- Phạt góc4 – 4
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Peace Stadium connected by SoftBank, Nagasaki · Trọng tài: Yuzo Sutani · Ít mây 24°C · cập nhật
Shimizu S-Pulse thắng 3-0 ngay trên sân của V-Varen Nagasaki.
V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse 0-3 — J1 Nhật Bản 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 8Tổng cú sút16
- 1Sút trúng đích4
- 4Sút không trúng đích3
- 7Sút trong vòng cấm11
- 2Sút bị chặn4
- 4Phạt góc4
- 34Tấn công nguy hiểm40
- 87Tấn công137
- 556Chuyền462
- 455Chuyền chính xác371
- 3Chuyền then chốt4
- 4Chuyền dài5
- 14Rê bóng15
- 13Tạt bóng26
- 45Tranh chấp42
- 19Tắc bóng18
- 58Cản phá68
- 6Cứu thua7
- 8Phạm lỗi3
- 22Bị phạm lỗi12
- 1Việt vị2
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Shimizu S-Pulse kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: V-Varen Nagasaki ép sân · cột hướng xuống: Shimizu S-Pulse ép sân. V-Varen Nagasaki kiểm soát thế trận 50% thời gian, Shimizu S-Pulse 41%.
V-Varen NagasakiShimizu S-Pulse| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
V-Varen Nagasaki · HLV Takuya Takagi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Masaaki Goto | Thủ môn | 5.68 |
| 3 | Masahiro Sekiguchi | Hậu vệ | 5.86 |
| 6 | Yusei Egawa | Hậu vệ | 6.15 |
| 22 | Hijiri Onaga | Hậu vệ | 5.68 |
| 50 | Ryosuke Shindo | Hậu vệ | 6.2 |
| 5 | Hotaru Yamaguchi © | Tiền vệ | 6.26 |
| 8 | Yuto Iwasaki | Tiền vệ | 5.2 |
| 21 | Diego Pituca | Tiền vệ | 6.32 |
| 23 | Shunya Yoneda | Tiền vệ | 5.39 |
| 41 | Motoki Hasegawa | Tiền vệ | 5.5 |
| 10 | Matheus Jesus | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Carlos Eduardo Bendini Giusti | Hậu vệ |
| 13 | Go Hatano | Thủ môn |
| 17 | Keita Takahata | Hậu vệ |
| 34 | Tenmu Matsumoto | Tiền vệ |
| 33 | Tsubasa Kasayanagi | Tiền vệ |
| 48 | Hayato Teruyama | Hậu vệ |
| 29 | Ikki Arai | Hậu vệ |
| 24 | Riku Yamada | Tiền vệ |
| 18 | Ryogo Yamasaki | Tiền đạo |
Shimizu S-Pulse · HLV Takayuki Yoshida
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Togo Umeda | Thủ môn | 6.25 |
| 14 | Park Seung-Wook | Hậu vệ | 7.33 |
| 25 | Mateus Brunetti Valor | Hậu vệ | 6.87 |
| 51 | Jelani Reshaun Sumiyoshi | Hậu vệ | 7.08 |
| 5 | Kengo Kitazume | Tiền vệ | 6.71 |
| 6 | Zento Uno © | Tiền vệ | 6.37 |
| 8 | Kenta Inoue | Tiền vệ | 7.7 |
| 10 | Matheus Bueno | Tiền vệ | 7.2 |
| 47 | Yudai Shimamoto | Tiền vệ | 8.2 |
| 70 | Sen Takagi | Tiền vệ | 6.6 |
| 9 | Oh Se-hun | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 39 | Haruto Hidaka | Hậu vệ |
| 81 | Kazuki Kozuka | Tiền vệ |
| 97 | Rinsei Ohata | Tiền vệ |
| 1 | Yuya Oki | Thủ môn |
| 50 | Alfredo Stephens | Tiền đạo |
| 38 | Toshiki Takahashi | Tiền đạo |
| 17 | Masaki Yumiba | Tiền vệ |
| 4 | Sodai Hasukawa | Hậu vệ |
| 11 | Hikaru Nakahara | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| V-Varen Nagasaki | Takumi Nagura | Chấn thương | Ill |
| V-Varen Nagasaki | Emerson Santana Deocleciano | Chấn thương | Knee injury |
Hỏi nhanh về trang này
- V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 9 đã diễn ra lúc 11:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Peace Stadium connected by SoftBank (Nagasaki).
- Kết quả V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse là bao nhiêu?
- Shimizu S-Pulse thắng V-Varen Nagasaki 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-3.
- Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse?
- V-Varen Nagasaki ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Shimizu S-Pulse dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:20 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

