Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yusei Ozaki

RB Omiya ArdijaHậu vệJPN
23Tuổi
186Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Yusei Ozaki là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo RB Omiya Ardija.

Tiểu sử Yusei Ozaki

Hậu vệ Yusei Ozaki, sinh ngày 26/07/2003, hiện 23 tuổi, khoác áo RB Omiya Ardija và mang quốc tịch Japan. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Trong 17 trận ra sân mùa 2026-2027, cầu thủ ghi 1 bàn và đạt 1342 phút thi đấu với điểm trung bình 5,88. Ở J2 Nhật Bản, cầu thủ ghi 1 bàn trong 11 trận, còn ở J2/J3 100 Year Vision League có 6 trận. Giá trị thị trường là 300 nghìn € và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

17Trận ra sân
16Đá chính
1.342Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1342Phút/bàn
1/4Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,88Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—11119361003185%67%005,47
J2/J3 100 Year Vision League2026—654060001078%57%106,63
Cúp Thiên Hoàng2026—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 936 phút · điểm TB 5,47

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
513/600 (85%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
20/60 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
16
Phá bóng
58
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
29/43 (67%)
Không chiến thắng / thua
20 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
9 / 7
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
97
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 406 phút · điểm TB 6,63

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
158/202 (78%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
15/38 (39%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
7
Phá bóng
29
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
15/26 (57%)
Không chiến thắng / thua
9 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 7
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
48
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 01/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yusei Ozaki · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J2 Nhật Bảnvs Kataller ToyamaB 0-3dự bị00000—0———
17/10/2026J2 Nhật Bản@ Sagan TosuB 1-2760000050/6116/9—6,10
10/10/2026J2 Nhật Bảnvs Vanraure Hachinohe FCT 3-1901021031/3802/4—7,20
04/10/2026J2 Nhật Bản@ Tegevajaro MiyazakiH 1-1540000073/8411/1—6,30
26/09/2026J2 Nhật Bảnvs Ventforet KofuT 5-1900000069/7901/2—6,60
19/09/2026J2 Nhật Bản@ Fujieda MYFCH 1-1900000259/7304/6—6,60
12/09/2026J2 Nhật Bảnvs Oita TrinitaH 0-0860000056/6605/6——
06/09/2026J2 Nhật Bản@ Blaublitz AkitaH 0-09000000—0———
29/08/2026J2 Nhật Bảnvs Shonan BellmareH 2-2900000072/8011/2—6,33
22/08/2026J2 Nhật Bản@ Hokkaido Consadole SapporoT 4-1900000041/4503/4—7,06

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 300 nghìn €20222026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20221850 nghìn €
05/01/20231950 nghìn €
27/06/20231975 nghìn €
21/02/20242075 nghìn €
11/06/202420200 nghìn €
11/12/202421250 nghìn €
25/06/202521275 nghìn €
14/12/202522300 nghìn €
08/06/202622300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2027RB Omiya ArdijaVissel KobeCho mượn—
31/01/2026Vissel KobeRB Omiya ArdijaChuyển nhượng—
30/01/2026Blaublitz AkitaVissel KobeCho mượn—
31/01/2025Vissel KobeBlaublitz AkitaChuyển nhượng—
30/01/2025Ehime FCVissel KobeCho mượn—
31/01/2024Vissel KobeEhime FCChuyển nhượng—
31/01/2022Vissel Kobe U18Vissel KobeChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy45
  • Sức mạnh56
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com