- Phạt góc3 – 4
- Thẻ vàng0 – 2
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka · Trọng tài: Yoshimi Yamashita · Âm u 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.15 / 1.67
V-Varen Nagasaki thắng 2-1 ngay trên sân của Shimizu S-Pulse.
Shimizu S-Pulse vs V-Varen Nagasaki 1-2 — J1 Nhật Bản 29/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟥 Jelani Reshaun Sumiyoshi 8'
-
⚽ Yudai Shimamoto
21'
1 - 0 - 27' 🟨 Riku Yamada
-
33'
1 - 1 ⚽ Thiago Santanakiến tạo: Ikki Arai - 36' 🟨 Hijiri Onaga
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Sodai Hasukawathay Kazuki Kozuka 45'
-
46'
1 - 2 ⚽ Motoki Hasegawakiến tạo: Carlos Eduardo Bendini Giusti - 60' 🔁 Ryogo Yamasakithay Riku Yamada
- 61' 🔁 Diego Pitucathay Carlos Eduardo Bendini Giusti
- 🔁 Zento Unothay Masaki Yumiba 63'
- 🔁 Capixabathay Yudai Shimamoto 70'
- 72' 🔁 Yuto Iwasakithay Thiago Santana
- 🔁 Toshiki Takahashithay Haruto Hidaka 82'
- 🔁 Yuki Hondathay Park Seung-Wook 83'
- 93+3' 🔁 Keita Takahatathay Shunya Yoneda
- 93+3' 🔁 Takashi Sawadathay Tenmu Matsumoto
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 12Tổng cú sút14
- 1Sút trúng đích6
- 2Sút không trúng đích7
- 7Sút trong vòng cấm18
- 4Sút bị chặn5
- 3Phạt góc4
- 31Tấn công nguy hiểm38
- 81Tấn công70
- 344Chuyền463
- 255Chuyền chính xác384
- 2Chuyền then chốt4
- 3Chuyền dài12
- 15Rê bóng20
- 21Tạt bóng19
- 43Tranh chấp55
- 24Tắc bóng19
- 68Cản phá48
- 8Cứu thua16
- 12Phạm lỗi7
- 20Bị phạm lỗi31
- 0Việt vị1
- 0Thẻ vàng2
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. V-Varen Nagasaki kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Shimizu S-Pulse ép sân · cột hướng xuống: V-Varen Nagasaki ép sân. Shimizu S-Pulse kiểm soát thế trận 45% thời gian, V-Varen Nagasaki 42%.
Shimizu S-PulseV-Varen Nagasaki| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Shimizu S-Pulse · HLV Takayuki Yoshida
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Togo Umeda | Thủ môn | 6.67 |
| 14 | Park Seung-Wook | Hậu vệ | 6.37 |
| 25 | Mateus Brunetti Valor | Hậu vệ | 6.27 |
| 51 | Jelani Reshaun Sumiyoshi | Hậu vệ | 5.06 |
| 10 | Matheus Bueno © | Tiền vệ | 6.56 |
| 17 | Masaki Yumiba | Tiền vệ | 5.74 |
| 28 | Yutaka Yoshida | Tiền vệ | 5.21 |
| 39 | Haruto Hidaka | Tiền vệ | 5.99 |
| 47 | Yudai Shimamoto | Tiền vệ | 7.08 |
| 81 | Kazuki Kozuka | Tiền vệ | 6.11 |
| 9 | Oh Se-hun | Tiền đạo | 5.91 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Capixaba | Tiền vệ |
| 4 | Sodai Hasukawa | Hậu vệ |
| 15 | Yuki Honda | Hậu vệ |
| 5 | Kengo Kitazume | Hậu vệ |
| 97 | Rinsei Ohata | Tiền vệ |
| 1 | Yuya Oki | Thủ môn |
| 38 | Toshiki Takahashi | Tiền đạo |
| 6 | Zento Uno | Tiền vệ |
| 33 | Yuji Doi | Tiền vệ |
V-Varen Nagasaki · HLV Takuya Takagi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Masaaki Goto | Thủ môn | 6.14 |
| 4 | Carlos Eduardo Bendini Giusti | Hậu vệ | 7.37 |
| 22 | Hijiri Onaga | Hậu vệ | 6.25 |
| 29 | Ikki Arai | Hậu vệ | 7.19 |
| 3 | Masahiro Sekiguchi | Tiền vệ | 6.47 |
| 5 | Hotaru Yamaguchi © | Tiền vệ | 6.74 |
| 23 | Shunya Yoneda | Tiền vệ | 6.4 |
| 24 | Riku Yamada | Tiền vệ | 6.5 |
| 34 | Tenmu Matsumoto | Tiền vệ | 6.38 |
| 41 | Motoki Hasegawa | Tiền vệ | 7.76 |
| 9 | Thiago Santana | Tiền đạo | 7.74 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 33 | Tsubasa Kasayanagi | Tiền vệ |
| 10 | Matheus Jesus | Tiền vệ |
| 19 | Takashi Sawada | Tiền vệ |
