- Phạt góc6 – 7
- Thẻ vàng4 – 4
Sân Bank of America Stadium, Charlotte · Trọng tài: Drew Fischer · Ít mây 18°C · cập nhật
Charlotte FC thắng Philadelphia Union 2-1 trên sân nhà Bank of America Stadium.
Charlotte FC vs Philadelphia Union 2-1 — MLS 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 7Tổng cú sút20
- 5Sút trúng đích3
- 2Sút không trúng đích7
- 9Sút trong vòng cấm17
- 2Sút bị chặn7
- 6Phạt góc7
- 37Tấn công nguy hiểm58
- 112Tấn công98
- 509Chuyền345
- 435Chuyền chính xác277
- 4Chuyền then chốt8
- 8Chuyền dài12
- 12Rê bóng33
- 34Tạt bóng16
- 48Tranh chấp46
- 39Tắc bóng19
- 63Cản phá41
- 4Cứu thua11
- 7Phạm lỗi5
- 19Bị phạm lỗi19
- 1Việt vị1
- 4Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Charlotte FC kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Charlotte FC ép sân · cột hướng xuống: Philadelphia Union ép sân. Charlotte FC kiểm soát thế trận 52% thời gian, Philadelphia Union 43%.
Charlotte FCPhiladelphia Union| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Charlotte FC · HLV Dean Smith
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kristijan Kahlina | Thủ môn | 6.91 |
| 3 | Tim Ream | Hậu vệ | 7.11 |
| 14 | Nathan Byrne | Hậu vệ | 6.59 |
| 15 | Harry Toffolo | Hậu vệ | 7.06 |
| 44 | Morrison Agyemang | Hậu vệ | 6.64 |
| 8 | Ashley Westwood © | Tiền vệ | 8.2 |
| 10 | Wilfried Zaha | Tiền vệ | 8.2 |
| 16 | Pep Biel | Tiền vệ | 7.28 |
| 18 | Kerwin Vargas | Tiền vệ | 6.3 |
| 28 | Djibril Diani | Tiền vệ | 6.7 |
| 9 | Idan Toklomati Jorno | Tiền đạo | 7.44 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Liel Abada | Tiền đạo |
| 21 | Tyler Miller | Thủ môn |
| 4 | Andrew Privett | Hậu vệ |
| 23 | David Schnegg | Hậu vệ |
| 25 | Tyger Smalls | Tiền đạo |
| 7 | Archie Goodwin | Tiền đạo |
| 17 | Luca De La Torre | Tiền vệ |
| 48 | Aron John | Tiền vệ |
| 13 | Brandt Bronico | Tiền vệ |
Philadelphia Union · HLV Bradley Carnell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Andre Blake © | Thủ môn | 6.52 |
| 5 | Japhet Sery Larsen | Hậu vệ | 6.43 |
| 26 | Nathan Harriel | Hậu vệ | 6.87 |
| 29 | Olwethu Makhanya | Hậu vệ | 6.77 |
| 39 | Francis Westfield | Hậu vệ | 5.35 |
| 4 | Jovan Lukic | Tiền vệ | 6.27 |
| 10 | Milan Iloski | Tiền vệ | 6.62 |
| 19 | Indiana Vassilev | Tiền vệ | 6.08 |
| 21 | Danley Jean Jacques | Tiền vệ | 7.29 |
| 9 | Bruno Damiani | Tiền đạo | 6.71 |
| 23 | Ezekiel Kwame Alladoh | Tiền đạo | 5.95 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Benjamin Bender | Tiền vệ |
| 8 | Jesus Bueno | Tiền vệ |
| 51 | Malik Jakupovic | Tiền đạo |
| 37 | Stas Korzeniowski | Tiền đạo |
| 2 | Geiner Martínez | Hậu vệ |
| 20 | Philippe Ndinga Ossibadjouo | Hậu vệ |
| 76 | Andrew Rick | Thủ môn |
| 11 | Alejandro Bedoya | Tiền vệ |
| 6 | Cavan Sullivan | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Charlotte FC | Allan Saint-Maximin | Treo giò | Inactive |
Hỏi nhanh về trang này
- Charlotte FC vs Philadelphia Union đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Charlotte FC vs Philadelphia Union thuộc MLS, Vòng 6 đã diễn ra lúc 06:40 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Bank of America Stadium (Charlotte).
- Kết quả Charlotte FC vs Philadelphia Union là bao nhiêu?
- Charlotte FC thắng Philadelphia Union 2-1; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Charlotte FC vs Philadelphia Union?
- Charlotte FC ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Philadelphia Union dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:21 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

