- Phạt góc3 – 4
- Thẻ vàng3 – 1
Sân NACK5 Stadium Omiya, Saitama · Âm u 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.85 / 1.95
RB Omiya Ardija và Yokohama FC hòa nhau 2-2.
RB Omiya Ardija vs Yokohama FC 2-2 — J2 Nhật Bản 24/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (22)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Kaua Diniz Rocha 7'
-
⚽ Caprinikiến tạo: Toya Izumi
13'
1 - 0 -
15'
1 - 1 ⚽ Takuya Shimamura - 🟨 Narcís Pèlach Nadal 16'
- 23' 🟨 Daisuke Sudo
- 🔁 Gen Katothay Kaua Diniz Rocha 27'
- 🟨 Gen Kato 29'
- 47+2' 🟨 Kota Yamada
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Ryo Kubotathay Toma Murata
- 🔁 Ota Yamamotothay Yuta Toyokawa 45'
-
47'
1 - 2 ⚽ Ryo Kubotakiến tạo: Takuya Shimamura - 63' 🔁 Ryosuke Iwasakithay João Paulo
-
⚽ Toya Izumikiến tạo: Caprini
68'
2 - 2 - 70' 🔁 Hinata Ogurathay Reo Takae
- 70' 🔁 Adailtonthay Lukian
- 🔁 Yuzuki Kobayashithay Toya Izumi 76'
- 🔁 Kenyu Sugimotothay Carlinhos Junior 76'
- 84' 🔁 Naoya Komazawathay Takuya Shimamura
- 🔁 Hajime Hidakathay Caprini 92+2'
- 🟨 Hijiri Kato 95+5'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 52%Kiểm soát bóng48%
- 15Tổng cú sút13
- 8Sút trúng đích6
- 5Sút không trúng đích7
- 17Sút trong vòng cấm16
- 4Sút bị chặn3
- 3Phạt góc4
- 69Tấn công nguy hiểm59
- 81Tấn công64
- 421Chuyền420
- 326Chuyền chính xác336
- 4Chuyền then chốt3
- 15Chuyền dài11
- 16Rê bóng10
- 25Tạt bóng35
- 38Tranh chấp37
- 21Tắc bóng32
- 68Cản phá73
- 1Cứu thua6
- 2Phạm lỗi3
- 15Bị phạm lỗi19
- 0Việt vị3
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. RB Omiya Ardija kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: RB Omiya Ardija ép sân · cột hướng xuống: Yokohama FC ép sân. RB Omiya Ardija kiểm soát thế trận 53% thời gian, Yokohama FC 40%.
RB Omiya ArdijaYokohama FC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 3-4-2-1
RB Omiya Ardija · HLV Narcís Pelach
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Tom Glover | Thủ môn | 6.0 |
| 3 | Hijiri Kato | Hậu vệ | 5.85 |
| 19 | Yusei Ozaki | Hậu vệ | 6.1 |
| 47 | Matthew Edward | Hậu vệ | 6.1 |
| 88 | Ryuya Nishio © | Hậu vệ | 6.4 |
| 8 | Kaua Diniz Rocha | Tiền vệ | 5.8 |
| 10 | Yuta Toyokawa | Tiền vệ | 5.7 |
| 11 | Caprini | Tiền vệ | 7.5 |
| 14 | Toya Izumi | Tiền vệ | 7.5 |
| 15 | Kota Nakayama | Tiền vệ | 6.2 |
| 9 | Carlinhos Junior | Tiền đạo | 5.9 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 50 | Manafu Wakabayashi | Thủ môn |
| 18 | Ota Yamamoto | Tiền đạo |
| 20 | Hajime Hidaka | Tiền đạo |
| 13 | Osamu Henry Iyoha | Hậu vệ |
| 16 | Gen Kato | Tiền vệ |
| 44 | Sunao Kidera | Hậu vệ |
| 77 | Yuzuki Kobayashi | Tiền vệ |
| 49 | Jelani Mcghee Ren | Tiền đạo |
| 23 | Kenyu Sugimoto | Tiền đạo |
Yokohama FC · HLV Daisuke Sudo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Akinori Ichikawa | Thủ môn | 6.4 |
| 5 | Kyo Hosoi | Hậu vệ | 6.1 |
| 19 | Hayato Sugita | Hậu vệ | 6.1 |
| 22 | Katsuya Iwatake © | Hậu vệ | 6.2 |
| 7 | Kota Yamada | Tiền vệ | 6.3 |
| 10 | João Paulo | Tiền vệ | 5.6 |
| 18 | Takuya Shimamura | Tiền vệ | 7.5 |
| 20 | Toma Murata | Tiền vệ | 5.8 |
| 48 | Kaili Shimbo | Tiền vệ | 5.9 |
| 77 | Reo Takae | Tiền vệ | 5.7 |
| 9 | Lukian | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Kengo Hayashi | Hậu vệ |
| 42 | Ryo Ishii | Thủ môn |
| 16 | Makito Ito | Hậu vệ |
| 78 | Ryosuke Iwasaki | Tiền vệ |
