
Ngoại hạng Ukraine
UkraineMùa 2026-2027Vòng 10/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Shakhtar Donetsk (16 lần)cập nhật 19:17 19/10/2026
BXH Ngoại hạng Ukraine mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
FC Shakhtar Donetsk đang dẫn đầu Ngoại hạng Ukraine với 24 điểm sau 9 trận, hơn Polissya Zhytomyr 2 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Zorya.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ukraine 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20–5 | +15 | 24 | TTTTT | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 20–8 | +12 | 22 | TTTHT | |
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 16–6 | +10 | 18 | TTTTT | |
| 4 | 8 | 5 | 1 | 2 | 11–8 | +3 | 16 | HTTTB | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 17–8 | +9 | 15 | BTHBH | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 10–9 | +1 | 14 | HTBTT | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 12–13 | -1 | 14 | HHBTT | |
| 8 | 9 | 2 | 3 | 4 | 9–12 | -3 | 9 | HBBBH | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | 6–11 | -5 | 9 | HHTBB | |
| 10 | 8 | 2 | 2 | 4 | 10–13 | -3 | 8 | HBTTB | |
| 11 | 9 | 1 | 5 | 3 | 7–12 | -5 | 8 | HHBHB | |
| 12 | 8 | 1 | 4 | 3 | 6–8 | -2 | 7 | HBTBB | |
| 13 | 8 | 1 | 4 | 3 | 4–12 | -8 | 7 | HBBHT | |
| 14 | 8 | 1 | 2 | 5 | 5–11 | -6 | 5 | HBHBB | |
| 15 | 7 | 1 | 2 | 4 | 7–13 | -6 | 5 | HBHBB | |
| 16 | 9 | 1 | 2 | 6 | 10–21 | -11 | 5 | BBBBT |
Relegation Play-offsRelegationChampions League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 4-0-1 | 12–4 | 12 | 4 | 4-0-0 | 8–1 | 12 |
| 2 | Polissya Zhytomyr | 6 | 5-0-1 | 14–5 | 15 | 3 | 2-1-0 | 6–3 | 7 |
| 3 | Metalist 1925 Kharkiv | 5 | 4-0-1 | 10–2 | 12 | 3 | 2-0-1 | 6–4 | 6 |
| 4 | Dynamo Kyiv | 4 | 3-1-0 | 6–1 | 10 | 4 | 2-0-2 | 5–7 | 6 |
| 5 | FC Karpaty Lviv | 5 | 2-2-1 | 10–5 | 8 | 4 | 2-1-1 | 7–3 | 7 |
| 6 | LNZ Cherkasy | 4 | 3-0-1 | 7–3 | 9 | 5 | 1-2-2 | 3–6 | 5 |
| 7 | Zorya | 5 | 2-0-3 | 5–9 | 6 | 4 | 2-2-0 | 7–4 | 8 |
| 8 | FK Epitsentr Dunayivtsi | 5 | 1-2-2 | 3–4 | 5 | 4 | 1-1-2 | 6–8 | 4 |
| 9 | Veres | 4 | 1-1-2 | 4–7 | 4 | 5 | 1-2-2 | 2–4 | 5 |
| 10 | Kolos Kovalivka | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 5 | 1-1-3 | 7–10 | 4 |
| 11 | FC Bukovyna Chernivtsi | 5 | 1-4-0 | 6–3 | 7 | 4 | 0-1-3 | 1–9 | 1 |
| 12 | FC Livyi Bereh | 3 | 0-2-1 | 2–4 | 2 | 5 | 1-2-2 | 4–4 | 5 |
| 13 | Obolon Kyiv | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 | 7 | 0-4-3 | 2–12 | 4 |
| 14 | Chornomorets Odesa | 5 | 1-2-2 | 4–5 | 5 | 3 | 0-0-3 | 1–6 | 0 |
| 15 | Kryvbas | 4 | 0-2-2 | 4–10 | 2 | 3 | 1-0-2 | 3–3 | 3 |
| 16 | Kudrivka | 4 | 1-1-2 | 6–7 | 4 | 5 | 0-1-4 | 4–14 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Shakhtar Donetsk | 9 | 33% | 88% | 55% | 11% | 2.78 |
| 2 | Polissya Zhytomyr | 9 | 66% | 77% | 66% | 44% | 3.11 |
| 3 | Metalist 1925 Kharkiv | 8 | 37% | 75% | 62% | 25% | 2.75 |
| 4 | Dynamo Kyiv | 8 | 37% | 75% | 62% | 12% | 2.38 |
| 5 | FC Karpaty Lviv | 9 | 55% | 88% | 55% | 22% | 2.78 |
| 6 | LNZ Cherkasy | 9 | 22% | 66% | 55% | 11% | 2.11 |
| 7 | Zorya | 9 | 66% | 100% | 55% | 22% | 2.78 |
| 8 | FK Epitsentr Dunayivtsi | 9 | 22% | 77% | 55% | 22% | 2.33 |
| 9 | Veres | 9 | 44% | 66% | 33% | 0% | 1.89 |
| 10 | Kolos Kovalivka | 8 | 62% | 87% | 62% | 37% | 2.88 |
| 11 | FC Bukovyna Chernivtsi | 9 | 33% | 66% | 44% | 22% | 2.11 |
| 12 | FC Livyi Bereh | 8 | 50% | 62% | 25% | 12% | 1.75 |
| 13 | Obolon Kyiv | 8 | 25% | 62% | 37% | 25% | 2.00 |
| 14 | Chornomorets Odesa | 8 | 50% | 75% | 37% | 0% | 2.00 |
| 15 | Kryvbas | 7 | 57% | 71% | 57% | 42% | 2.86 |
| 16 | Kudrivka | 9 | 66% | 77% | 77% | 44% | 3.44 |
Đội cuối bảng là Kudrivka với 5 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 2.46 bàn/trận sau 68 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Ukraine?
- FC Shakhtar Donetsk dẫn đầu Ngoại hạng Ukraine 2026-2027 với 24 điểm sau 9 trận (8 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn Polissya Zhytomyr xếp thứ hai 2 điểm.
- Ngoại hạng Ukraine mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 68 trận đã đấu, 16 đội ở Ngoại hạng Ukraine ghi tổng cộng 170 bàn, trung bình 2,50 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Shakhtar Donetsk (20 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Ukraine hiện tại là ai?
- Igor Krasnopir (Polissya Zhytomyr) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Ukraine 2026-2027 với 7 bàn (3 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Baton Zabergja (Metalist 1925 Kharkiv) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Ukraine diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Ukraine là Polissya Zhytomyr vs Obolon Kyiv lúc 17:00 ngày 23/10/2026 (Vòng 10); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ukraine là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ukraine là FC Shakhtar Donetsk (16 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Dynamo Kyiv với 17 lần.
- Ngoại hạng Ukraine đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Ukraine 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:29 22/10/2026 (giờ Việt Nam).