- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng1 – 4
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Dynamo n.a. Valeriy Lobanovskyi, Kyiv · Trọng tài: Dmitriy Panchishin · Nắng 17°C · cập nhật
FC Karpaty Lviv thắng 1-0 ngay trên sân của Dynamo Kyiv.
Dynamo Kyiv vs FC Karpaty Lviv 0-1 — Ngoại hạng Ukraine 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 65%Kiểm soát bóng35%
- 5Sút trúng đích4
- 9Sút không trúng đích3
- 14Sút trong vòng cấm7
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc3
- 69Tấn công nguy hiểm31
- 101Tấn công57
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng6
- 1Thẻ đỏ0
Dynamo Kyiv kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Dynamo Kyiv ép sân · cột hướng xuống: FC Karpaty Lviv ép sân. Dynamo Kyiv kiểm soát thế trận 57% thời gian, FC Karpaty Lviv 32%.
Dynamo KyivFC Karpaty Lviv| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-1-4-1
Dynamo Kyiv · HLV Igor Kostyuk
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Ruslan Neshcheret | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Kostyantyn Vivcharenko | Hậu vệ | 6.4 |
| 4 | Denys Popov | Hậu vệ | 6.3 |
| 13 | Maksym Korobov | Hậu vệ | 6.6 |
| 40 | Kristian Bilovar | Hậu vệ | 6.3 |
| 6 | Volodymyr Brazhko | Tiền vệ | 6.05 |
| 7 | Andriy Yarmolenko © | Tiền vệ | 6.25 |
| 8 | Oleksandr Pikhalyonok | Tiền vệ | 6.25 |
| 10 | Mykola Shaparenko | Tiền vệ | 5.85 |
| 70 | B. Redushko | Tiền vệ | 6.55 |
| 11 | Matviy Ponomarenko | Tiền đạo | 5.5 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Oleksandr Tymchyk | Hậu vệ |
| 22 | Vladyslav Kabaev | Tiền vệ |
| 44 | Vladyslav Dubinchak | Hậu vệ |
| 66 | Aliou Thiare | Hậu vệ |
| 9 | Nazar Voloshyn | Tiền vệ |
| 34 | Vladyslav Zakharchenko | Hậu vệ |
| 91 | Mykola Mykhaylenko | Tiền vệ |
| 39 | Eduardo Guerrero | Tiền đạo |
| 29 | Vitaliy Buyalskyi | Tiền vệ |
| 51 | Valentyn Morgun | Thủ môn |
| 71 | Vyacheslav Surkis | Thủ môn |
| 20 | Oleksandr Karavaev | Tiền vệ |
FC Karpaty Lviv · HLV Fran Fernández
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Nazar Domchak | Thủ môn | 6.6 |
| 4 | Vladyslav Baboglo © | Hậu vệ | 6.65 |
| 11 | Denys Miroshnichenko | Hậu vệ | 6.25 |
| 44 | Vitaliy Kholod | Hậu vệ | 6.75 |
| 73 | Rostyslav Lyakh | Hậu vệ | 6.65 |
| 8 | Ambrosiy Chachua | Tiền vệ | 6.5 |
| 20 | Marko Sapuga | Tiền vệ | 0.0 |
| 26 | Yan Kostenko | Tiền vệ | 0.0 |
| 37 | Bruninho | Tiền vệ | 6.3 |
| 70 | Xeber Alkain Mitxelena | Tiền vệ | 0.0 |
| 99 | Baboucarr Faal | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 80 | Roman Mysak | Thủ môn |
| 19 | Yaroslav Karabin | Tiền vệ |
| 3 | Volodymyr Adamyuk | Hậu vệ |
| 47 | Jean Pedroso | Hậu vệ |
| 77 | Oleksiy Sych | Hậu vệ |
| 33 | Artur Shakh | Tiền vệ |
| 10 | Stenio·Zanetti Toledo | Tiền vệ |
| 14 | Ilya Kvasnytsya | Tiền vệ |
| 7 | Paulo Vítor | Tiền vệ |
| 30 | Andriy Klishchuk | Thủ môn |
| 18 | Eriki Daniel Rodrigues Bento | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Dynamo Kyiv vs FC Karpaty Lviv đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Dynamo Kyiv vs FC Karpaty Lviv thuộc Ngoại hạng Ukraine, Vòng 22 đã diễn ra lúc 22:00 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Dynamo n.a. Valeriy Lobanovskyi (Kyiv).
- Kết quả Dynamo Kyiv vs FC Karpaty Lviv là bao nhiêu?
- FC Karpaty Lviv thắng Dynamo Kyiv 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Dynamo Kyiv vs FC Karpaty Lviv?
- Dynamo Kyiv ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, FC Karpaty Lviv dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:21 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

