FC Dinamo 1948Hạng 41 - 2FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 1–1 · HT 0–1
Fotbal Club FCSBHạng 2- Phạt góc2 – 2
- Thẻ vàng6 – 6
Sân Stadionul Dinamo, Bucharest · Trọng tài: Marian Barbu · Nắng 12°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.80 / 2.00
Fotbal Club FCSB thắng 2-1 sau hiệp phụ ngay trên sân của FC Dinamo 1948.
Đội hình FC Dinamo 1948 vs Fotbal Club FCSB 1-2 — SuperLiga Romania 30/05/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
FC Dinamo 1948 · HLV Zeljko Kopic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Devis Epassy | Thủ môn | 7.52 |
| 3 | Raul Opruț | Hậu vệ | 6.66 |
| 4 | Kennedy Boateng | Hậu vệ | 7.1 |
| 15 | Nikita Stoyanov | Hậu vệ | 6.64 |
| 27 | Maxime Sivis | Hậu vệ | 6.51 |
| 8 | Eddy Gnahoré | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Catalin Cirjan © | Tiền vệ | 6.74 |
| 90 | Andrei marginean | Tiền vệ | 6.79 |
| 7 | Alexandru Musi | Tiền đạo | 5.97 |
| 17 | Georgi Milanov | Tiền đạo | 6.19 |
| 77 | Daniel Armstrong | Tiền đạo | 6.98 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Matteo Duțu | Hậu vệ |
| 24 | adrian caragea | Tiền vệ |
| 32 | Jordan Ikoko | Hậu vệ |
| 9 | Mamoudou Karamoko | Tiền đạo |
| 6 | Cristian Licsandru | Tiền vệ |
| 88 | Matteo N'Giuwu | Tiền vệ |
| 99 | Alexandru Pop | Tiền vệ |
| 73 | Alexandru Rosca | Thủ môn |
| 26 | Mihnea-Iustin Ștefan | Hậu vệ |
| 23 | Ianis Târbă | Tiền đạo |
| 55 | Valentin Constantin Ticu | Hậu vệ |
| 20 | Antonio Bordușanu | Tiền vệ |
Fotbal Club FCSB · HLV Marius Baciu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Ștefan Târnovanu | Thủ môn | 7.24 |
| 2 | Valentin Crețu | Hậu vệ | 6.95 |
| 5 | Joyskim Dawa Tchakonte | Hậu vệ | 7.75 |
| 17 | Mihai Popescu | Hậu vệ | 6.11 |
| 33 | Risto Radunović | Hậu vệ | 6.7 |
| 10 | Florin Tănase | Tiền vệ | 7.14 |
| 18 | Joao Paulo Fernandes | Tiền vệ | 6.33 |
| 27 | Darius Olaru © | Tiền vệ | 6.28 |
| 22 | Mihai Toma | Tiền đạo | 6.79 |
| 31 | Juri Cisotti | Tiền đạo | 6.62 |
| 37 | Octavian Popescu | Tiền đạo | 6.42 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | André Duarte | Hậu vệ |
| 15 | Ofri Arad | Hậu vệ |
| 23 | Ionut Cercel | Hậu vệ |
| 16 | Mihai Lixandru | Tiền vệ |
| 30 | Siyabonga Ngezana | Hậu vệ |
| 28 | Alexandru Grigoraş Pantea | Hậu vệ |
| 98 | David Popa | Tiền đạo |
| 13 | Matei Popa | Thủ môn |
| 90 | Alexandru Stoian | Tiền đạo |
| 93 | Mamadou Thiam | Tiền đạo |
| 38 | Lukáš Zima | Thủ môn |