Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Renato Espinoza

Corvinul HunedoaraTiền đạoPER
28Tuổi
181Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Renato Espinoza là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Corvinul Hunedoara.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

11Trận ra sân
8Đá chính
576Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
576Phút/bàn
4/14Sút trúng/sút
62%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,57Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
SuperLiga Romania2026-2027—11855710014462%43%006,57
Romanian Cup2026-2027—001900000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

SuperLiga Romania · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 557 phút · điểm TB 6,57

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/14
Sút trong vòng cấm
13
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
4/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/11
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
8

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
53/85 (62%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/3 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
7
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
24/55 (43%)
Không chiến thắng / thua
9 / 18
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 13
Bị tước bóng
6
Mất quyền kiểm soát
57
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
11

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Romanian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 19 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 03/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Renato Espinoza · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026SuperLiga Romania@ FC Rapid 1923B 0-2dự bị00000—0———
09/10/2026SuperLiga Romaniavs FC VoluntariT 3-217001000/200/2—6,47
21/09/2026SuperLiga Romania@ FC Otelul GalatiT 3-257003005/702/5—6,64
14/09/2026SuperLiga Romaniavs CS Universitatea CraiovaB 0-165000018/1303/7—6,80
06/09/2026SuperLiga Romania@ Petrolul PloiestiB 0-269002114/703/3—6,31
30/08/2026SuperLiga Romaniavs FC Dinamo 1948H 1-162102115/802/5—7,94
22/08/2026SuperLiga Romania@ FC UT AradH 0-057000005/803/9—6,00
19/08/2026Romanian Cup@ FC Maramures Baia MareT 3-21900000—0———
17/08/2026SuperLiga Romaniavs CFR ClujT 3-074002117/1103/9—6,36
10/08/2026SuperLiga Romania@ FC BotosaniH 0-062003117/1201/4—6,35

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2017: 50 nghìn €2017: 50 nghìn €2019: 200 nghìn €2020: 200 nghìn €2020: 325 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 275 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 325 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 350 nghìn €20172026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/02/20171850 nghìn €
21/06/20171850 nghìn €
28/12/20171950 nghìn €
16/04/201920200 nghìn €
14/02/202021200 nghìn €
08/12/202022325 nghìn €
19/05/202122300 nghìn €
21/11/202123275 nghìn €
31/05/202223350 nghìn €
21/11/202224350 nghìn €
01/06/202324350 nghìn €
19/11/202325325 nghìn €
27/05/202425275 nghìn €
06/11/202426300 nghìn €
11/06/202526300 nghìn €
18/12/202527200 nghìn €
07/06/202627350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026FC Unirea 2004 SloboziaCorvinul HunedoaraChuyển nhượng—
27/08/2025Alianza Atletico SullanaFC Unirea 2004 SloboziaChuyển nhượng—
30/06/2024Sport HuancayoAlianza Atletico SullanaChuyển nhượng—
31/12/2023Academia Deportiva CantolaoSport HuancayoChuyển nhượng—
31/12/2022Deportivo MunicipalAcademia Deportiva CantolaoChuyển nhượng—
31/12/2021Alianza Universidad de HuánucoDeportivo MunicipalChuyển nhượng—
31/12/2020UTC CajamarcaAlianza Universidad de HuánucoChuyển nhượng—
31/12/2019Sporting CristalUTC CajamarcaChuyển nhượng—
30/12/2019Universidad San MartinSporting CristalCho mượn—
31/12/2018Sporting CristalUniversidad San MartinChuyển nhượng—
31/08/2017Ayacucho Futbol ClubSporting CristalChuyển nhượng—
31/12/2016Universidad San Martín de Porres IIAyacucho Futbol ClubChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ60
  • Kỹ thuật35
  • Tư duy49
  • Sức mạnh38
  • Thể lực48
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com