- Phạt góc3 – 3
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Ewood Park, Blackburn · Trọng tài: Gavin Ward · Có mây, mưa nhẹ 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.95 / 1.90
Queens Park Rangers thắng 2-1 ngay trên sân của Blackburn Rovers.
Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers 1-2 — Hạng Nhất Anh 29/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 30' 🟨 Jake Clarke-Salter
- 40' 🟨 Ronnie Edwards
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Glen Kamarathay Nicolas Madsen
- 45' 🔁 Tariq Lampteythay Dennis Cirkin
-
⚽ Ryoya Morishitakiến tạo: Andri Guðjohnsen
49'
1 - 0 -
51'
1 - 1 ⚽ Paul Smythkiến tạo: Rumarn Burrell - 57' 🔁 Alfie Lloydthay Richard Kone
- 🔁 Sam Morsythay Adam Forshaw 57'
- 64' 🔁 Kwame Pokuthay Paul Smyth
- 🟨 Andri Guðjohnsen 65'
-
74'
1 - 2 ⚽ Jimmy Dunnekiến tạo: Tariq Lamptey - 🟨 Sean McLoughlin 76'
- 🟨 Sam Morsy 80'
- 80' 🔁 Kealey Adamsonthay Amadou Salif Mbengue
- 🔁 H. Patesthay Yuri Ribeiro 81'
- 🔁 Jake Garrettthay Kristi Montgomery 81'
- 🔁 J. Fevrierthay Oladapo Afolayan 81'
- 🔁 Frank Varethay Todd Cantwell 88'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 10Tổng cú sút18
- 2Sút trúng đích6
- 6Sút không trúng đích7
- 12Sút trong vòng cấm19
- 4Sút bị chặn6
- 3Phạt góc3
- 53Tấn công nguy hiểm35
- 101Tấn công74
- 519Chuyền438
- 448Chuyền chính xác373
- 5Chuyền then chốt5
- 8Chuyền dài15
- 21Rê bóng13
- 34Tạt bóng20
- 33Tranh chấp51
- 20Tắc bóng22
- 62Cản phá50
- 5Cứu thua12
- 10Phạm lỗi8
- 18Bị phạm lỗi10
- 1Việt vị0
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 5.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Blackburn Rovers kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Blackburn Rovers ép sân · cột hướng xuống: Queens Park Rangers ép sân. Blackburn Rovers kiểm soát thế trận 41% thời gian, Queens Park Rangers 51%.
Blackburn RoversQueens Park Rangers| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Blackburn Rovers · HLV Tony Mowbray
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Balazs Toth | Thủ môn | 6.99 |
| 2 | Ryan Alebiosu | Hậu vệ | 7.3 |
| 4 | Yuri Ribeiro | Hậu vệ | 6.8 |
| 6 | Tom Atcheson | Hậu vệ | 6.35 |
| 15 | Sean McLoughlin | Hậu vệ | 6.58 |
| 10 | Todd Cantwell © | Tiền vệ | 6.45 |
| 21 | Oladapo Afolayan | Tiền vệ | 6.12 |
| 25 | Ryoya Morishita | Tiền vệ | 7.97 |
| 28 | Adam Forshaw | Tiền vệ | 7.0 |
| 31 | Kristi Montgomery | Tiền vệ | 6.54 |
| 9 | Andri Guðjohnsen | Tiền đạo | 6.26 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 36 | James Edmondson | Tiền vệ |
| 11 | J. Fevrier | Tiền đạo |
| 30 | Jake Garrett | Tiền vệ |
| 8 | Sam Morsy | Tiền vệ |
| 1 | Aynsley Pears | Thủ môn |
| 53 | Frank Vare | Tiền vệ |
| 39 | H. Pates | Hậu vệ |
| 42 | Harry Lister | Tiền vệ |
| 47 | Lucas Houghton | Hậu vệ |
Queens Park Rangers · HLV Julien Stéphan
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Pierce Charles | Thủ môn | 6.69 |
| 3 | Jimmy Dunne © | Hậu vệ | 8.02 |
| 6 | Jake Clarke-Salter | Hậu vệ | 6.36 |
| 19 | Dennis Cirkin | Hậu vệ | 6.62 |
| 27 | Amadou Salif Mbengue | Hậu vệ | 6.49 |
| 5 | Ronnie Edwards | Tiền vệ | 6.5 |
| 10 | Ilias Chair | Tiền vệ | 6.39 |
| 11 | Paul Smyth | Tiền vệ | 8.13 |
| 24 | Nicolas Madsen | Tiền vệ | 6.57 |
| 16 | Rumarn Burrell | Tiền đạo | 7.54 |
| 22 | Richard Kone | Tiền đạo | 6.67 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Kealey Adamson | Hậu vệ |
| 18 | Glen Kamara | Tiền vệ |
| 48 | Tariq Lamptey | Hậu vệ |
| 15 | Alfie Lloyd | Tiền đạo |
| 17 | Kwame Poku | Tiền vệ |
| 14 | Koki Saito | Tiền đạo |
| 20 | Harvey Vale | Tiền vệ |
| 40 | Jonathan Varane | Tiền vệ |
| 13 | Calum Ward | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Blackburn Rovers | Scott Wharton | Nghi ngờ | Achilles tendon problems |
