
Dean Henderson là thủ môn 29 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Crystal Palace.
Tiểu sử Dean Henderson
Dean Henderson là thủ môn của Crystal Palace, mang quốc tịch England và hiện 29 tuổi. Cao 188 cm, nặng 85 kg, thuận chân phải, sinh ngày 12/03/1997. Trong mùa 2026-2027, thủ môn đã ra sân 3 trận với 270 phút thi đấu, thực hiện 12 pha cứu thua và đạt điểm trung bình 6,87. Toàn bộ số liệu này thuộc giải Ngoại hạng Anh mùa 2026-2027. Giá trị thị trường được ghi là 28,0 triệu €, còn hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2030.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
12Cứu thua
78%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,87Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Anh | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 12 | 4 | 6 | 78% | — | 0 | 0 | 6,87 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,87
Thủ môn
- Cứu thua
- 12
- Đấm bóng
- 4
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 63/80 (78%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 8/24 (33%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Fulham | T 3-2 | 90 | 5 | 1 | 0 | 29/36 | 0 | — | — | 7,29 |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Manchester City | B 1-4 | 90 | 4 | 1 | 2 | 11/15 | 0 | — | — | 6,47 |
| 22/08/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Everton | B 0-2 | 90 | 3 | 2 | 0 | 24/31 | 0 | — | — | 6,85 |
| 19/07/2026 | World Cup | @ Pháp | T 6-4 | 90 | 5 | 0 | 0 | 28/37 | 0 | — | — | 6,92 |
| 16/07/2026 | World Cup | vs Argentina | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/07/2026 | World Cup | @ Na Uy | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/07/2026 | World Cup | @ Mexico | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/07/2026 | World Cup | vs CHDC Congo | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/06/2026 | World Cup | @ Panama | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/06/2026 | World Cup | vs Ghana | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/05/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 23/10/2017 | 20 | 250 nghìn € |
| 23/09/2018 | 21 | 1,0 triệu € |
| 26/02/2019 | 21 | 2,5 triệu € |
| 11/09/2019 | 22 | 7,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 22 | 15,0 triệu € |
| 08/03/2020 | 22 | 18,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 14,5 triệu € |
| 29/07/2020 | 23 | 20,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 23 | 20,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 24 | 20,0 triệu € |
| 27/05/2021 | 24 | 22,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 24 | 18,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 25 | 18,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 25 | 22,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 25 | 22,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 26 | 18,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 26 | 12,0 triệu € |
| 26/05/2024 | 27 | 12,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 27 | 15,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 28 | 20,0 triệu € |
| 16/10/2025 | 28 | 25,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 28 | 28,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 29 | 28,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 28,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 28,0 triệu €.
Chỉ số
- Thể lực71
- Chỉ số 178
- Chỉ số 262
- Chỉ số 474
- Chỉ số 370