- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Mito Shinkin Bank Stadium, Ibaraki · Trọng tài: Ryo Tanimoto · Ít mây 26°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.72 / 2.07
Kawasaki Frontale thắng 1-0 ngay trên sân của Mito Hollyhock.
Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale 0-1 — J1 Nhật Bản 12/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
59'
0 - 1 ⚽ Marcio Augusto da Silva Barbosa - 🔁 Yu Funabashithay Koshi Osaki 59'
- 🔁 Chihiro Katothay Kotaro Uchino 71'
- 🔁 Hayata Yamamotothay Kaito Taniguchi 72'
- 🔁 Jin Okumurathay Yoshiki Torikai 72'
- 76' 🔁 Kazuya Konnothay Tatsuya Ito
- 76' 🔁 Filip Uremovićthay Hiroto Taniguchi
- 80' 🟨 Filip Uremović
- 83' 🔁 Asahi Sasakithay Marcio Augusto da Silva Barbosa
- 83' 🔁 Yuto Ozekithay Kyosuke Mochiyama
- 🔁 Ryo Nemotothay Arata Watanabe 83'
- 87' 🟨 Pedro Romano
- 🟨 Taishi Semba 88'
- 90' 🔁 So Kawaharathay Pedro Romano
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 57%Kiểm soát bóng43%
- 10Tổng cú sút4
- 2Sút trúng đích9
- 5Sút không trúng đích6
- 8Sút trong vòng cấm19
- 1Sút bị chặn4
- 2Phạt góc7
- 33Tấn công nguy hiểm58
- 99Tấn công97
- 600Chuyền439
- 517Chuyền chính xác371
- 4Chuyền then chốt7
- 5Chuyền dài16
- 15Rê bóng22
- 22Tạt bóng12
- 36Tranh chấp28
- 24Tắc bóng26
- 59Cản phá38
- 6Cứu thua13
- 4Phạm lỗi5
- 25Bị phạm lỗi15
- 3Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Mito Hollyhock kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mito Hollyhock ép sân · cột hướng xuống: Kawasaki Frontale ép sân. Mito Hollyhock kiểm soát thế trận 53% thời gian, Kawasaki Frontale 40%.
Mito HollyhockKawasaki Frontale| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Konosuke Nishikawa | Thủ môn | 8.32 |
| 7 | Sho Omori | Hậu vệ | 7.39 |
| 15 | Yasuki Kimoto | Hậu vệ | 6.89 |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | 6.91 |
| 25 | Takumi Mase | Hậu vệ | 6.56 |
| 3 | Koshi Osaki | Tiền vệ | 6.65 |
| 11 | Yoshiki Torikai | Tiền vệ | 6.11 |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ | 6.51 |
| 22 | Kaito Taniguchi | Tiền vệ | 6.22 |
| 10 | Arata Watanabe © | Tiền đạo | 6.28 |
| 18 | Kotaro Uchino | Tiền đạo | 6.2 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Yu Funabashi | Tiền vệ |
| 38 | Hugo Leonardo | Hậu vệ |
| 8 | Chihiro Kato | Tiền vệ |
| 4 | Akinari Kawazura | Hậu vệ |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 30 | Jin Okumura | Tiền vệ |
| 27 | Jakub Słowik | Thủ môn |
| 16 | Yuri Tamura | Hậu vệ |
| 39 | Hayata Yamamoto | Tiền vệ |
Kawasaki Frontale · HLV Shigetoshi Hasebe
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 49 | Svend Brodersen | Thủ môn | 6.82 |
| 3 | Hiroto Taniguchi | Hậu vệ | 7.12 |
| 4 | Pedro Romano | Hậu vệ | 6.9 |
| 13 | Sota Miura | Hậu vệ | 7.42 |
| 29 | Reon Yamahara | Hậu vệ | 7.65 |
| 6 | Yuki Yamamoto | Tiền vệ | 7.2 |
| 8 | Kento Tachibanada | Tiền vệ | 7.2 |
| 14 | Yasuto Wakizaka © | Tiền vệ | 7.0 |
| 17 | Tatsuya Ito | Tiền vệ | 7.6 |
| 23 | Marcio Augusto da Silva Barbosa | Tiền vệ | 8.2 |
| 20 | Kyosuke Mochiyama | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Shuto Yamaichi | Tiền vệ |
| 22 | Filip Uremović | Hậu vệ |
| 1 | Louis Yamaguchi | Thủ môn |
| 5 | Asahi Sasaki | Hậu vệ |
| 93 | Kayke Gouvêa Queiroz | Tiền đạo |
| 16 | Yuto Ozeki | Tiền vệ |
| 34 | Ryuki Osa | Tiền vệ |
| 18 | Kazuya Konno | Tiền vệ |
| 19 | So Kawahara | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | Malick Fofana | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Mito Hollyhock | Hiroshi Iwasaki | Treo giò | Inactive |
| Mito Hollyhock | Uwabright Hayakawa | Chấn thương | Knee Surgery |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
| Mito Hollyhock | Kishin Shimatani | Chấn thương | Back Injury |
| Kawasaki Frontale | Akihiro Ienaga | Chấn thương | Calf Injury |
| Kawasaki Frontale | Yu Kobayashi | Chấn thương | Calf Injury |
| Kawasaki Frontale | Lazar Romanić | Chấn thương | Wound |
| Kawasaki Frontale | Ten Miyagi | Treo giò | Inactive |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.72 | 2.07 | 501.00 | 26 | 1.00 | 1.5 | 10.50 | 1.05 | 9.5 | 3.00 | 1.36 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0 | 1.98 | 1.83 | 01:44 12/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (5 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 24/05/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kawasaki Frontale | 1–3 |
| 01/03/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 2–2 |
| 12/07/2023 | JPN Emperor's Cup | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 2–1 |
| 04/02/2019 | INT CF | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 4–5 |
| 11/07/2018 | JPN Emperor's Cup | Kawasaki Frontale – Mito Hollyhock | 1–1 |
Phong độ gần đây
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
| 02/09/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kashima Antlers | 4–2 | T |
| 29/08/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 1–1 | H |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Mito Hollyhock – Kyoto Sangyo University | 0–2 | B |
| 22/08/2026 | JPN J1 | Kyoto Sanga – Mito Hollyhock | 1–3 | T |
Kawasaki Frontale
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – Shimizu S-Pulse | 3–1 | T |
| 02/09/2026 | JPN J1 | Machida Zelvia – Kawasaki Frontale | 2–1 | B |
| 29/08/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – JEF United Ichihara Chiba | 4–2 | T |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Kawasaki Frontale – Tochigi SC | 3–1 | T |
| 22/08/2026 | JPN J1 | Sanfrecce Hiroshima – Kawasaki Frontale | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 7 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 12/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mito Shinkin Bank Stadium (Ibaraki).
- Kết quả Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale là bao nhiêu?
- Kawasaki Frontale thắng Mito Hollyhock 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale gần đây thế nào?
- Trong 5 lần gặp nhau gần nhất: Mito Hollyhock thắng 1, hòa 2, Kawasaki Frontale thắng 2. Lần gần nhất ngày 24/05/2026 (JPN J1) Mito Hollyhock 1-3 Kawasaki Frontale.
- Phong độ Mito Hollyhock và Kawasaki Frontale trước trận?
- Mito Hollyhock: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWDLWD); Kawasaki Frontale: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WLWWDD).
- Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale?
- Mito Hollyhock ra sân với sơ đồ 4-4-2, Kawasaki Frontale dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:12 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

