- Phạt góc3 – 4
- Thẻ vàng1 – 2
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Bahrain National Stadium, Riffa · Trọng tài: Adham Makhadmeh · Ít mây 26°C · cập nhật
Trung Quốc thắng 1-0 ngay trên sân của Bahrain.
Bahrain vs Trung Quốc 0-1 — Vòng loại World Cup châu Á 14/11/2024 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 71%Kiểm soát bóng29%
- 20Tổng cú sút21
- 1Sút trúng đích3
- 3Sút không trúng đích2
- 6Sút trong vòng cấm7
- 2Sút bị chặn2
- 3Phạt góc4
- 94Tấn công nguy hiểm69
- 158Tấn công79
- 506Chuyền211
- 420Chuyền chính xác131
- 3Chuyền then chốt2
- 4Chuyền dài6
- 24Rê bóng8
- 36Tạt bóng31
- 56Tranh chấp53
- 12Tắc bóng34
- 65Cản phá71
- 3Cứu thua10
- 4Phạm lỗi0
- 22Bị phạm lỗi22
- 6Việt vị9
- 1Thẻ vàng2
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Bahrain kiểm soát bóng 71%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
Bahrain · HLV Dragan Talajic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Ebrahim Lutfallah | Thủ môn | 6.08 |
| 2 | Amine Benadi | Hậu vệ | 6.6 |
| 3 | Waleed Al-Hayyam | Hậu vệ | 6.2 |
| 4 | Sayed Dhiya Saeed © | Hậu vệ | 6.51 |
| 23 | Vincent Ani Emmanuel | Hậu vệ | 6.25 |
| 7 | Ali Madan | Tiền vệ | 6.77 |
| 8 | Mohamed Jasim Marhoon | Tiền vệ | 6.44 |
| 14 | Ali Haram | Tiền vệ | 6.49 |
| 15 | Abbas Fadhel Al-Asfoor | Tiền vệ | 6.6 |
| 19 | Komail Hasan Al-Aswad | Tiền vệ | 6.32 |
| 12 | Mahdi Abduljabbar | Tiền đạo | 6.38 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Sayed Mohamed Jaffer | Thủ môn |
| 9 | Sayed Ahmed Al-Wadaei | Tiền đạo |
| 10 | Abdulwahab Al-Malood | Tiền vệ |
| 16 | Sayed Baqer | Hậu vệ |
| 20 | Mahdi Al-Humaidan | Tiền đạo |
| 5 | Hamad Al-Shamsan | Hậu vệ |
| 6 | Ahmed Nabeel | Hậu vệ |
| 18 | Ahmed Al-Sherooqi | Tiền vệ |
| 17 | Hazaa Ali | Hậu vệ |
| 13 | Moses Atede Jona | Tiền vệ |
| 1 | Ammar Mohamed Ahmed | Thủ môn |
| 11 | Ebrahim Al-Khatal | Tiền vệ |
Trung Quốc · HLV Branko Ivankovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 14 | Wang Dalei © | Thủ môn | 6.96 |
| 4 | Li Lei | Hậu vệ | 6.9 |
| 5 | Zhu Chenjie | Hậu vệ | 7.43 |
| 16 | Jiang Shenglong | Hậu vệ | 6.65 |
| 19 | Yang Zexiang | Hậu vệ | 7.06 |
| 6 | Wang Shangyuan | Tiền vệ | 6.24 |
| 8 | Li Yuanyi | Tiền vệ | 6.91 |
| 9 | Zhang Yuning | Tiền đạo | 7.59 |
| 10 | Wei Shihao | Tiền đạo | 6.7 |
| 11 | Lin Liangming | Tiền đạo | 6.8 |
| 23 | Behram Abduweli | Tiền đạo | 6.8 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Wang Haijian | Tiền vệ |
| 7 | Xu Haoyang | Tiền vệ |
| 3 | Wei Zhen | Hậu vệ |
| 22 | Wang Ziming | Tiền đạo |
| 17 | Huang Zhengyu | Tiền vệ |
| 15 | Cheng Jin | Tiền vệ |
| 20 | Cao Yongjing | Tiền vệ |
| 18 | Han Pengfei | Hậu vệ |
| 12 | Liu Dianzuo | Thủ môn |
| 1 | Yan Junling | Thủ môn |
| 2 | Jiang Guangtai | Hậu vệ |
| 13 | Hu Hetao | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Bahrain vs Trung Quốc đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Bahrain vs Trung Quốc thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 5 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 14/11/2024 theo giờ Việt Nam trên sân Bahrain National Stadium (Riffa).
- Kết quả Bahrain vs Trung Quốc là bao nhiêu?
- Trung Quốc thắng Bahrain 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Bahrain vs Trung Quốc?
- Bahrain ra sân với sơ đồ 4-4-2, Trung Quốc dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:35 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

