- Phạt góc6 – 10
- Thẻ vàng0 – 1
- Luân lưu3 – 4
Sân K's Denki Stadium Mito, Mito · Trọng tài: Fu Ming · Âm u 14°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.75 / 2.05
Mito Hollyhock và Machida Zelvia hòa nhau 2-2.
Mito Hollyhock vs Machida Zelvia 2-2 — J1 Nhật Bản 29/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (28)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
17'
0 - 1 ⚽ Hokuto Shimodakiến tạo: Futa Tokumura - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
48'
0 - 2 ⚽ Ibrahim Dreševićkiến tạo: Asahi Masuyama - 🔁 Taishi Sembathay Yuto Yamashita 63'
-
⚽ (phản lưới) Henry Heroki Mochizuki
67'
1 - 2 - 🔁 Ando Kokithay Matheus Leiria Dos Santos 68'
- 🔁 Keisuke Tadathay Ryo Nemoto 68'
- 76' 🔁 Kanji Kuwayamathay Keiya Sento
- 76' 🔁 Kotaro Hayashithay Na Sang-Ho
- 77' 🔁 Tete Yengithay Shota Fujio
- 🔁 Patryck Magalhaes Ferreirathay Arata Watanabe 78'
- 🔁 Yamashita Shotathay Takahiro Iida 79'
- 87' 🔁 Gen Shojithay Asahi Masuyama
- 88' 🟨 Kanji Kuwayama
-
⚽ Ando Kokikiến tạo: Taishi Semba
90'
2 - 2 - 91' ▶ HP1 · Hiệp phụ 1
- 92+2' 🔁 Erik Nascimento de Limathay Futa Tokumura
- 97' ⏹ FT · Hết trận
-
✅ PK Koshi Osaki
PK
1 - 0 -
PK
1 - 1 ✅ PK Hokuto Shimoda -
✅ PK Keisuke Tada
PK
2 - 1 -
PK
2 - 2 ✅ PK Ibrahim Drešević -
✅ PK Sho Omori
PK
3 - 2 -
PK
3 - 3 ✅ PK Erik Nascimento de Lima -
❌ PK Kenta Itakura
PK
3 - 3 -
PK
3 - 4 ✅ PK Kosei Tani -
❌ PK Patryck Magalhaes Ferreira
PK
3 - 4 - 🏁 PK · Hết loạt penalty
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 22Tổng cú sút20
- 4Sút trúng đích5
- 5Sút không trúng đích5
- 12Sút trong vòng cấm13
- 3Sút bị chặn3
- 6Phạt góc10
- 47Tấn công nguy hiểm47
- 87Tấn công90
- 530Chuyền349
- 444Chuyền chính xác261
- 3Chuyền then chốt8
- 10Chuyền dài10
- 18Rê bóng20
- 29Tạt bóng23
- 49Tranh chấp57
- 37Tắc bóng24
- 61Cản phá57
- 7Cứu thua10
- 6Phạm lỗi5
- 18Bị phạm lỗi21
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 16.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Mito Hollyhock kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mito Hollyhock ép sân · cột hướng xuống: Machida Zelvia ép sân. Mito Hollyhock kiểm soát thế trận 51% thời gian, Machida Zelvia 44%.
