- Phạt góc4 – 1
- Thẻ vàng1 – 0
- Luân lưu5 – 4
Sân Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima · Trọng tài: Koei Koya · Nắng 19°C · cập nhật
Sanfrecce Hiroshima và Shimizu S-Pulse hòa nhau 1-1.
Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse 1-1 — J1 Nhật Bản 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 11Tổng cú sút15
- 6Sút trúng đích2
- 9Sút không trúng đích4
- 22Sút trong vòng cấm7
- 7Sút bị chặn1
- 4Phạt góc1
- 73Tấn công nguy hiểm27
- 124Tấn công91
- 455Chuyền347
- 348Chuyền chính xác243
- 5Chuyền then chốt2
- 15Chuyền dài5
- 24Rê bóng7
- 20Tạt bóng25
- 62Tranh chấp58
- 23Tắc bóng47
- 50Cản phá75
- 7Cứu thua16
- 15Phạm lỗi3
- 32Bị phạm lỗi20
- 4Việt vị2
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Sanfrecce Hiroshima kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sanfrecce Hiroshima ép sân · cột hướng xuống: Shimizu S-Pulse ép sân. Sanfrecce Hiroshima kiểm soát thế trận 55% thời gian, Shimizu S-Pulse 33%.
Sanfrecce HiroshimaShimizu S-Pulse| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Sanfrecce Hiroshima · HLV Bartosch Gaul
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Keisuke Osako | Thủ môn | 6.75 |
| 4 | Hayato Araki | Hậu vệ | 7.11 |
| 19 | Sho Sasaki © | Hậu vệ | 6.94 |
| 33 | Tsukasa Shiotani | Hậu vệ | 6.67 |
| 6 | Hayao Kawabe | Tiền vệ | 6.22 |
| 9 | Ryo Germain | Tiền vệ | 6.04 |
| 13 | Naoto Arai | Tiền vệ | 7.2 |
| 14 | Taishi Matsumoto | Tiền vệ | 6.34 |
| 15 | Shuto Nakano | Tiền vệ | 6.36 |
| 30 | Tolgay Arslan | Tiền vệ | 6.51 |
| 10 | Akito Suzuki | Tiền đạo | 6.44 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Issei Ouchi | Thủ môn |
| 3 | Taichi Yamasaki | Hậu vệ |
| 24 | Shunki Higashi | Tiền vệ |
| 11 | Mutsuki Kato | Tiền đạo |
| 17 | Kosuke Kinoshita | Tiền đạo |
| 41 | Naoki Maeda | Tiền đạo |
| 35 | Yotaro Nakajima | Tiền vệ |
| 39 | Sota Nakamura | Tiền đạo |
| 40 | Motoki Ohara | Tiền vệ |
Shimizu S-Pulse · HLV Takayuki Yoshida
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Togo Umeda | Thủ môn | 6.98 |
| 4 | Sodai Hasukawa | Hậu vệ | 6.57 |
| 14 | Park Seung-Wook | Hậu vệ | 6.55 |
| 25 | Mateus Brunetti Valor | Hậu vệ | 6.86 |
| 5 | Kengo Kitazume | Tiền vệ | 6.75 |
| 6 | Zento Uno | Tiền vệ | 7.09 |
| 8 | Kenta Inoue | Tiền vệ | 6.25 |
| 10 | Matheus Bueno | Tiền vệ | 6.66 |
| 39 | Haruto Hidaka | Tiền vệ | 5.99 |
| 47 | Yudai Shimamoto | Tiền vệ | 6.5 |
| 9 | Oh Se-hun | Tiền đạo | 7.62 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 81 | Kazuki Kozuka | Tiền vệ |
| 11 | Hikaru Nakahara | Tiền vệ |
| 97 | Rinsei Ohata | Tiền vệ |
| 1 | Yuya Oki | Thủ môn |
| 50 | Alfredo Stephens | Tiền đạo |
| 38 | Toshiki Takahashi | Tiền đạo |
| 28 | Yutaka Yoshida | Hậu vệ |
| 17 | Masaki Yumiba | Tiền vệ |
| 27 | Ryota Hariu | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 10 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Edion Peace Wing Hiroshima (Hiroshima).
- Kết quả Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse là bao nhiêu?
- Sanfrecce Hiroshima và Shimizu S-Pulse hòa 1-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse?
- Sanfrecce Hiroshima ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Shimizu S-Pulse dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:00 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

