
Aynsley Pears là thủ môn 28 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Blackburn Rovers.
Tiểu sử Aynsley Pears
Aynsley Pears là thủ môn của câu lạc bộ Blackburn Rovers, mang quốc tịch England và hiện 28 tuổi. Cao 183 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải, hợp đồng đến 29/06/2027. Mùa 2026-2027, thủ môn đã ra sân 4 trận, tổng 360 phút, thực hiện 6 pha cứu thua và có điểm trung bình 6,21. Tại Hạng Nhất Anh có 3 trận và 3 lần cứu thua, còn tại Cúp Liên đoàn Anh có 1 trận và 3 lần cứu thua. Giá trị thị trường là 1,0 triệu €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 1,4 triệu € vào năm 2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
6Cứu thua
72%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,21Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 3 | 1 | 2 | 76% | 100% | 0 | 0 | 6,35 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 3 | 0 | 0 | 60% | — | 0 | 0 | 5,81 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,35
Thủ môn
- Cứu thua
- 3
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/2
- Bắt bóng bổng tốt
- 4
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 80/105 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 17/42 (40%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/2 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,81
Thủ môn
- Cứu thua
- 3
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 23/38 (60%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/20 (25%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ West Bromwich Albion | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Bristol City | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Cardiff City | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Portsmouth | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Millwall | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Sheffield United | B 1-2 | 90 | 1 | 0 | 0 | 30/33 | 0 | 1/1 | — | 6,14 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Preston North End | B 1-2 | 90 | 1 | 0 | 1 | 33/41 | 0 | — | — | 5,94 |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Lincoln City | H 0-0 | 90 | 1 | 1 | 3 | 17/31 | 0 | 1/1 | — | 6,96 |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Queens Park Rangers | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Sheffield United | B 1-2 | 90 | 3 | 0 | 2 | 23/38 | 0 | — | — | 5,81 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/10/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 26/02/2020 | 21 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 21 | 900 nghìn € |
| 14/10/2020 | 22 | 900 nghìn € |
| 09/03/2021 | 22 | 800 nghìn € |
| 29/06/2021 | 23 | 800 nghìn € |
| 23/11/2021 | 23 | 600 nghìn € |
| 12/05/2022 | 24 | 600 nghìn € |
| 26/10/2022 | 24 | 500 nghìn € |
| 31/05/2023 | 25 | 900 nghìn € |
| 20/12/2023 | 25 | 900 nghìn € |
| 06/03/2024 | 25 | 1,2 triệu € |
| 23/05/2024 | 26 | 1,2 triệu € |
| 29/12/2024 | 26 | 1,2 triệu € |
| 26/05/2025 | 27 | 1,4 triệu € |
| 02/12/2025 | 27 | 1,2 triệu € |
| 27/05/2026 | 28 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,4 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,0 triệu €.
Chỉ số
- Thể lực59
- Chỉ số 159
- Chỉ số 247
- Chỉ số 461
- Chỉ số 357