| 49 | Naoya Komazawa | Tiền đạo |
| 13 | Ryo Kubota | Tiền vệ |
| 4 | Hinata Ogura | Tiền vệ |
| 35 | Koshiro Uda | Tiền vệ |
| 90 | Adailton | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| RB Omiya Ardija | Ko Shimura | Chấn thương | Calf Injury |
| Yokohama FC | Kantaro Maeda | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.85 | 1.95 | 21.00 | 1.02 | 21.00 | 4.5 | 9.00 | 1.07 | 7.5 | 3.50 | 1.28 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0.5 | 1.90 | 1.90 | 14:48 23/10 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (14 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 30/05/2026 | J2/J3 League | Yokohama FC – RB Omiya Ardija | 2–1 |
| 06/08/2022 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Yokohama FC | 3–2 |
| 19/02/2022 | JPN J2 | Yokohama FC – RB Omiya Ardija | 3–2 |
| 15/09/2019 | JPN J2 | Yokohama FC – RB Omiya Ardija | 0–0 |
| 14/04/2019 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Yokohama FC | 2–1 |
| 21/10/2018 | JPN J2 | Yokohama FC – RB Omiya Ardija | 1–1 |
| 10/06/2018 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Yokohama FC | 4–0 |
| 09/11/2016 | JPN Emperor's Cup | RB Omiya Ardija – Yokohama FC | 1–0 |
| 22/07/2015 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Yokohama FC | 3–0 |
| 21/06/2015 | JPN J2 | Yokohama FC – RB Omiya Ardija | 0–3 |
Phong độ gần đây
RB Omiya Ardija
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | JPN J2 | Sagan Tosu – RB Omiya Ardija | 2–1 | B |
| 10/10/2026 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Vanraure Hachinohe FC | 3–1 | T |
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Urawa Red Diamonds – RB Omiya Ardija | 3–2 | B |
| 04/10/2026 | JPN J2 | Tegevajaro Miyazaki – RB Omiya Ardija | 1–1 | H |
| 26/09/2026 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Ventforet Kofu | 5–1 | T |
Yokohama FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | JPN J2 | Tochigi City – Yokohama FC | 1–1 | H |
| 14/10/2026 | J.League Cup | Yokohama FC – Urawa Red Diamonds | 0–4 | B |
| 10/10/2026 | JPN J2 | Yokohama FC – Oita Trinita | 1–2 | B |
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Avispa Fukuoka – Yokohama FC | 0–1 | T |
| 04/10/2026 | JPN J2 | Vanraure Hachinohe FC – Yokohama FC | 0–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- RB Omiya Ardija vs Yokohama FC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận RB Omiya Ardija vs Yokohama FC thuộc J2 Nhật Bản, Vòng 13 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân NACK5 Stadium Omiya (Saitama).
- Kết quả RB Omiya Ardija vs Yokohama FC là bao nhiêu?
- RB Omiya Ardija và Yokohama FC hòa 2-2; hiệp một 1-1.
- Lịch sử đối đầu RB Omiya Ardija vs Yokohama FC gần đây thế nào?
- Trong 14 lần gặp nhau gần nhất: RB Omiya Ardija thắng 8, hòa 2, Yokohama FC thắng 4. Lần gần nhất ngày 30/05/2026 (J2/J3 League) Yokohama FC 2-1 RB Omiya Ardija.
- Phong độ RB Omiya Ardija và Yokohama FC trước trận?
- RB Omiya Ardija: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWLDWD); Yokohama FC: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLLWWW).
- Đội hình xuất phát RB Omiya Ardija vs Yokohama FC?
- RB Omiya Ardija ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Yokohama FC dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:55 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

