- Phạt góc8 – 6
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Nuevo Mirandilla, Cadiz · Trọng tài: Saul Ais Reig · Nắng 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.35 / 3.10
Sporting Gijon thắng 1-0 ngay trên sân của Cadiz CF.
Cadiz CF vs Sporting Gijon 0-1 — La Liga 2 12/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 32' 🟨 Manuel Rodríguez Paz
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Sergio Arribas Prieto 50'
- 54' 🟨 Jorge Sáenz
- 🔁 Marc-Olivier Douéthay Aimen Moueffek 65'
- 69' 🔁 Diego Matabuena Álvarezthay Enol Prendes Ortiz
- 🔁 Borja Vazquezthay Ibon Ignacio Sánchez Océn 74'
- 🔁 Álvaro García Pascualthay Vladyslav Kopotun 74'
- 80' 🔁 Mamadou Loumthay Manuel Rodríguez Paz
- 80' 🔁 Pablo Garcíathay Gaspar Campos
- 🔁 Damián Rodríguez Sousathay Antonio Cordero 86'
- 🔁 Efe Ugiagbe Aghamathay Jandro Orellana 86'
-
87'
0 - 1 ⚽ Pablo García - 92+2' 🔁 Iker Martinez Martinezthay César Gelabert
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 10Tổng cú sút13
- 1Sút trúng đích1
- 5Sút không trúng đích9
- 7Sút trong vòng cấm13
- 1Sút bị chặn3
- 8Phạt góc6
- 46Tấn công nguy hiểm50
- 100Tấn công97
- 478Chuyền406
- 416Chuyền chính xác348
- 2Chuyền then chốt5
- 5Chuyền dài10
- 22Rê bóng25
- 14Tạt bóng20
- 28Tranh chấp36
- 30Tắc bóng22
- 34Cản phá49
- 11Cứu thua8
- 2Phạm lỗi4
- 13Bị phạm lỗi19
- 1Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 14.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Cadiz CF kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Cadiz CF ép sân · cột hướng xuống: Sporting Gijon ép sân. Cadiz CF kiểm soát thế trận 51% thời gian, Sporting Gijon 46%.
Cadiz CFSporting Gijon| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Cadiz CF · HLV Albert Celades
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | David Gil © | Thủ môn | 6.44 |
| 3 | Sergio Arribas Prieto | Hậu vệ | 6.1 |
| 4 | Javier Castro | Hậu vệ | 6.84 |
| 6 | Manuel Fernández Arroyo | Hậu vệ | 6.64 |
| 27 | Juan Díaz Peregrina | Hậu vệ | 6.83 |
| 16 | Antonio Cordero | Tiền vệ | 5.9 |
| 17 | Aimen Moueffek | Tiền vệ | 6.01 |
| 18 | Jandro Orellana | Tiền vệ | 6.56 |
| 24 | Ibon Ignacio Sánchez Océn | Tiền vệ | 6.51 |
| 28 | Dilan Zárate | Tiền vệ | 6.98 |
| 21 | Vladyslav Kopotun | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Álvaro García Pascual | Tiền đạo |
| 13 | Jokin Ezkieta | Thủ môn |
| 19 | Urko Iruretagoiena Lertxundi | Tiền đạo |
| 14 | Bojan Kovacevic | Hậu vệ |
| 10 | Javier Ontiveros | Tiền vệ |
| 25 | Gonzalo Petit | Tiền đạo |
| 23 | Damián Rodríguez Sousa | Tiền vệ |
| 8 | Efe Ugiagbe Aghama | Tiền đạo |
| 31 | Noah Obioma Ukwuije | Hậu vệ |
| 20 | Borja Vazquez | Tiền đạo |
| 2 | Beñat de Jesús Domingo | Hậu vệ |
| 5 | Marc-Olivier Doué | Tiền vệ |
Sporting Gijon · HLV Nicolás Larcamón
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Rubén Yáñez © | Thủ môn | 6.64 |
| 2 | Guillermo Rosas | Hậu vệ | 7.17 |
| 4 | Emanuel Gularte | Hậu vệ | 6.67 |
| 23 | Jorge Sáenz | Hậu vệ | 6.27 |
| 44 | Andres Cuenca | Hậu vệ | 6.94 |
| 7 | Gaspar Campos | Tiền vệ | 6.83 |
| 8 | Manuel Rodríguez Paz | Tiền vệ | 6.98 |
| 10 | César Gelabert | Tiền vệ | 6.52 |
| 14 | Álex Corredera | Tiền vệ | 7.2 |
| 27 | Enol Prendes Ortiz | Tiền vệ | 6.4 |
| 16 | Alejo Sarco | Tiền đạo | 6.32 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Pablo Vázquez | Hậu vệ |
| 5 | Diego Sánchez | Hậu vệ |
| 34 | Diego Matabuena Álvarez | Tiền vệ |
| 26 | Iker Martinez Martinez | Hậu vệ |
| 21 | Mamadou Loum | Tiền vệ |
| 22 | Hugo Guillamón | Tiền vệ |
| 3 | Pablo García | Hậu vệ |
| 35 | Christian Ferreres | Tiền vệ |
| 28 | Miguel Conde | Tiền đạo |
| 13 | Egoitz Arana | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Cadiz CF | Iuri Tabatadze | Chấn thương | Knee injury |
