- Phạt góc3 – 4
- Thẻ vàng0 – 2
Sân Kanazawa Go Go Curry Stadium, Kanazawa · Nắng 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.57 / 2.35
Gainare Tottori thắng 3-1 ngay trên sân của Zweigen Kanazawa FC.
Zweigen Kanazawa FC vs Gainare Tottori 1-3 — Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản 31/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
2'
0 - 1 ⚽ Shinya Yajimakiến tạo: Kanaki Hombo - 20' 🟨 Sang-Yeong Jong
- 44' 🟨 Kanaki Hombo
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 57' 🔁 Haruki Oshimathay Seiya Nikaido
-
60'
0 - 2 ⚽ Kagetora Hoshi - 🔁 Kyohei Sugiurathay Koichi Murata 61'
- 🔁 Patricthay Keita Buwanika 61'
- 🔁 Jin Muratathay Keisuke Oyama 68'
- 70' 🔁 Itto Fujitathay Shinya Yajima
- 70' 🔁 Atsuki Tojothay Kanaki Hombo
-
⚽ Kyohei Sugiurakiến tạo: Yusei Shinomiya
75'
1 - 2 - 🔁 Fuga Sakuraithay Kaito Miyazaki 82'
- 🔁 Takayoshi Ishiharathay Yusei Shinomiya 82'
- 83' 🔁 Daiki Shinodathay Naoto Miki
-
87'
1 - 3 ⚽ (pen) Hideatsu Ozawa - 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 6Tổng cú sút10
- 2Sút trúng đích5
- 7Sút không trúng đích5
- 10Sút trong vòng cấm10
- 1Sút bị chặn0
- 3Phạt góc4
- 52Tấn công nguy hiểm41
- 84Tấn công68
- 516Chuyền308
- 421Chuyền chính xác221
- 5Chuyền then chốt2
- 9Chuyền dài5
- 13Rê bóng10
- 29Tạt bóng22
- 23Tranh chấp32
- 15Tắc bóng15
- 59Cản phá69
- 4Cứu thua17
- 2Phạm lỗi2
- 24Bị phạm lỗi15
- 0Việt vị1
- 0Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Zweigen Kanazawa FC kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Zweigen Kanazawa FC ép sân · cột hướng xuống: Gainare Tottori ép sân. Zweigen Kanazawa FC kiểm soát thế trận 58% thời gian, Gainare Tottori 32%.
Zweigen Kanazawa FCGainare Tottori| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 5-3-2
Zweigen Kanazawa FC · HLV Masateru Tsujita
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Itsuki Ueda | Thủ môn | 5.43 |
| 3 | Hiroto Hatao | Hậu vệ | 6.66 |
| 20 | Hayate Nagakura | Hậu vệ | 6.35 |
| 38 | Norimichi Yamamoto © | Hậu vệ | 5.96 |
| 6 | Koichi Murata | Tiền vệ | 6.1 |
| 8 | Keisuke Oyama | Tiền vệ | 6.24 |
| 13 | Keita Shirawachi | Tiền vệ | 5.84 |
| 15 | Yuki Nishiya | Tiền vệ | 6.43 |
| 23 | Yusei Shinomiya | Tiền vệ | 6.92 |
| 29 | Kaito Miyazaki | Tiền vệ | 5.49 |
| 9 | Keita Buwanika | Tiền đạo | 6.15 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 50 | Daiki Goto | Thủ môn |
| 14 | Takayoshi Ishihara | Tiền vệ |
| 55 | Daisuke Matsumoto | Hậu vệ |
| 26 | Jin Murata | Tiền vệ |
| 10 | Patric | Tiền đạo |
| 11 | Kyohei Sugiura | Tiền đạo |
| 27 | Haruka Suzuki | Hậu vệ |
| 19 | Shogo Terasaka | Hậu vệ |
| 71 | Fuga Sakurai | Hậu vệ |
Gainare Tottori · HLV Kentaro Hayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 47 | Ryo Momoi | Thủ môn | 6.14 |
| 4 | Seiya Nikaido | Hậu vệ | 6.63 |
| 7 | Hideatsu Ozawa | Hậu vệ | 7.31 |
| 18 | Ryo Arai | Hậu vệ | 6.24 |
| 34 | Sang-Yeong Jong | Hậu vệ | 6.29 |
| 42 | Masaki Kaneura | Hậu vệ | 6.18 |
| 15 | Tatsuya Kiuchi | Tiền vệ | 6.7 |
| 21 | Shinya Yajima © | Tiền vệ | 7.94 |
| 27 | Kanaki Hombo | Tiền vệ | 7.18 |
| 10 | Naoto Miki | Tiền đạo | 6.49 |
| 24 | Kagetora Hoshi | Tiền đạo | 7.89 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 88 | Anton Burns | Thủ môn |
| 2 | Itto Fujita | Tiền vệ |
| 14 | Takumi Kawamura | Tiền vệ |
| 66 | Moon Min | Hậu vệ |
| 55 | Haruki Oshima | Hậu vệ |
| 9 | Daiki Shinoda | Tiền đạo |
| 8 | Atsuki Tojo | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Zweigen Kanazawa FC | Yuto Shirai | Chấn thương | Broken collarbone |
