- Phạt góc8 – 7
- Thẻ vàng1 – 0
Sân NACK5 Stadium Omiya, Saitama · Ít mây 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.62 / 2.25
RB Omiya Ardija thắng Vanraure Hachinohe FC 3-1 trên sân nhà NACK5 Stadium Omiya.
RB Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe FC 3-1 — J2 Nhật Bản 10/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Yusei Ozakikiến tạo: Hijiri Kato
45'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
⚽ Ryuya Nishiokiến tạo: Hijiri Kato
56'
2 - 0 - 58' 🔁 Kazuma Nagatathay Seiya Nakano
- 58' 🔁 Owie Williamthay Ryuji Sawakami
-
65'
2 - 1 ⚽ Owie Williamkiến tạo: Kazuma Nagata - 67' 🔁 Fumiya Unokithay Yuta Sato
-
⚽ Carlinhos Juniorkiến tạo: Toya Izumi
68'
3 - 1 - 🔁 Kenyu Sugimotothay Ota Yamamoto 69'
- 75' 🔁 Yuma Igarithay Shoma Takayoshi
- 75' 🔁 Masaki Shintanithay Aoi Sato
- 🔁 Kaua Diniz Rochathay Carlinhos Junior 80'
- 🟨 Hijiri Kato 91+1'
- 🔁 Kota Nakayamathay Matthew Edward 91+1'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 6Tổng cú sút10
- 7Sút trúng đích3
- 4Sút không trúng đích3
- 14Sút trong vòng cấm8
- 3Sút bị chặn2
- 8Phạt góc7
- 72Tấn công nguy hiểm53
- 112Tấn công86
- 385Chuyền254
- 266Chuyền chính xác140
- 4Chuyền then chốt3
- 8Chuyền dài6
- 20Rê bóng16
- 14Tạt bóng24
- 25Tranh chấp36
- 20Tắc bóng35
- 65Cản phá71
- 6Cứu thua2
- 1Phạm lỗi2
- 24Bị phạm lỗi30
- 1Việt vị3
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 15.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. RB Omiya Ardija kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: RB Omiya Ardija ép sân · cột hướng xuống: Vanraure Hachinohe FC ép sân. RB Omiya Ardija kiểm soát thế trận 50% thời gian, Vanraure Hachinohe FC 36%.
RB Omiya ArdijaVanraure Hachinohe FC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-4-2-1
RB Omiya Ardija · HLV Narcís Pelach
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Tom Glover | Thủ môn | 6.1 |
| 3 | Hijiri Kato | Hậu vệ | 7.15 |
| 19 | Yusei Ozaki | Hậu vệ | 7.2 |
| 37 | Kaishin Sekiguchi | Hậu vệ | 6.5 |
| 88 | Ryuya Nishio © | Hậu vệ | 7.5 |
| 16 | Gen Kato | Tiền vệ | 6.25 |
| 18 | Ota Yamamoto | Tiền vệ | 6.35 |
| 47 | Matthew Edward | Tiền vệ | 5.95 |
| 9 | Carlinhos Junior | Tiền đạo | 6.99 |
| 11 | Caprini | Tiền đạo | 6.9 |
| 14 | Toya Izumi | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Kenyu Sugimoto | Tiền đạo |
| 50 | Manafu Wakabayashi | Thủ môn |
| 13 | Osamu Henry Iyoha | Hậu vệ |
| 8 | Kaua Diniz Rocha | Tiền vệ |
| 44 | Sunao Kidera | Hậu vệ |
| 77 | Yuzuki Kobayashi | Tiền vệ |
| 49 | Jelani Mcghee Ren | Tiền đạo |
| 22 | Rikiya Motegi | Hậu vệ |
| 15 | Kota Nakayama | Tiền vệ |
Vanraure Hachinohe FC · HLV Keiji Kuraishi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Shogo Onishi | Thủ môn | 5.7 |
| 3 | Yudai Sawada | Hậu vệ | 5.9 |
| 11 | Hiroto Yukie | Hậu vệ | 6.0 |
| 15 | Kirato Sasaki | Hậu vệ | 5.9 |
| 7 | Aoi Sato | Tiền vệ | 6.1 |
| 8 | Shoma Otoizumi | Tiền vệ | 6.0 |
| 17 | Yuta Sato | Tiền vệ | 6.2 |
| 29 | Kenta Oka | Tiền vệ | 5.9 |
| 34 | Shoma Takayoshi © | Tiền vệ | 5.4 |
| 99 | Seiya Nakano | Tiền vệ | 5.5 |
| 10 | Ryuji Sawakami | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Yuta Inami | Tiền đạo |
