
Hayato Otani là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Zweigen Kanazawa FC.
Tiểu sử Hayato Otani
Hayato Otani là tiền đạo người Japan, thi đấu cho câu lạc bộ Zweigen Kanazawa FC, sinh ngày 17/01/1997 và hiện 29 tuổi. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 64 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Otani đã ra sân 2 trận tại J3 Nhật Bản với tổng 22 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận của cầu thủ là 300 nghìn € vào năm 2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
34Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 34 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/01/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 27/06/2021 | 24 | 200 nghìn € |
| 12/01/2022 | 24 | 300 nghìn € |
| 27/06/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 05/01/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 26/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 21/02/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 11/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 11/12/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 25/06/2025 | 28 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật46
- Tư duy67
- Sức mạnh40
- Thể lực30