107
- 405Chuyền545
- 309Chuyền chính xác449
- 2Chuyền then chốt3
- 7Chuyền dài14
- 13Rê bóng8
- 18Tạt bóng23
- 32Tranh chấp48
- 9Tắc bóng9
- 65Cản phá66
- 7Cứu thua9
- 6Phạm lỗi6
- 15Bị phạm lỗi15
- 0Việt vị2
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Kawasaki Frontale kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mito Hollyhock ép sân · cột hướng xuống: Kawasaki Frontale ép sân. Mito Hollyhock kiểm soát thế trận 41% thời gian, Kawasaki Frontale 45%.
Mito HollyhockKawasaki Frontale| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Konosuke Nishikawa | Thủ môn | 5.93 |
| 2 | Danilo Cardoso | Hậu vệ | 6.41 |
| 7 | Sho Omori | Hậu vệ | 6.2 |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | 6.13 |
| 25 | Takumi Mase | Hậu vệ | 5.93 |
| 8 | Chihiro Kato | Tiền vệ | 6.15 |
| 14 | Mizuki Arai | Tiền vệ | 6.02 |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ | 6.36 |
| 70 | Matheus Leiria Dos Santos | Tiền vệ | 6.02 |
| 10 | Arata Watanabe © | Tiền đạo | 6.34 |
| 11 | Yoshiki Torikai | Tiền đạo | 5.81 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Seiya Inoue | Hậu vệ |
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn |
| 15 | Yuto Nagao | Tiền vệ |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 20 | Patryck Magalhaes Ferreira | Tiền đạo |
| 29 | Keisuke Tada | Tiền đạo |
| 4 | Takeshi Ushizawa | Hậu vệ |
| 39 | Hayata Yamamoto | Tiền vệ |
| 33 | Ando Koki | Tiền vệ |
Kawasaki Frontale · HLV Shigetoshi Hasebe
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Louis Yamaguchi | Thủ môn | 6.23 |
| 2 | Yuto Matsunagane | Hậu vệ | 7.1 |
| 13 | Sota Miura | Hậu vệ | 7.41 |
| 28 | Yuichi Maruyama | Hậu vệ | 6.85 |
| 29 | Reon Yamahara | Hậu vệ | 7.41 |
| 6 | Yuki Yamamoto | Tiền vệ | 7.2 |
| 8 | Kento Tachibanada | Tiền vệ | 6.98 |
| 14 | Yasuto Wakizaka © | Tiền vệ | 6.6 |
| 17 | Tatsuya Ito | Tiền vệ | 6.63 |
| 24 | Ten Miyagi | Tiền vệ | 6.55 |
| 91 | Lazar Romanić | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 34 | Ryuki Osa | Tiền vệ |
| 30 | Hiroto Noda | Hậu vệ |
| 15 | Toya Myogan | Tiền vệ |
| 20 | Kyosuke Mochiyama | Tiền đạo |
| 23 | Marcio Augusto da Silva Barbosa | Tiền đạo |
| 19 | So Kawahara | Tiền vệ |
| 38 | Soma Kanda | Tiền đạo |
| 32 | Shunsuke Hayashi | Hậu vệ |
| 49 | Svend Brodersen | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | Koshi Osaki | Chấn thương | Knee injury |
| Mito Hollyhock | Malick Fofana | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Mito Hollyhock | Uwabright Hayakawa | Chấn thương | Knee Surgery |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
| Kawasaki Frontale | Akihiro Ienaga | Chấn thương | Calf Injury |
| Kawasaki Frontale | Yu Kobayashi | Chấn thương | Calf Injury |
| Kawasaki Frontale | Hiroto Taniguchi | Nghi ngờ | Hamstring Injury |
| Kawasaki Frontale | Shuto Yamaichi | Chấn thương | Ill |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.97 | 1.82 | 501.00 | 51 | 1.00 | 4.5 | 8.75 | 1.07 | 7.5 | 3.00 | 1.36 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 01/03/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 2–2 |
| 12/07/2023 | JPN Emperor's Cup | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 2–1 |
| 04/02/2019 | INT CF | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 4–5 |
| 11/07/2018 | JPN Emperor's Cup | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 1–1 |
Phong độ gần đây
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Tokyo Verdy | 0–1 | B |
| 09/05/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Urawa Red Diamonds | 1–4 | B |
| 06/05/2026 | JPN J1 | Kashima Antlers – Mito Hollyhock | 3–0 | B |
| 02/05/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
| 29/04/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 2–2 | H |
Kawasaki Frontale
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – Machida Zelvia | 1–1 | H |
| 10/05/2026 | JPN J1 | Kashiwa Reysol – Kawasaki Frontale | 1–0 | B |
| 06/05/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – Tokyo Verdy | 1–0 | T |
| 02/05/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Kawasaki Frontale | 2–0 | B |
| 29/04/2026 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Kawasaki Frontale | 2–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 18 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 24/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân K's Denki Stadium Mito (Mito).
- Kết quả Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale là bao nhiêu?
- Kawasaki Frontale thắng Mito Hollyhock 3-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: Mito Hollyhock thắng 1, hòa 2, Kawasaki Frontale thắng 1. Lần gần nhất ngày 01/03/2026 (JPN J1) Kawasaki Frontale 2-2 Mito Hollyhock.
- Phong độ Mito Hollyhock và Kawasaki Frontale trước trận?
- Mito Hollyhock: 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLDDL); Kawasaki Frontale: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLWLLW).
- Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale?
- Mito Hollyhock ra sân với sơ đồ 4-4-2, Kawasaki Frontale dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:47 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