| 24 | Riku Kurisawa | Tiền vệ |
| 80 | Kazuma Nagata | Tiền vệ |
| 35 | Owie William | Tiền đạo |
| 88 | Masaki Shintani | Tiền đạo |
| 4 | Shinnosuke Suzuki | Hậu vệ |
| 25 | Yusuke Taniguchi | Thủ môn |
| 6 | Fumiya Unoki | Tiền vệ |
| 33 | Yuma Igari | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| RB Omiya Ardija | Ko Shimura | Chấn thương | Calf Injury |
| Vanraure Hachinohe FC | Daisuke Inazumi | Chấn thương | Hamstring Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.62 | 2.25 | 1.00 | 51 | 451.00 | 4.5 | 9.50 | 1.06 | 15.5 | 3.00 | 1.36 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1.5 | 1.83 | 1.98 | 14:24 09/10 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | RB Omiya Ardija – Vanraure Hachinohe FC | 2–0 |
| 21/09/2024 | JPN J3 | Vanraure Hachinohe FC – RB Omiya Ardija | 2–3 |
| 24/02/2024 | JPN J3 | RB Omiya Ardija – Vanraure Hachinohe FC | 4–1 |
| 12/07/2014 | JPN Emperor's Cup | RB Omiya Ardija – Vanraure Hachinohe FC | 3–1 |
Phong độ gần đây
RB Omiya Ardija
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | JPN J2 | Tegevajaro Miyazaki – RB Omiya Ardija | 1–1 | H |
| 26/09/2026 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Ventforet Kofu | 5–1 | T |
| 19/09/2026 | JPN J2 | Fujieda MYFC – RB Omiya Ardija | 1–1 | H |
| 12/09/2026 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Oita Trinita | 0–0 | H |
| 06/09/2026 | JPN J2 | Blaublitz Akita – RB Omiya Ardija | 0–0 | H |
Vanraure Hachinohe FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | JPN J2 | Vanraure Hachinohe FC – Yokohama FC | 0–2 | B |
| 26/09/2026 | JPN J2 | Jubilo Iwata – Vanraure Hachinohe FC | 1–2 | T |
| 18/09/2026 | JPN J2 | Vanraure Hachinohe FC – Tegevajaro Miyazaki | 0–3 | B |
| 12/09/2026 | JPN J2 | Vanraure Hachinohe FC – Shonan Bellmare | 0–1 | B |
| 05/09/2026 | JPN J2 | Fujieda MYFC – Vanraure Hachinohe FC | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- RB Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe FC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận RB Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe FC thuộc J2 Nhật Bản, Vòng 10 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 10/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân NACK5 Stadium Omiya (Saitama).
- Kết quả RB Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe FC là bao nhiêu?
- RB Omiya Ardija thắng Vanraure Hachinohe FC 3-1; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu RB Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe FC gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: RB Omiya Ardija thắng 4, hòa 0, Vanraure Hachinohe FC thắng 0. Lần gần nhất ngày 26/08/2026 (JPN Emperor's Cup) RB Omiya Ardija 2-0 Vanraure Hachinohe FC.
- Phong độ RB Omiya Ardija và Vanraure Hachinohe FC trước trận?
- RB Omiya Ardija: 1 thắng, 4 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWDDDL); Vanraure Hachinohe FC: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LWLLDL).
- Đội hình xuất phát RB Omiya Ardija vs Vanraure Hachinohe FC?
- RB Omiya Ardija ra sân với sơ đồ 4-3-3, Vanraure Hachinohe FC dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:59 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