| Blackburn Rovers | Mathias Jørgensen | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Blackburn Rovers | Augustus Kargbo | Chấn thương | Muscle Injury |
| Blackburn Rovers | Lewis Miller | Chấn thương | Achilles tendon problems |
| Blackburn Rovers | Yuki Ohashi | Treo giò | Inactive |
| Blackburn Rovers | Moussa·Baradji | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Blackburn Rovers | Matthew Litherland | Nghi ngờ | Muscle Injury |
| Queens Park Rangers | Boy Kemper | Chấn thương | Ankle injury |
| Queens Park Rangers | Karamoko Dembélé | Chấn thương | Knee injury |
| Queens Park Rangers | Justin Obikwu | Treo giò | Inactive |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.95 | 1.90 | 81.00 | 7 | 1.10 | 3.5 | 3.35 | 1.32 | 5.5 | 1.50 | 2.50 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (29 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/02/2026 | ENG EFL Championship | Queens Park Rangers – Blackburn Rovers | 1–3 |
| 27/11/2025 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Queens Park Rangers | 0–1 |
| 05/02/2025 | ENG EFL Championship | Queens Park Rangers – Blackburn Rovers | 2–1 |
| 28/09/2024 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Queens Park Rangers | 2–0 |
| 03/02/2024 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Queens Park Rangers | 1–2 |
| 07/10/2023 | ENG EFL Championship | Queens Park Rangers – Blackburn Rovers | 0–4 |
| 25/02/2023 | ENG EFL Championship | Queens Park Rangers – Blackburn Rovers | 1–3 |
| 30/07/2022 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Queens Park Rangers | 1–0 |
| 26/02/2022 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Queens Park Rangers | 1–0 |
| 20/10/2021 | ENG EFL Championship | Queens Park Rangers – Blackburn Rovers | 1–0 |
Phong độ gần đây
Blackburn Rovers
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Middlesbrough | 2–1 | T |
| 15/08/2026 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Blackburn Rovers | 2–2 | H |
| 08/08/2026 | EFL Cup | Burton – Blackburn Rovers | 1–2 | T |
| 01/08/2026 | INT CF | Huddersfield Town – Blackburn Rovers | 1–1 | H |
| 26/07/2026 | INT CF | RC Strasbourg Alsace – Blackburn Rovers | 0–2 | T |
Queens Park Rangers
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | ENG EFL Championship | Queens Park Rangers – Bolton Wanderers | 0–0 | H |
| 15/08/2026 | ENG EFL Championship | Portsmouth – Queens Park Rangers | 1–3 | T |
| 08/08/2026 | EFL Cup | Queens Park Rangers – Millwall | 1–1 | H |
| 01/08/2026 | INT CF | Queens Park Rangers – AFC Wimbledon | 3–2 | T |
| 01/08/2026 | INT CF | Bromley – Queens Park Rangers | 0–7 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers thuộc Hạng Nhất Anh, Vòng 3 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 29/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ewood Park (Blackburn).
- Kết quả Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers là bao nhiêu?
- Queens Park Rangers thắng Blackburn Rovers 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers gần đây thế nào?
- Trong 29 lần gặp nhau gần nhất: Blackburn Rovers thắng 17, hòa 6, Queens Park Rangers thắng 6. Lần gần nhất ngày 14/02/2026 (ENG EFL Championship) Queens Park Rangers 1-3 Blackburn Rovers.
- Phong độ Blackburn Rovers và Queens Park Rangers trước trận?
- Blackburn Rovers: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WDWDWL); Queens Park Rangers: 4 thắng, 2 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DWDWWW).
- Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers?
- Blackburn Rovers ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Queens Park Rangers dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:30 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

