Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yuki Aida

Jubilo IwataTiền vệJPN
28Tuổi
172Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Yuki Aida là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Jubilo Iwata.

Tiểu sử Yuki Aida

Yuki Aida là tiền vệ người Japan, hiện khoác áo câu lạc bộ Jubilo Iwata và đang 28 tuổi. Ngày sinh là 03/08/1998, chiều cao 172 cm, cân nặng 66 kg, và chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026, Yuki Aida có 8 trận ra sân với 264 phút thi đấu và điểm trung bình 6,26. Giá trị thị trường hiện tại là 125 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 275 nghìn € (2024). Yuki Aida chuyển đến Jubilo Iwata từ Renofa Yamaguchi vào ngày 19/01/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
4Đá chính
264Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
63%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,26Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2/J3 100 Year Vision League2026—842640002163%33%106,26

Chỉ số chi tiết từng giải

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 264 phút · điểm TB 6,26

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
23/36 (63%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/3 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/4 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/12 (33%)
Không chiến thắng / thua
1 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 5
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
28
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/07/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yuki Aida · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Matsumoto Yamaga FCH 1-144000007/1011/3—6,27
25/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC GifuT 1-0dự bị00000—0———
18/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ RB Omiya ArdijaT 2-16100000—0—V6,05
12/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ AC Nagano ParceiroH 1-134000011/30——6,46
04/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Ventforet KofuT 1-028001103/502/4—6,95
29/03/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Iwaki FCB 0-112000003/500/2—6,13

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 10 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 175 nghìn €2023: 175 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 275 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 125 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20212210 nghìn €
11/01/20222375 nghìn €
27/06/202223100 nghìn €
05/01/202324175 nghìn €
26/06/202324175 nghìn €
21/02/202425200 nghìn €
11/06/202425250 nghìn €
11/12/202426275 nghìn €
25/06/202526200 nghìn €
14/12/202527150 nghìn €
08/06/202627125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
19/01/2025Renofa YamaguchiJubilo IwataChuyển nhượng—
07/01/2024Vanraure Hachinohe FCRenofa YamaguchiChuyển nhượng—
31/01/2021Sapporo UniversityVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
31/03/2017Yamanashi Gakuin University High SchoolSapporo UniversityChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com