- Phạt góc9 – 3
- Thẻ vàng3 – 6
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Gamla Ullevi, Gothenburg · Trọng tài: Sars Joakim · Âm u 11°C · cập nhật
Hacken thắng 2-0 ngay trên sân của IFK Goteborg.
IFK Goteborg vs Hacken 0-2 — Allsvenskan Thụy Điển 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 68%Kiểm soát bóng32%
- 14Tổng cú sút15
- 7Sút trúng đích7
- 8Sút không trúng đích3
- 19Sút trong vòng cấm12
- 4Sút bị chặn2
- 9Phạt góc4
- 46Tấn công nguy hiểm26
- 111Tấn công61
- 589Chuyền270
- 514Chuyền chính xác208
- 7Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài10
- 35Rê bóng16
- 9Tạt bóng16
- 49Tranh chấp49
- 13Tắc bóng30
- 30Cản phá50
- 7Cứu thua14
- 6Phạm lỗi9
- 20Bị phạm lỗi16
- 1Việt vị0
- 3Thẻ vàng6
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. IFK Goteborg kiểm soát bóng 68%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: IFK Goteborg ép sân · cột hướng xuống: Hacken ép sân. IFK Goteborg kiểm soát thế trận 61% thời gian, Hacken 32%.
IFK GoteborgHacken| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
IFK Goteborg · HLV Stefan Billborn
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Elis Bishesari | Thủ môn | 7.16 |
| 3 | August Erlingmark © | Hậu vệ | 6.96 |
| 4 | Rockson Yeboah | Hậu vệ | 6.69 |
| 17 | Alexander Jallow | Hậu vệ | 6.69 |
| 18 | Felix Eriksson | Hậu vệ | 6.27 |
| 11 | Saidou Alioum Moubarak | Tiền vệ | 5.9 |
| 14 | Tobias Heintz | Tiền vệ | 6.98 |
| 15 | David Kruse | Tiền vệ | 6.57 |
| 16 | Filip Ottosson | Tiền vệ | 6.13 |
| 23 | Kolbeinn Thordarson | Tiền vệ | 6.11 |
| 29 | Adam Bergmark Wiberg | Tiền đạo | 6.33 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Jonas Bager | Hậu vệ |
| 24 | oliver mansson | Tiền đạo |
| 9 | Max Johannes Whitta Fenger | Tiền đạo |
| 30 | Tiago de Freitas Guimarães Coimbra | Tiền đạo |
| 34 | Fredrik Andersson | Thủ môn |
| 26 | benjamin brantlind | Tiền vệ |
| 20 | Gabriel Elias Ersoy | Hậu vệ |
| 7 | Sebastian Clemensen | Tiền đạo |
| 8 | Seedy Jagne | Tiền vệ |
Hacken · HLV Jens Gustafsson
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Andreas Linde | Thủ môn | 8.0 |
| 3 | Johan Hammar | Hậu vệ | 6.65 |
| 5 | Brice Wembangomo | Hậu vệ | 7.65 |
| 21 | Adam Lundqvist | Hậu vệ | 6.63 |
| 22 | Filip Helander © | Hậu vệ | 7.01 |
| 6 | abdoulaye doumbia | Tiền vệ | 7.2 |
| 8 | silas andersen | Tiền vệ | 6.62 |
| 11 | Julius Lindberg | Tiền vệ | 7.5 |
| 24 | Amor Layouni | Tiền vệ | 7.7 |
| 9 | Gustav Lindgren | Tiền đạo | 7.3 |
| 20 | adrian svanback | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Filip Olov Öhman | Hậu vệ |
| 14 | Jeremy Agbonifo | Tiền đạo |
| 18 | Danilo Al-Saed | Tiền đạo |
| 35 | David Andersson | Thủ môn |
| 16 | Pontus Dahbo | Tiền vệ |
| 13 | Harry Joachim Hilvenius | Hậu vệ |
| 7 | Sanders Ngabo | Tiền vệ |
| 10 | Mikkel Rygaard Jensen | Tiền vệ |
| 23 | Olle Samuelsson | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| IFK Goteborg | Jonathan Rasheed | Chấn thương | Ankle injury |
| IFK Goteborg | Arbnor Mucolli | Chấn thương | Knee injury |
| IFK Goteborg | Kolbeinn Thordarson | Nghi ngờ | Inactive |
| IFK Goteborg | Lucas Kåhed | Chấn thương | Hip injury |
| IFK Goteborg | Saidou Alioum Moubarak | Nghi ngờ | Inactive |
| IFK Goteborg | Rockson Yeboah | Nghi ngờ | Inactive |
| Hacken | Etrit Berisha | Chấn thương | Back Injury |
| Hacken | Adam Lundqvist | Treo giò | Yellow card suspension |
| Hacken | Ben Mikael Engdahl | Treo giò | Inactive |
| Hacken | Filip Olov Öhman | Treo giò | Inactive |
Hỏi nhanh về trang này
- IFK Goteborg vs Hacken đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận IFK Goteborg vs Hacken thuộc Allsvenskan Thụy Điển, Vòng 2 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Gamla Ullevi (Gothenburg).
- Kết quả IFK Goteborg vs Hacken là bao nhiêu?
- Hacken thắng IFK Goteborg 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát IFK Goteborg vs Hacken?
- IFK Goteborg ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Hacken dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:02 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

