- Phạt góc7 – 3
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Uvance Todoroki Stadium by Fujitsu, Kawasaki · Trọng tài: Koichiro Fukushima · Nhiều mây 13°C · cập nhật
Kawasaki Frontale thắng Urawa Red Diamonds 3-2 trên sân nhà Uvance Todoroki Stadium by Fujitsu.
Kawasaki Frontale vs Urawa Red Diamonds 3-2 — J1 Nhật Bản 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 14Tổng cú sút16
- 3Sút trúng đích3
- 5Sút không trúng đích4
- 14Sút trong vòng cấm13
- 6Sút bị chặn6
- 7Phạt góc3
- 39Tấn công nguy hiểm17
- 90Tấn công75
- 391Chuyền348
- 307Chuyền chính xác281
- 2Chuyền then chốt4
- 8Chuyền dài9
- 20Rê bóng8
- 23Tạt bóng18
- 47Tranh chấp33
- 8Tắc bóng26
- 52Cản phá54
- 8Cứu thua14
- 4Phạm lỗi2
- 20Bị phạm lỗi17
- 2Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kawasaki Frontale kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Kawasaki Frontale ép sân · cột hướng xuống: Urawa Red Diamonds ép sân. Kawasaki Frontale kiểm soát thế trận 47% thời gian, Urawa Red Diamonds 46%.
Kawasaki FrontaleUrawa Red Diamonds| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Kawasaki Frontale · HLV Shigetoshi Hasebe
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 49 | Svend Brodersen | Thủ môn | 5.87 |
| 2 | Yuto Matsunagane | Hậu vệ | 6.03 |
| 13 | Sota Miura | Hậu vệ | 5.74 |
| 28 | Yuichi Maruyama | Hậu vệ | 6.9 |
| 29 | Reon Yamahara | Hậu vệ | 6.14 |
| 6 | Yuki Yamamoto | Tiền vệ | 7.45 |
| 8 | Kento Tachibanada | Tiền vệ | 6.59 |
| 14 | Yasuto Wakizaka © | Tiền vệ | 6.29 |
| 17 | Tatsuya Ito | Tiền vệ | 6.03 |
| 23 | Marcio Augusto da Silva Barbosa | Tiền vệ | 6.36 |
| 9 | Erison Danilo de Souza | Tiền đạo | 6.24 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Ten Miyagi | Tiền đạo |
| 11 | Yu Kobayashi | Tiền đạo |
| 19 | So Kawahara | Tiền vệ |
| 38 | Soma Kanda | Tiền đạo |
| 27 | Ryota Kamihashi | Hậu vệ |
| 32 | Shunsuke Hayashi | Hậu vệ |
| 91 | Lazar Romanić | Tiền đạo |
| 1 | Louis Yamaguchi | Thủ môn |
| 15 | Toya Myogan | Tiền vệ |
Urawa Red Diamonds · HLV Maciej Skorza
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Shusaku Nishikawa | Thủ môn | 5.39 |
| 3 | Danilo | Hậu vệ | 5.67 |
| 5 | Kenta Nemoto | Hậu vệ | 7.19 |
| 14 | Takahiro Sekine | Hậu vệ | 6.42 |
| 88 | Yoichi Naganuma | Hậu vệ | 6.02 |
| 8 | Matheus Sávio | Tiền vệ | 7.68 |
| 13 | Ryoma Watanabe © | Tiền vệ | 5.69 |
| 22 | Kai Shibato | Tiền vệ | 6.36 |
| 25 | Kaito Yasui | Tiền vệ | 5.52 |
| 77 | Takuro Kaneko | Tiền vệ | 6.73 |
| 45 | Ado Onaiwu | Tiền đạo | 6.93 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 37 | Hayate Ueki | Tiền vệ |
| 7 | Hiroki Abe | Tiền đạo |
| 36 | Renji Hidano | Tiền đạo |
| 4 | Hirokazu Ishihara | Hậu vệ |
| 9 | Isaac Thelin | Tiền đạo |
| 10 | Shoya Nakajima | Tiền vệ |
| 16 | Ayumi Niekawa | Thủ môn |
| 26 | Takuya Ogiwara | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Kawasaki Frontale | Akihiro Ienaga | Chấn thương | Calf Injury |
| Kawasaki Frontale | Yu Kobayashi | Chấn thương | Calf Injury |
| Kawasaki Frontale | Hiroto Taniguchi | Nghi ngờ | Hamstring Injury |
| Kawasaki Frontale | Shuto Yamaichi | Chấn thương | Ill |
| Urawa Red Diamonds | Luka Didulica | Treo giò | Rest |
Hỏi nhanh về trang này
- Kawasaki Frontale vs Urawa Red Diamonds đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Kawasaki Frontale vs Urawa Red Diamonds thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 9 đã diễn ra lúc 14:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Uvance Todoroki Stadium by Fujitsu (Kawasaki).
- Kết quả Kawasaki Frontale vs Urawa Red Diamonds là bao nhiêu?
- Kawasaki Frontale thắng Urawa Red Diamonds 3-2; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Kawasaki Frontale vs Urawa Red Diamonds?
- Kawasaki Frontale ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Urawa Red Diamonds dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:27 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

