Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jung Woo-Young

Kataller ToyamaTiền vệKOR
36Tuổi
186Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

Jung Woo-Young là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Kataller Toyama.

Tiểu sử Jung Woo-Young

Jung Woo-Young là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Kataller Toyama, mang quốc tịch South Korea và hiện 36 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 14/12/1989, cao 186 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 21 trận ra sân, 2 bàn thắng và 3 kiến tạo, cùng 1744 phút thi đấu. Tại giải J2 Nhật Bản trong cùng mùa, cầu thủ có 6 trận và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện ở mức 225 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 1,5 triệu € vào năm 2020.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

21Trận ra sân
20Đá chính
1.744Phút
2Bàn thắng
3Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
872Phút/bàn
8/32Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
5/1Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—665400019189%40%205,77
J2/J3 100 Year Vision League2026—15141.20420223786%53%316,54

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 5,77

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/9
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
421/469 (89%)
Chuyền quyết định
12
Tạt bóng chính xác
9/27 (33%)
Chuyền dài chính xác
34/46 (73%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
5
Phá bóng
13
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
15/37 (40%)
Không chiến thắng / thua
7 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 19
Bị tước bóng
6
Mất quyền kiểm soát
79
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 1.204 phút · điểm TB 6,54

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
7/23
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
22
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/7
Đá phạt (bàn / sút)
1/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
757/872 (86%)
Chuyền quyết định
22
Tạt bóng chính xác
19/65 (29%)
Chuyền dài chính xác
52/77 (67%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/26
Cắt bóng
12
Phá bóng
21
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
42/78 (53%)
Không chiến thắng / thua
7 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
35 / 31
Bị tước bóng
11
Mất quyền kiểm soát
192
Phạm lỗi
15
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jung Woo-Young · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
12/09/2026J2 Nhật Bảnvs Tochigi CityH 0-0900020062/6911/2V—
06/09/2026J2 Nhật Bản@ Jubilo IwataT 1-0900000165/6902/8—6,50
29/08/2026J2 Nhật Bảnvs Fujieda MYFCB 2-3900031497/10613/9V7,20
22/08/2026J2 Nhật Bảnvs FC ImabariT 4-0900010261/6813/9—6,30
15/08/2026J2 Nhật Bản@ Blaublitz AkitaT 4-0900120580/9405/6—7,70
08/08/2026J2 Nhật Bản@ Vanraure Hachinohe FCB 0-2900010056/6301/3—6,89
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Vegalta SendaiH 1-1410000031/3322/3Đ6,06
30/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Tegevajaro MiyazakiT 1-0900020263/7112/8—7,02
23/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Nara ClubB 1-5900000275/7944/5—6,68
17/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Tokushima VortisH 2-2730031152/6412/3—6,42

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 50 nghìn €2012: 375 nghìn €2013: 450 nghìn €2014: 600 nghìn €2015: 800 nghìn €2015: 800 nghìn €2016: 600 nghìn €2016: 625 nghìn €2016: 650 nghìn €2017: 650 nghìn €2017: 500 nghìn €2017: 550 nghìn €2018: 800 nghìn €2019: 1,5 triệu €2020: 1,5 triệu €2020: 1,2 triệu €2020: 1,2 triệu €2020: 1,1 triệu €2021: 900 nghìn €2022: 800 nghìn €2022: 700 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 225 nghìn €20112026
Bảng số liệu (29 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
06/04/20112150 nghìn €
18/04/201222375 nghìn €
04/07/201323450 nghìn €
30/03/201424600 nghìn €
11/02/201525800 nghìn €
30/06/201525800 nghìn €
26/02/201626600 nghìn €
19/06/201626625 nghìn €
19/11/201626650 nghìn €
04/03/201727650 nghìn €
18/06/201727500 nghìn €
30/11/201727550 nghìn €
05/06/201828800 nghìn €
02/05/2019291,5 triệu €
03/04/2020301,5 triệu €
07/04/2020301,2 triệu €
26/12/2020311,2 triệu €
30/12/2020311,1 triệu €
12/08/202131900 nghìn €
09/01/202232800 nghìn €
24/05/202232700 nghìn €
09/11/202232600 nghìn €
29/05/202333500 nghìn €
14/12/202334450 nghìn €
03/06/202434400 nghìn €
04/12/202434350 nghìn €
02/06/202535300 nghìn €
15/12/202536250 nghìn €
08/06/202636225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2020; hiện tại 225 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật53
  • Tư duy54
  • Sức mạnh48
  • Thể lực41
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com