| 17 | Keita Takahata | Hậu vệ |
| 18 | Ryogo Yamasaki | Tiền đạo |
| 8 | Yuto Iwasaki | Tiền đạo |
| 13 | Go Hatano | Thủ môn |
| 21 | Diego Pituca | Tiền vệ |
| 11 | Norman Campbell | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| V-Varen Nagasaki | Takumi Nagura | Chấn thương | Ill |
| V-Varen Nagasaki | Emerson Santana Deocleciano | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.15 | 1.67 | 501.00 | 29 | 1.00 | 3.5 | 10.00 | 1.06 | 7.5 | 3.25 | 1.33 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (9 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 05/04/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 0–3 |
| 07/09/2024 | JPN J2 | Shimizu S-Pulse – V-Varen Nagasaki | 1–1 |
| 10/03/2024 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 4–1 |
| 01/07/2023 | JPN J2 | Shimizu S-Pulse – V-Varen Nagasaki | 3–2 |
| 04/03/2023 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 1–1 |
| 01/12/2018 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 4–4 |
| 11/04/2018 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – V-Varen Nagasaki | 0–1 |
| 11/08/2016 | JPN J2 | Shimizu S-Pulse – V-Varen Nagasaki | 2–0 |
| 06/03/2016 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 0–3 |
Phong độ gần đây
Shimizu S-Pulse
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – Nagoya Grampus | 0–2 | B |
| 11/04/2026 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Shimizu S-Pulse | 1–1 | H |
| 05/04/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 0–3 | T |
| 01/04/2026 | JPN J1 | Vissel Kobe – Shimizu S-Pulse | 2–0 | B |
| 22/03/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – Sanfrecce Hiroshima | 3–1 | T |
V-Varen Nagasaki
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Gamba Osaka | 1–1 | H |
| 18/04/2026 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – V-Varen Nagasaki | 2–0 | B |
| 11/04/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – V-Varen Nagasaki | 1–0 | B |
| 05/04/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Shimizu S-Pulse | 0–3 | B |
| 21/03/2026 | JPN J1 | Fagiano Okayama – V-Varen Nagasaki | 0–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Shimizu S-Pulse vs V-Varen Nagasaki đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Shimizu S-Pulse vs V-Varen Nagasaki thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 13 đã diễn ra lúc 11:00 ngày 29/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân IAI Stadium Nihondaira (Shizuoka).
- Kết quả Shimizu S-Pulse vs V-Varen Nagasaki là bao nhiêu?
- V-Varen Nagasaki thắng Shimizu S-Pulse 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-1; 1 thẻ đỏ.
- Lịch sử đối đầu Shimizu S-Pulse vs V-Varen Nagasaki gần đây thế nào?
- Trong 9 lần gặp nhau gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 4, hòa 3, V-Varen Nagasaki thắng 2. Lần gần nhất ngày 05/04/2026 (JPN J1) V-Varen Nagasaki 0-3 Shimizu S-Pulse.
- Phong độ Shimizu S-Pulse và V-Varen Nagasaki trước trận?
- Shimizu S-Pulse: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDWLWD); V-Varen Nagasaki: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (DLLLWL).
- Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs V-Varen Nagasaki?
- Shimizu S-Pulse ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, V-Varen Nagasaki dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:33 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

