Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com
Giao hữu quốc tế · Thứ ba 22:45 13/10/2026
2 - 1FT · Hết trận · HT 1–1
· Âm u 14°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.55 / 2.37
Quảng cáo728 × 90300 × 250Dưới bảng tỷ số trậnLiên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Đức (nữ) thắng Nhật Bản (nữ) 2-1 trên sân nhà.

Đức (nữ) vs Nhật Bản (nữ) 2-1 — Giao hữu quốc tế 13/10/2026 | KQBD AZ

Diễn biến chính (18)

H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty

  1. 14'
    0 - 1
    ⚽ Momoko Tanikawakiến tạo: Aoba Fujino
  2. ⚽ Linda Dallmannkiến tạo: Klara Buhl 28'
    1 - 1
  3. 30' 🟨 Honoka Hayashi
  4. ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
  5. 🔁 Melissa Kosslerthay Nicole Anyomi 46'
  6. 🔁 Janina Mingethay Camilla Kuver 46'
  7. 59' 🔁 Hinata Miyazawathay Momoko Tanikawa
  8. 59' 🔁 Remina Chibathay Fuka Nagano
  9. 🔁 Carlotta Wamserthay Marie·Muller 63'
  10. 🔁 Cora Zicaithay Jule Brand 63'
  11. 68' 🔁 Maika Hamanothay Kiko Seike
  12. ⚽ Klara Buhlkiến tạo: Melissa Kossler 73'
    2 - 1
  13. 🟨 Elisa Senss 74'
  14. 82' 🔁 Rion Ishikawathay Yuzuki Yamamoto
  15. 🟨 Sophia Kleinherne 84'
  16. 🔁 Sarai Linderthay Franziska Kett 87'
  17. 🔁 Shekiera·Martinezthay Linda Dallmann 92+2'
  18. 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
  • 57%Kiểm soát bóng43%
  • 19Tổng cú sút25
  • 3Sút trúng đích2
  • 6Sút không trúng đích3
  • 13Sút trong vòng cấm9
  • 4Sút bị chặn4
  • 5Phạt góc3
  • 56Tấn công nguy hiểm24
  • 111Tấn công74
  • 558Chuyền434
  • 488Chuyền chính xác358
  • 1Chuyền then chốt1
  • 11Chuyền dài8
  • 14Rê bóng9
  • 35Tạt bóng13
  • 36Tranh chấp44
  • 17Tắc bóng22
  • 60Cản phá30
  • 10Cứu thua8
  • 4Phạm lỗi7
  • 26Bị phạm lỗi25
  • 1Việt vị2
  • 2Thẻ vàng1
  • 0Thẻ đỏ0

Tỷ số hiệp một là 1-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Đức (nữ) kiểm soát bóng 57%.

Thế trận theo phút

Cột hướng lên: Đức (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Nhật Bản (nữ) ép sân. Đức (nữ) kiểm soát thế trận 56% thời gian, Nhật Bản (nữ) 38%.

Đức (nữ)Nhật Bản (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-1-1
1Ena Mahmuto…2Marie·Muller3Camilla Kuv…23Sophia Klei…9Sjoeke Nüsk…16Linda Dallm…19Klara Buhl20Elisa Senss22Jule Brand8Nicole Anyo…17Franziska K… 1Ayaka Yamas…5Hana Takaha…6Tōko Koga13Hikaru Kita…8Kiko Seike10Fuka Nagano14Yui Hasegawa18Honoka Haya…19Momoko Tani…15Aoba Fujino16Yuzuki Yama…

Đức (nữ) · HLV Christian Wuck

Đội hình chính Đức (nữ)
SốCầu thủVị tríĐiểm
1Ena MahmutovicThủ môn6.7
2Marie·MullerHậu vệ7.0
3Camilla KuverHậu vệ6.9
23Sophia KleinherneHậu vệ7.1
9Sjoeke Nüsken ©Tiền vệ7.9
16Linda DallmannTiền vệ8.1
19Klara BuhlTiền vệ8.19
20Elisa SenssTiền vệ6.4
22Jule BrandTiền vệ6.6
8Nicole AnyomiTiền đạo6.5
17Franziska KettTiền đạo6.9
Dự bị (11)
Dự bị Đức (nữ)
SốCầu thủVị trí
24Lisa BaumHậu vệ
21Laura Johanna DickThủ môn
10Laura FreigangTiền đạo
12Stina JohannesThủ môn
18Melissa KosslerTiền đạo
7Sarai LinderHậu vệ
5Janina MingeTiền vệ
13Carlotta WamserTiền vệ
4Luzie ZahringerTiền vệ
14Cora ZicaiTiền đạo
11Shekiera·MartinezTiền đạo