| Cadiz CF | Giorgi Gocholeishvili | Chấn thương | Wound |
| Cadiz CF | Cristian Gutiérrez | Chấn thương | Wound |
| Cadiz CF | Francisco Mwepu | Chấn thương | Knee injury |
| Cadiz CF | Manuel Rivera Domínguez | Chấn thương | Shoulder injury |
| Sporting Gijon | Juan Otero | Chấn thương | Wound |
| Sporting Gijon | Antonio Manuel Casas Marin | Chấn thương | Wound |
| Sporting Gijon | Nikita Iosifov | Chấn thương | Muscle Injury |
| Sporting Gijon | Konrad de la Fuente | Chấn thương | Wound |
| Sporting Gijon | Andres Ferrari | Chấn thương | Leg Injury |
| Sporting Gijon | Aimar Duñabeitia | Chấn thương | Wound |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.35 | 3.10 | 501.00 | 26 | 1.01 | 1.5 | 9.00 | 1.07 | 14.5 | 2.20 | 1.61 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1 | 2.00 | 1.80 | 01:55 12/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (20 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 19/04/2026 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Cadiz CF | 3–0 |
| 10/01/2026 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – Sporting Gijon | 3–2 |
| 26/04/2025 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – Sporting Gijon | 1–0 |
| 02/11/2024 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Cadiz CF | 2–0 |
| 16/01/2022 | Copa del Rey | Sporting Gijon – Cadiz CF | 0–0 |
| 22/02/2020 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Cadiz CF | 1–0 |
| 01/11/2019 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – Sporting Gijon | 3–1 |
| 09/06/2019 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Cadiz CF | 1–0 |
| 22/10/2018 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – Sporting Gijon | 0–0 |
| 22/04/2018 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – Sporting Gijon | 0–0 |
Phong độ gần đây
Cadiz CF
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – CD Leganes | 4–0 | T |
| 26/09/2026 | SPA Segunda Division | Tenerife – Cadiz CF | 1–1 | H |
| 20/09/2026 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – Girona FC | 1–2 | B |
| 12/09/2026 | SPA Segunda Division | Cadiz CF – UD Las Palmas | 0–1 | B |
| 07/09/2026 | SPA Segunda Division | Almeria – Cadiz CF | 3–2 | B |
Sporting Gijon
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Celta Vigo B | 3–2 | T |
| 28/09/2026 | SPA Segunda Division | Real Oviedo – Sporting Gijon | 2–0 | B |
| 19/09/2026 | SPA Segunda Division | Andorra CF – Sporting Gijon | 1–3 | T |
| 13/09/2026 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Eldense | 0–1 | B |
| 05/09/2026 | SPA Segunda Division | Sporting Gijon – Girona FC | 0–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Cadiz CF vs Sporting Gijon đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Cadiz CF vs Sporting Gijon thuộc La Liga 2, Vòng 9 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 12/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Nuevo Mirandilla (Cadiz).
- Kết quả Cadiz CF vs Sporting Gijon là bao nhiêu?
- Sporting Gijon thắng Cadiz CF 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Cadiz CF vs Sporting Gijon gần đây thế nào?
- Trong 20 lần gặp nhau gần nhất: Cadiz CF thắng 5, hòa 6, Sporting Gijon thắng 9. Lần gần nhất ngày 19/04/2026 (SPA Segunda Division) Sporting Gijon 3-0 Cadiz CF.
- Phong độ Cadiz CF và Sporting Gijon trước trận?
- Cadiz CF: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WDLLLD); Sporting Gijon: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLWLLW).
- Đội hình xuất phát Cadiz CF vs Sporting Gijon?
- Cadiz CF ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Sporting Gijon dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:45 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

