- Phạt góc4 – 3
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Max-Morlock-Stadion, Nuremberg · Trọng tài: Volha Blotskaya · Âm u 9°C · cập nhật
Đức (nữ) thắng Áo (nữ) 5-1 trên sân nhà Max-Morlock-Stadion.
Đức (nữ) vs Áo (nữ) 5-1 — Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) 14/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 62%Kiểm soát bóng38%
- 22Tổng cú sút24
- 8Sút trúng đích2
- 10Sút không trúng đích2
- 28Sút trong vòng cấm5
- 10Sút bị chặn1
- 4Phạt góc3
- 58Tấn công nguy hiểm20
- 145Tấn công44
- 515Chuyền321
- 441Chuyền chính xác244
- 9Chuyền then chốt2
- 19Chuyền dài5
- 23Rê bóng5
- 33Tạt bóng17
- 50Tranh chấp49
- 9Tắc bóng24
- 44Cản phá51
- 9Cứu thua10
- 8Phạm lỗi11
- 26Bị phạm lỗi21
- 1Việt vị4
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. Đức (nữ) kiểm soát bóng 62%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Đức (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Áo (nữ) ép sân. Đức (nữ) kiểm soát thế trận 59% thời gian, Áo (nữ) 34%.
Đức (nữ)Áo (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-5-1-1
Đức (nữ) · HLV Christian Wuck
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ann Katrin Berger | Thủ môn | 6.85 |
| 4 | Rebecca·Knaak | Hậu vệ | 7.55 |
| 5 | Janina Minge | Hậu vệ | 7.4 |
| 7 | Giulia Gwinn © | Hậu vệ | 6.57 |
| 17 | Franziska Kett | Hậu vệ | 6.45 |
| 8 | Vivien Endemann | Tiền vệ | 8.07 |
| 9 | Sjoeke Nüsken | Tiền vệ | 6.87 |
| 16 | Linda Dallmann | Tiền vệ | 6.22 |
| 20 | Elisa Senss | Tiền vệ | 6.92 |
| 22 | Jule Brand | Tiền vệ | 8.61 |
| 18 | Nicole Anyomi | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Laura Freigang | Tiền đạo |
| 6 | Lisanne Grawe | Tiền vệ |
| 12 | Stina Johannes | Thủ môn |
| 3 | Camilla Kuver | Hậu vệ |
| 2 | Sarai Linder | Hậu vệ |
| 21 | Ena Mahmutovic | Thủ môn |
| 19 | Shekiera·Martinez | Tiền đạo |
| 14 | Larissa Michelle Mühlhaus | Tiền đạo |
| 11 | Lea Schuller | Tiền đạo |
| 23 | Jella Veit | Hậu vệ |
| 13 | Carlotta Wamser | Hậu vệ |
| 15 | Selina Cerci | Tiền đạo |
Áo (nữ) · HLV Dominik Thalhammer
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mariella El Sherif | Thủ môn | 5.9 |
| 5 | Claudia Wenger | Hậu vệ | 5.89 |
| 13 | Virginia Kirchberger | Hậu vệ | 6.09 |
| 19 | Verena Aschauer | Hậu vệ | 6.26 |
| 2 | Chiara Anna D'Angelo | Tiền vệ | 6.5 |
| 3 | Sarah Gutmann | Tiền vệ | 6.15 |
| 7 | Melanie brunnthaler | Tiền vệ | 5.38 |
| 8 | Barbara Dunst | Tiền vệ | 6.32 |
| 16 | Annabel Schasching | Tiền vệ | 6.05 |
| 17 | Sarah Puntigam © | Tiền vệ | 4.79 |
| 10 | Eileen campbell | Tiền đạo | 6.58 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Maria Plattner | Tiền vệ |
| 23 | Jasmin Pal | Thủ môn |
| 9 | nicole ojukwu | Tiền vệ |
| 22 | lisa kolb | Tiền đạo |
| 18 | Julia Hickelsberger | Tiền vệ |
| 4 | Celina Degen | Hậu vệ |
| 11 | Carina Brunold | Tiền đạo |
| 14 | Naika Reissner | Tiền đạo |
| 21 | Larissa Rusek | Thủ môn |
| 6 | Katharina Schiechtl | Hậu vệ |
| 20 | Louise Christine Ingeborg Schöffel | Hậu vệ |
| 12 | Laura·Wienroither | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Đức (nữ) vs Áo (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Đức (nữ) vs Áo (nữ) thuộc Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 23:15 ngày 14/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Max-Morlock-Stadion (Nuremberg).
- Kết quả Đức (nữ) vs Áo (nữ) là bao nhiêu?
- Đức (nữ) thắng Áo (nữ) 5-1; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Đức (nữ) vs Áo (nữ)?
- Đức (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Áo (nữ) dùng sơ đồ 3-5-1-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:51 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

