- Phạt góc3 – 4
- Thẻ vàng1 – 2
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Motor Lublin Arena, Lublin · sân trung lập · Trọng tài: Lothar D'Hondt · Ít mây 4°C · cập nhật
Crystal Palace thắng 2-0 ngay trên sân của Dynamo Kyiv.
Dynamo Kyiv vs Crystal Palace 0-2 — Cúp C3 châu Âu 02/10/2025 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 8Tổng cú sút15
- 1Sút trúng đích7
- 7Sút không trúng đích2
- 10Sút trong vòng cấm13
- 2Sút bị chặn4
- 3Phạt góc5
- 39Tấn công nguy hiểm43
- 101Tấn công97
- 402Chuyền463
- 324Chuyền chính xác377
- 4Chuyền then chốt4
- 7Chuyền dài11
- 14Rê bóng19
- 22Tạt bóng21
- 38Tranh chấp40
- 40Tắc bóng18
- 60Cản phá43
- 10Cứu thua5
- 5Phạm lỗi5
- 27Bị phạm lỗi21
- 3Việt vị3
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Crystal Palace kiểm soát bóng 54%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 3-4-3
Dynamo Kyiv · HLV Oleksandr Shovkovskyi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Ruslan Neshcheret | Thủ môn | 7.03 |
| 32 | Taras Mykhavko | Hậu vệ | 6.25 |
| 40 | Kristian Bilovar | Hậu vệ | 6.65 |
| 66 | Aliou Thiare | Hậu vệ | 6.02 |
| 5 | Oleksandr Yatsyk | Tiền vệ | 6.04 |
| 6 | Volodymyr Brazhko | Tiền vệ | 6.6 |
| 18 | Oleksandr Tymchyk | Tiền vệ | 5.77 |
| 44 | Vladyslav Dubinchak | Tiền vệ | 5.38 |
| 7 | Andriy Yarmolenko © | Tiền đạo | 6.38 |
| 10 | Mykola Shaparenko | Tiền đạo | 6.44 |
| 39 | Eduardo Guerrero | Tiền đạo | 5.88 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Vitaliy Buyalskyi | Tiền vệ |
| 77 | Vladislav Blanuta | Tiền đạo |
| 14 | Vasyl Burtnyk | Hậu vệ |
| 74 | Denys Ignatenko | Thủ môn |
| 20 | Oleksandr Karavaev | Tiền vệ |
| 51 | Valentyn Morgun | Thủ môn |
| 16 | Ogundana Shola | Tiền vệ |
| 8 | Oleksandr Pikhalyonok | Tiền vệ |
| 15 | Valentyn Rubchynskyi | Tiền vệ |
| 2 | Kostyantyn Vivcharenko | Hậu vệ |
| 9 | Nazar Voloshyn | Tiền vệ |
| 34 | Vladyslav Zakharchenko | Hậu vệ |
Crystal Palace · HLV Oliver Glasner
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Dean Henderson | Thủ môn | 6.94 |
| 5 | Maxence Lacroix | Hậu vệ | 7.52 |
| 6 | Marc Guehi © | Hậu vệ | 6.99 |
| 26 | Chris Richards | Hậu vệ | 7.36 |
| 2 | Daniel Muñoz | Tiền vệ | 8.2 |
| 19 | Will Hughes | Tiền vệ | 6.55 |
| 20 | Adam Wharton | Tiền vệ | 7.2 |
| 24 | Borna Sosa | Tiền vệ | 6.18 |
| 10 | Yeremy Pino | Tiền đạo | 8.6 |
| 14 | Jean-Philippe Mateta | Tiền đạo | 6.66 |
| 18 | Daichi Kamada | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Ismaila Sarr | Tiền đạo |
| 9 | Eddie Nketiah | Tiền đạo |
| 3 | Tyrick Mitchell | Hậu vệ |
| 31 | Remi Matthews | Thủ môn |
| 8 | Jefferson Lerma | Tiền vệ |
| 21 | Romain Esse | Tiền vệ |
| 55 | Justin Devenny | Tiền vệ |
| 17 | Nathaniel Clyne | Hậu vệ |
| 59 | Rio Cardines | Hậu vệ |
| 23 | Jaydee Canvot | Hậu vệ |
| 44 | Walter Benítez | Thủ môn |
| 12 | Christantus Uche | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Dynamo Kyiv vs Crystal Palace đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Dynamo Kyiv vs Crystal Palace thuộc Cúp C3 châu Âu, Vòng 1 đã diễn ra lúc 23:45 ngày 02/10/2025 theo giờ Việt Nam trên sân Motor Lublin Arena (Lublin).
- Kết quả Dynamo Kyiv vs Crystal Palace là bao nhiêu?
- Crystal Palace thắng Dynamo Kyiv 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Dynamo Kyiv vs Crystal Palace?
- Dynamo Kyiv ra sân với sơ đồ 3-4-3, Crystal Palace dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:38 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

