- Phạt góc5 – 5
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Villa Park, Birmingham · Trọng tài: Davide Massa · Nắng 7°C · cập nhật
Aston Villa thắng LOSC Lille 2-0 trên sân nhà Villa Park.
Đội hình Aston Villa vs LOSC Lille 2-0 — Cúp C2 châu Âu 20/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-3
Aston Villa · HLV Unai Emery
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Emiliano Martínez | Thủ môn | 6.81 |
| 3 | Victor Lindelöf | Hậu vệ | 7.39 |
| 14 | Pau Torres | Hậu vệ | 7.53 |
| 22 | Ian Maatsen | Hậu vệ | 6.39 |
| 26 | Lamare Bogarde | Hậu vệ | 7.34 |
| 7 | John McGinn © | Tiền vệ | 8.2 |
| 19 | Jadon Sancho | Tiền vệ | 7.7 |
| 21 | Douglas Luiz Soares | Tiền vệ | 6.64 |
| 24 | Amadou Onana | Tiền vệ | 7.18 |
| 27 | Morgan Rogers | Tiền vệ | 6.47 |
| 18 | Tammy Abraham | Tiền đạo | 6.74 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 31 | Leon Bailey | Tiền đạo |
| 40 | Marco Bizot | Thủ môn |
| 10 | Emiliano Buendía | Tiền vệ |
| 2 | Matty Cash | Hậu vệ |
| 12 | Lucas Digne | Hậu vệ |
| 9 | Harvey Elliott | Tiền vệ |
| 16 | Andrés García | Hậu vệ |
| 4 | Ezri Konsa | Hậu vệ |
| 5 | Tyrone Mings | Hậu vệ |
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo |
| 64 | James Wright | Thủ môn |
LOSC Lille · HLV Bruno Génésio
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Berke Özer | Thủ môn | 6.84 |
| 3 | Nathan Ngoy | Hậu vệ | 6.82 |
| 4 | Alexsandro | Hậu vệ | 7.05 |
| 18 | Chancel Mbemba | Hậu vệ | 7.03 |
| 6 | Nabil Bentaleb | Tiền vệ | 7.2 |
| 12 | Thomas Meunier | Tiền vệ | 6.28 |
| 15 | Romain Perraud | Tiền vệ | 6.28 |
| 32 | Ayyoub Bouaddi | Tiền vệ | 6.22 |
| 9 | Olivier Giroud © | Tiền đạo | 6.41 |
| 17 | Ngal'ayel Mukau | Tiền đạo | 6.6 |
| 27 | Felix Correia | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 39 | Lilian Baret | Tiền vệ |
| 24 | Calvin Verdonk | Hậu vệ |
| 22 | Tiago Santos | Hậu vệ |
| 23 | Aïssa Mandi | Hậu vệ |
| 10 | Hákon Arnar Haraldsson | Tiền vệ |
| 7 | Matias Fernandez-Pardo | Tiền đạo |
| 20 | Noah Edjouma | Tiền đạo |
| 35 | Soriba Diaoune | Tiền đạo |
| 42 | Saad Boussadia | Tiền vệ |
| 16 | Arnaud Bodart | Thủ môn |
| 60 | Zadig Lanssade | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Aston Villa | Boubacar Kamara | Chấn thương | Knee injury |
| Aston Villa | Alysson Edward Franco da Rocha | Chấn thương | Muscle Injury |
| LOSC Lille | Marc-Aurele Caillard | Chấn thương | Elbow Injury |
| LOSC Lille | Hamza Igamane | Chấn thương | Knee injury |
| LOSC Lille | Ousmane Touré | Chấn thương | Knee injury |

