Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ibon Ignacio Sánchez Océn

Cadiz CFTiền vệESP
22Tuổi
177Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị

Ibon Ignacio Sánchez Océn là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Cadiz CF.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
7Đá chính
578Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
578Phút/bàn
1/4Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,53Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga 22026-2027—975781014183%42%106,53

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga 2 · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 578 phút · điểm TB 6,53

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/4
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
6/12
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
202/241 (83%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
1/7 (14%)
Chuyền dài chính xác
12/16 (75%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
4
Phá bóng
9
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
20/47 (42%)
Không chiến thắng / thua
8 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 22
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
74
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ibon Ignacio Sánchez Océn · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026La Liga 2@ Granada CFB 0-2900000119/2327/11—6,41
12/10/2026La Liga 2vs Sporting GijonB 0-1740010029/3200/3—6,51
03/10/2026La Liga 2vs CD LeganesT 4-0780000220/2313/6—6,87
26/09/2026La Liga 2@ TenerifeH 1-1900100345/5302/5—7,30
20/09/2026La Liga 2vs Girona FCB 1-2820010135/4515/9—6,21
12/09/2026La Liga 2vs UD Las PalmasB 0-1dự bị00000—0———
07/09/2026La Liga 2@ AlmeriaB 2-310000004/60——5,78
31/08/2026La Liga 2vs Real Valladolid CFH 1-118000007/700/1—6,02
23/08/2026La Liga 2@ EldenseH 2-2731011022/2602/5—7,57
16/08/2026La Liga 2vs Celta Vigo BH 0-0630010121/2611/7V6,09

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 25 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 500 nghìn €2026: 600 nghìn €20232026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
10/09/20231925 nghìn €
12/10/20231950 nghìn €
19/12/202319150 nghìn €
25/03/202420200 nghìn €
23/06/202420300 nghìn €
17/12/202420300 nghìn €
24/06/202521300 nghìn €
29/12/202521400 nghìn €
17/03/202622500 nghìn €
22/06/202622600 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/07/2026Athletic Bilbao BCadiz CFHết hạn mượn 0.15M €150 nghìn €
30/06/2023CD BasconiaAthletic Bilbao BChuyển nhượng—
30/06/2022Athletic Bilbao U19CD BasconiaChuyển nhượng—
30/06/2021Athletic Bilbao U18Athletic Bilbao U19Chuyển nhượng—
30/06/2020Athletic Bilbao YouthAthletic Bilbao U18Chuyển nhượng—
30/06/2018Romo FC YouthAthletic Bilbao YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật52
  • Tư duy54
  • Sức mạnh36
  • Thể lực33
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com