Nhật Bản (nữ) · HLV Kano Michihisa

Đội hình chính Nhật Bản (nữ)
SốCầu thủVị tríĐiểm
1Ayaka YamashitaThủ môn5.2
5Hana Takahashi ©Hậu vệ6.2
6Tōko KogaHậu vệ6.5
13Hikaru KitagawaHậu vệ6.3
8Kiko SeikeTiền vệ5.7
10Fuka NaganoTiền vệ6.4
14Yui HasegawaTiền vệ6.1
18Honoka HayashiTiền vệ6.6
19Momoko TanikawaTiền vệ7.7
15Aoba FujinoTiền đạo7.5
16Yuzuki YamamotoTiền đạo5.8
Dự bị (11)
Dự bị Nhật Bản (nữ)
SốCầu thủVị trí
21Uno ShiragakiTiền vệ
24Mei ShimadaTiền đạo
23Akane OkumaThủ môn
7Hinata MiyazawaTiền vệ
20Narumi MiuraTiền vệ
2Rion IshikawaHậu vệ
17Maika HamanoTiền vệ
22Remina ChibaTiền đạo
26Fuka TsunodaTiền vệ
25Yui NarumiyaTiền vệ
12Shu OhbaThủ môn
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
Kèo mới nhất theo nhà cái · chỉ mang tính tham khảo · 18+
Nhà cáiChâu ÁChâu Âu 1X2Tài xỉuTài xỉu phạt góc
ChấpChủKháchChủHòaKháchMốcTàiXỉuMốcTàiXỉu
Bet36501.552.37 1.0026151.00 3.58.751.07 8.54.001.22

Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ

Lịch sử đối đầu (10 trận)
Các lần gặp nhau gần nhất
NgàyGiảiTrận đấuTỷ số
09/04/2019INT FRLĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)2–2
12/03/2014POR Algarve CupĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)3–0
29/06/2013INT CFĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)4–2
08/03/2013POR Algarve CupĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)2–1
07/03/2012POR Algarve CupĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)4–3
10/07/2011FIFA Women's World CupĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)0–1
29/07/2009INT CFĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)0–0
21/08/2008Women's Olympic Football TournamentĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)2–0
17/09/2007FIFA Women's World CupĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)2–0
23/11/2006INT CFĐức (nữ) – Nhật Bản (nữ)6–3
Phong độ gần đây

Đức (nữ)

Kết quả gần đây · T thắng, H hòa, B bại
NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
10/10/2026INT FRLĐức (nữ) – Úc (nữ)4–2T
09/06/2026FIFA Women's World Cup qualification(UEFA)Slovenia (nữ) – Đức (nữ)0–2T
06/06/2026FIFA Women's World Cup qualification(UEFA)Đức (nữ) – Na Uy (nữ)2–0T
18/04/2026FIFA Women's World Cup qualification(UEFA)Áo (nữ) – Đức (nữ)0–0H
14/04/2026FIFA Women's World Cup qualification(UEFA)Đức (nữ) – Áo (nữ)5–1T

Nhật Bản (nữ)

Kết quả gần đây · T thắng, H hòa, B bại
NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
10/10/2026INT FRLNhật Bản (nữ) – Haiti (nữ)5–1T
02/10/2026OCA Women's Asian GamesTriều Tiên (nữ) – Nhật Bản (nữ)2–2H
29/09/2026OCA Women's Asian GamesNhật Bản (nữ) – Hàn Quốc (nữ)2–0T
25/09/2026OCA Women's Asian GamesNhật Bản (nữ) – Philippines (nữ)4–0T
21/09/2026OCA Women's Asian GamesNhật Bản (nữ) – Đài Loan (nữ)4–0T

Hỏi nhanh về trang này

Đức (nữ) vs Nhật Bản (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
Trận Đức (nữ) vs Nhật Bản (nữ) thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 22:45 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Kết quả Đức (nữ) vs Nhật Bản (nữ) là bao nhiêu?
Đức (nữ) thắng Nhật Bản (nữ) 2-1; hiệp một 1-1.
Lịch sử đối đầu Đức (nữ) vs Nhật Bản (nữ) gần đây thế nào?
Trong 10 lần gặp nhau gần nhất: Đức (nữ) thắng 7, hòa 2, Nhật Bản (nữ) thắng 1. Lần gần nhất ngày 09/04/2019 (INT FRL) Đức (nữ) 2-2 Nhật Bản (nữ).
Phong độ Đức (nữ) và Nhật Bản (nữ) trước trận?
Đức (nữ): 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWDWW); Nhật Bản (nữ): 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WDWWWW).
Đội hình xuất phát Đức (nữ) vs Nhật Bản (nữ)?
Đức (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Nhật Bản (nữ) dùng sơ đồ 4-4-1-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:56 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com