Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ryo Kubota

Yokohama FCTiền vệJPN
25Tuổi
171Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Ryo Kubota là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Yokohama FC.

Tiểu sử Ryo Kubota

Ryo Kubota là tiền vệ của Yokohama FC, quốc tịch Japan, sinh ngày 05/01/2001 và hiện 25 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 25 trận với 1206 phút thi đấu, kiến tạo 1 lần và điểm trung bình 6,27, trong đó có 9 trận tại J2 Nhật Bản. Giá trị thị trường ở mức 350 nghìn €. Chuyển đến Yokohama FC từ Ehime FC ngày 14/07/2025, cao 171 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

28Trận ra sân
16Đá chính
1.431Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1431Phút/bàn
5/24Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,84Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—1001510002167%33%006,28
J2/J3 100 Year Vision League2026—16141.10000122474%55%006,30
Cúp Thiên Hoàng2026—2218010000——00—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——2218000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 151 phút · điểm TB 6,28

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
21/31 (67%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/11 (9%)
Chuyền dài chính xác
2/4 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
6
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/6 (33%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
24
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 1.100 phút · điểm TB 6,30

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/22
Sút trong vòng cấm
12
Sút ngoài vòng cấm
10
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
5

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
218/294 (74%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
10/54 (18%)
Chuyền dài chính xác
15/43 (34%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
1
Phá bóng
13
Chặn cú sút
8

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
30/54 (55%)
Không chiến thắng / thua
6 / 6
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
24 / 18
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
157
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/07/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 180 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 2 trận ra sân, 180 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ryo Kubota · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J2 Nhật Bản@ Ventforet KofuT 3-04500000—0——6,80
17/10/2026J2 Nhật Bản@ Tochigi CityH 1-1dự bị00000—0———
10/10/2026J2 Nhật Bảnvs Oita TrinitaB 1-24000004/40——5,60
04/10/2026J2 Nhật Bản@ Vanraure Hachinohe FCT 2-09000000/20——6,50
26/09/2026J2 Nhật Bản@ Kataller ToyamaH 3-314000003/501/2—5,80
19/09/2026J2 Nhật Bảnvs FC ImabariT 2-1800000—0——6,55
12/09/2026J2 Nhật Bản@ Iwaki FCB 0-225000005/701/1—6,20
06/09/2026J2 Nhật Bảnvs Albirex NiigataT 5-017001104/40——6,80
29/08/2026J2 Nhật Bảnvs Sagan TosuH 2-2600000—0——5,90
22/08/2026J2 Nhật Bản@ Montedio YamagataB 0-25001012/20——6,37

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2019: 50 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 225 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 325 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 350 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/06/20191825 nghìn €
27/12/20191850 nghìn €
26/01/202120200 nghìn €
27/06/202120200 nghìn €
11/01/202221175 nghìn €
27/06/202221225 nghìn €
05/01/202322225 nghìn €
26/06/202322275 nghìn €
21/02/202423325 nghìn €
11/06/202423350 nghìn €
11/12/202423350 nghìn €
25/06/202524325 nghìn €
14/12/202524300 nghìn €
08/06/202625350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
14/07/2025Ehime FCYokohama FCChuyển nhượng—
07/01/2024FC GifuEhime FCChuyển nhượng—
31/01/2023Zweigen Kanazawa FCFC GifuChuyển nhượng—
30/01/2023FC GifuZweigen Kanazawa FCCho mượn—
31/07/2021Zweigen Kanazawa FCFC GifuChuyển nhượng—
31/01/2019Seiritsu Gakuen High SchoolZweigen Kanazawa FCChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy68
  • Sức mạnh38
  • Thể lực26
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com