Mito HollyhockMachida Zelvia| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn | 6.24 |
| 4 | Takeshi Ushizawa | Hậu vệ | 6.44 |
| 6 | Takahiro Iida | Hậu vệ | 6.26 |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | 6.64 |
| 3 | Koshi Osaki | Tiền vệ | 6.01 |
| 7 | Sho Omori | Tiền vệ | 6.48 |
| 10 | Arata Watanabe © | Tiền vệ | 6.41 |
| 25 | Takumi Mase | Tiền vệ | 6.1 |
| 48 | Yuto Yamashita | Tiền vệ | 6.48 |
| 70 | Matheus Leiria Dos Santos | Tiền vệ | 6.32 |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo | 6.24 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Kiichi Yamazaki | Tiền vệ |
| 29 | Keisuke Tada | Tiền đạo |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ |
| 89 | Kirato Sasaki | Hậu vệ |
| 44 | Koya Okuda | Tiền đạo |
| 51 | Ryusei Haruna | Thủ môn |
| 33 | Ando Koki | Tiền vệ |
| 20 | Patryck Magalhaes Ferreira | Tiền đạo |
| 53 | Yamashita Shota | Tiền vệ |
Machida Zelvia · HLV Go Kuroda
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kosei Tani | Thủ môn | 6.68 |
| 5 | Ibrahim Drešević | Hậu vệ | 7.05 |
| 6 | Henry Heroki Mochizuki | Hậu vệ | 5.84 |
| 24 | Min-Tae Kim | Hậu vệ | 7.02 |
| 8 | Keiya Sento | Tiền vệ | 6.28 |
| 10 | Na Sang-Ho | Tiền vệ | 6.06 |
| 11 | Asahi Masuyama | Tiền vệ | 6.84 |
| 18 | Hokuto Shimoda © | Tiền vệ | 8.2 |
| 23 | Ryohei Shirasaki | Tiền vệ | 6.14 |
| 34 | Futa Tokumura | Tiền vệ | 7.16 |
| 9 | Shota Fujio | Tiền đạo | 6.47 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Tatsuya Morita | Thủ môn |
| 16 | Hiroyuki Mae | Tiền vệ |
| 49 | Kanji Kuwayama | Tiền đạo |
| 26 | Kotaro Hayashi | Hậu vệ |
| 27 | Erik Nascimento de Lima | Tiền đạo |
| 99 | Tete Yengi | Tiền đạo |
| 3 | Gen Shoji | Hậu vệ |
| 88 | Hotaka Nakamura | Hậu vệ |
| 60 | Chui Hiromu Mayaka | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | Malick Fofana | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Mito Hollyhock | Uwabright Hayakawa | Chấn thương | Knee Surgery |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
| Machida Zelvia | Ryuho Kikuchi | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.75 | 2.05 | 26.00 | 1.02 | 21.00 | 5.5 | 9.00 | 1.07 | 16.5 | 3.75 | 1.25 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (19 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/02/2026 | JPN J1 | Machida Zelvia – Mito Hollyhock | 2–2 |
| 24/06/2023 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 1–1 |
| 12/03/2023 | JPN J2 | Machida Zelvia – Mito Hollyhock | 3–0 |
| 06/07/2022 | JPN J2 | Machida Zelvia – Mito Hollyhock | 2–3 |
| 08/05/2022 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 0–0 |
| 11/07/2021 | JPN J2 | Machida Zelvia – Mito Hollyhock | 2–1 |
| 21/03/2021 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 3–0 |
| 13/12/2020 | JPN J2 | Machida Zelvia – Mito Hollyhock | 1–0 |
| 19/07/2020 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 4–0 |
| 20/10/2019 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 1–1 |
Phong độ gần đây
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 24/04/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Mito Hollyhock | 5–2 | B |
| 19/04/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kashiwa Reysol | 2–0 | T |
| 11/04/2026 | JPN J1 | JEF United Ichihara Chiba – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
| 04/04/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kashima Antlers | 1–1 | H |
| 22/03/2026 | JPN J1 | Kashiwa Reysol – Mito Hollyhock | 3–0 | B |
Machida Zelvia
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 21/04/2026 | AFC Champions League Elite | Machida Zelvia – Shabab Al Ahli | 1–0 | T |
| 18/04/2026 | AFC Champions League Elite | Machida Zelvia – Al Ittihad | 1–0 | T |
| 11/04/2026 | JPN J1 | Machida Zelvia – Kashiwa Reysol | 1–0 | T |
| 05/04/2026 | JPN J1 | FC Tokyo – Machida Zelvia | 0–0 | H |
| 01/04/2026 | JPN J1 | Machida Zelvia – FC Tokyo | 0–3 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Mito Hollyhock vs Machida Zelvia đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mito Hollyhock vs Machida Zelvia thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 13 đã diễn ra lúc 14:00 ngày 29/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân K's Denki Stadium Mito (Mito).
- Kết quả Mito Hollyhock vs Machida Zelvia là bao nhiêu?
- Mito Hollyhock và Machida Zelvia hòa 2-2; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Mito Hollyhock vs Machida Zelvia gần đây thế nào?
- Trong 19 lần gặp nhau gần nhất: Mito Hollyhock thắng 5, hòa 9, Machida Zelvia thắng 5. Lần gần nhất ngày 14/02/2026 (JPN J1) Machida Zelvia 2-2 Mito Hollyhock.
- Phong độ Mito Hollyhock và Machida Zelvia trước trận?
- Mito Hollyhock: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWDDLW); Machida Zelvia: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWDLD).
- Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Machida Zelvia?
- Mito Hollyhock ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Machida Zelvia dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:23 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

