- Phạt góc9 – 5
- Thẻ vàng3 – 6
Sân Yamaha Stadium, Iwata · Mưa rải rác 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.60 / 2.30
Kataller Toyama thắng 1-0 ngay trên sân của Jubilo Iwata.
Jubilo Iwata vs Kataller Toyama 0-1 — J2 Nhật Bản 06/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
22'
0 - 1 ⚽ Keijiro Ogawakiến tạo: Manato Furukawa - 33' 🟨 Shunsuke Tanimoto
- 🟨 Kensuke Fujiwara 42'
- 🟨 Ryusei Yoshimura 47+2'
- 47+2' 🟨 Manato Furukawa
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 53' 🟨 Kang Min-Woo
- 56' 🔁 Kim Tae-wonthay Keijiro Ogawa
- 56' 🔁 Tsubasa Yoshihirathay Manato Furukawa
- 🔁 Ryunosuke Otathay João Victor 57'
- 🟨 Danilo Cardoso 60'
- 64' 🟨 Sota Fukazawa
- 🔁 Ikki Kawasakithay Motoki Ohara 65'
- 🔁 Shion Inouethay Kensuke Fujiwara 65'
- 68' 🟨 Kim Tae-won
- 72' 🔁 Shimpei Nishiyathay Kang Min-Woo
- 🔁 Reon Nozawathay Iago Teles 73'
- 🔁 Ryo Watanabethay Daiki Kaneko 73'
- 83' 🔁 Ayumu Kamedathay Yuto Kunitake
- 83' 🟨 Toshiki Hirao
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 52%Kiểm soát bóng48%
- 20Tổng cú sút21
- 3Sút trúng đích7
- 9Sút không trúng đích4
- 17Sút trong vòng cấm12
- 5Sút bị chặn1
- 9Phạt góc5
- 56Tấn công nguy hiểm64
- 79Tấn công76
- 498Chuyền479
- 407Chuyền chính xác373
- 4Chuyền then chốt3
- 9Chuyền dài10
- 21Rê bóng15
- 36Tạt bóng27
- 42Tranh chấp44
- 20Tắc bóng26
- 67Cản phá68
- 16Cứu thua8
- 3Phạm lỗi9
- 30Bị phạm lỗi27
- 7Việt vị0
- 3Thẻ vàng6
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 14.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Jubilo Iwata kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Jubilo Iwata ép sân · cột hướng xuống: Kataller Toyama ép sân. Jubilo Iwata kiểm soát thế trận 48% thời gian, Kataller Toyama 47%.
Jubilo IwataKataller Toyama| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
Jubilo Iwata · HLV Tadahiro Akiba
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Ayumi Niekawa | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Danilo Cardoso | Hậu vệ | 5.55 |
| 15 | Yuri Lara | Hậu vệ | 6.7 |
| 29 | Kota Kuwabara | Hậu vệ | 6.3 |
| 36 | Ryusei Yoshimura | Hậu vệ | 5.95 |
| 6 | Daiki Kaneko | Tiền vệ | 6.45 |
| 14 | Motoki Ohara | Tiền vệ | 6.65 |
| 23 | Takashi Inui | Tiền vệ | 5.85 |
| 31 | Iago Teles | Tiền vệ | 6.25 |
| 77 | Kensuke Fujiwara © | Tiền vệ | 6.05 |
| 99 | João Victor | Tiền đạo | 6.4 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Ryo Watanabe | Tiền đạo |
| 30 | Kosuke Yamazaki | Hậu vệ |
| 18 | Shion Inoue | Tiền vệ |
| 37 | Ikki Kawasaki | Hậu vệ |
| 1 | Eiji Kawashima | Thủ môn |
| 4 | Ko Matsubara | Hậu vệ |
| 19 | Reon Nozawa | Tiền đạo |
| 32 | Ryunosuke Ota | Tiền đạo |
| 47 | Daiki Sato | Tiền đạo |
Kataller Toyama · HLV Ryo Adachi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Toshiki Hirao | Thủ môn | 6.6 |
| 4 | Sota Fukazawa | Hậu vệ | 6.25 |
| 27 | Kang Min-Woo | Hậu vệ | 6.65 |
| 56 | Shosei Okamoto | Hậu vệ | 6.4 |
| 13 | Keijiro Ogawa | Tiền vệ | 7.9 |
| 14 | Shunsuke Tanimoto | Tiền vệ | 6.3 |
| 20 | Jung Woo-Young © | Tiền vệ | 6.5 |
| 28 | Sho Fuseya | Tiền vệ | 6.32 |
| 33 | Yoshiki Takahashi | Tiền vệ | 6.6 |