| Zweigen Kanazawa FC | Taiki Kato | Chấn thương | Broken finger |
| Zweigen Kanazawa FC | Hayato Otani | Chấn thương | Knee Surgery |
| Gainare Tottori | Hayato Nukui | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Ibuki Yoshida | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Yusuke Shimizu | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Yusaku Tasei | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Jun Katori | Chấn thương | Foot injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.57 | 2.35 | 151.00 | 51 | 1.00 | 4.5 | 7.00 | 1.10 | — | — | — |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (9 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 30/08/2025 | JPN J3 | Zweigen Kanazawa FC – Gainare Tottori | 2–0 |
| 06/04/2025 | JPN J3 | Gainare Tottori – Zweigen Kanazawa FC | 1–1 |
| 17/11/2024 | JPN J3 | Gainare Tottori – Zweigen Kanazawa FC | 1–0 |
| 06/05/2024 | JPN J3 | Zweigen Kanazawa FC – Gainare Tottori | 3–3 |
| 02/11/2014 | JPN J3 | Gainare Tottori – Zweigen Kanazawa FC | 0–1 |
| 03/08/2014 | JPN J3 | Gainare Tottori – Zweigen Kanazawa FC | 4–2 |
| 16/03/2014 | JPN J3 | Zweigen Kanazawa FC – Gainare Tottori | 1–1 |
| 31/10/2010 | JPN JFL | Zweigen Kanazawa FC – Gainare Tottori | 1–0 |
| 19/06/2010 | JPN JFL | Gainare Tottori – Zweigen Kanazawa FC | 3–1 |
Phong độ gần đây
Zweigen Kanazawa FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 24/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Kochi United | 2–0 | T |
| 17/05/2026 | J2/J3 League | FC Osaka – Zweigen Kanazawa FC | 1–1 | H |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Albirex Niigata | 1–1 | H |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Ehime FC | 0–2 | B |
| 03/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Kataller Toyama | 0–1 | B |
Gainare Tottori
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 24/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Oita Trinita | 0–0 | H |
| 17/05/2026 | J2/J3 League | FC Ryukyu Okinawa – Gainare Tottori | 1–3 | T |
| 13/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Reilac Shiga FC | 3–2 | T |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Giravanz Kitakyushu | 1–1 | H |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Sagan Tosu – Gainare Tottori | 4–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Zweigen Kanazawa FC vs Gainare Tottori đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Zweigen Kanazawa FC vs Gainare Tottori thuộc Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản đã diễn ra lúc 12:00 ngày 31/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kanazawa Go Go Curry Stadium (Kanazawa).
- Kết quả Zweigen Kanazawa FC vs Gainare Tottori là bao nhiêu?
- Gainare Tottori thắng Zweigen Kanazawa FC 3-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Zweigen Kanazawa FC vs Gainare Tottori gần đây thế nào?
- Trong 9 lần gặp nhau gần nhất: Zweigen Kanazawa FC thắng 3, hòa 3, Gainare Tottori thắng 3. Lần gần nhất ngày 30/08/2025 (JPN J3) Zweigen Kanazawa FC 2-0 Gainare Tottori.
- Phong độ Zweigen Kanazawa FC và Gainare Tottori trước trận?
- Zweigen Kanazawa FC: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WDDLLW); Gainare Tottori: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWWDLW).
- Đội hình xuất phát Zweigen Kanazawa FC vs Gainare Tottori?
- Zweigen Kanazawa FC ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Gainare Tottori dùng sơ đồ 5-3-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:00 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