| 55 | Yuto Kunitake | Tiền vệ | 6.5 |
| 39 | Manato Furukawa | Tiền đạo | 6.72 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Kim Tae-won | Tiền đạo |
| 31 | Koh Bong-jo | Thủ môn |
| 8 | Daichi Matsuoka | Tiền vệ |
| 30 | Yuki Nakashima | Tiền đạo |
| 23 | Shimpei Nishiya | Hậu vệ |
| 34 | Genta Takenaka | Tiền vệ |
| 40 | Yutaka Takeuchi | Hậu vệ |
| 9 | Tsubasa Yoshihira | Tiền đạo |
| 7 | Ayumu Kameda | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Jubilo Iwata | Yuki Aida | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.60 | 2.30 | 501.00 | 23 | 1.01 | 1.5 | 9.50 | 1.06 | 14.5 | 2.62 | 1.44 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0 | 1.98 | 1.83 | 03:21 06/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (5 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 23/08/2025 | JPN J2 | Jubilo Iwata – Kataller Toyama | 2–0 |
| 09/03/2025 | JPN J2 | Kataller Toyama – Jubilo Iwata | 3–1 |
| 17/08/2014 | JPN J2 | Jubilo Iwata – Kataller Toyama | 3–2 |
| 18/05/2014 | JPN J2 | Kataller Toyama – Jubilo Iwata | 0–1 |
| 04/07/2010 | INT CF | Jubilo Iwata – Kataller Toyama | 3–0 |
Phong độ gần đây
Jubilo Iwata
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | J.League Cup | SC Sagamihara – Jubilo Iwata | 0–3 | T |
| 29/08/2026 | JPN J2 | Tochigi City – Jubilo Iwata | 1–3 | T |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Jubilo Iwata – Tegevajaro Miyazaki | 0–0 | H |
| 22/08/2026 | JPN J2 | Jubilo Iwata – Tokushima Vortis | 2–1 | T |
| 16/08/2026 | JPN J2 | Yokohama FC – Jubilo Iwata | 3–1 | B |
Kataller Toyama
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | J.League Cup | Tegevajaro Miyazaki – Kataller Toyama | 1–2 | T |
| 29/08/2026 | JPN J2 | Kataller Toyama – Fujieda MYFC | 2–3 | B |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Sagan Tosu – Kataller Toyama | 4–0 | B |
| 22/08/2026 | JPN J2 | Kataller Toyama – FC Imabari | 4–0 | T |
| 15/08/2026 | JPN J2 | Blaublitz Akita – Kataller Toyama | 0–4 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Jubilo Iwata vs Kataller Toyama đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Jubilo Iwata vs Kataller Toyama thuộc J2 Nhật Bản, Vòng 5 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 06/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Yamaha Stadium (Iwata).
- Kết quả Jubilo Iwata vs Kataller Toyama là bao nhiêu?
- Kataller Toyama thắng Jubilo Iwata 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Jubilo Iwata vs Kataller Toyama gần đây thế nào?
- Trong 5 lần gặp nhau gần nhất: Jubilo Iwata thắng 4, hòa 0, Kataller Toyama thắng 1. Lần gần nhất ngày 23/08/2025 (JPN J2) Jubilo Iwata 2-0 Kataller Toyama.
- Phong độ Jubilo Iwata và Kataller Toyama trước trận?
- Jubilo Iwata: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWLD); Kataller Toyama: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLLWWL).
- Đội hình xuất phát Jubilo Iwata vs Kataller Toyama?
- Jubilo Iwata ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Kataller Toyama dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:06 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

