- Phạt góc15 – 2
- Thẻ vàng1 – 4
Sân Tüpraş Stadium, Istanbul · Trọng tài: Tobias Stieler · Ít mây 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.09 / 7.40
Besiktas JK thắng Kauno Zalgiris 3-0 trên sân nhà Tüpraş Stadium.
Besiktas JK vs Kauno Zalgiris 3-0 — Cúp C2 châu Âu 21/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Oh Hyeon-gyukiến tạo: Ridvan Yilmaz
6'
1 - 0 -
⚽ Amir Murillokiến tạo: Ridvan Yilmaz
12'
2 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Motiejus Burbathay Gabriel Debeljuh
- 🔁 Ilhan Fakilithay Václav Černý 45'
- 45' 🔁 Lirim Kastratithay Joris Moutachy
-
⚽ (pen) Orkun Kökçü
59'
3 - 0 - 🔁 Dušan Vlahovićthay Oh Hyeon-gyu 60'
- 🔁 Amir Hadžiahmetovićthay Junior Olaitan 60'
- 62' 🔁 Renan Oliveirathay Anthony Kalik
- 63' 🔁 Fabien Ouregathay Leon Krekovic
- 66' 🟨 Franco Baldassarra
- 67' 🟨 Renan Oliveira
- 70' 🟨 Anton Tolordava
- 🔁 Milot Rashicathay Leandro Trossard 72'
- 🟨 Amir Murillo 76'
- 79' 🔁 Ivan Fiolićthay Amine Benchaib
- 81' 🟨 Ivan Fiolić
- 🔁 Kassoum Ouattarathay Ridvan Yilmaz 81'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 77%Kiểm soát bóng23%
- 13Tổng cú sút24
- 6Sút trúng đích0
- 8Sút không trúng đích2
- 21Sút trong vòng cấm3
- 7Sút bị chặn1
- 15Phạt góc2
- 118Tấn công nguy hiểm7
- 172Tấn công33
- 692Chuyền243
- 636Chuyền chính xác182
- 12Chuyền then chốt1
- 15Chuyền dài2
- 42Rê bóng4
- 27Tạt bóng10
- 49Tranh chấp38
- 7Tắc bóng37
- 43Cản phá41
- 6Cứu thua3
- 9Phạm lỗi4
- 20Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị0
- 1Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 17.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Besiktas JK kiểm soát bóng 77%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Besiktas JK ép sân · cột hướng xuống: Kauno Zalgiris ép sân. Besiktas JK kiểm soát thế trận 77% thời gian, Kauno Zalgiris 18%.
Besiktas JKKauno Zalgiris| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-4-2
Besiktas JK · HLV Vincenzo Italiano
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Alexander Nübel | Thủ môn | 6.56 |
| 33 | Ridvan Yilmaz | Hậu vệ | 9.74 |
| 35 | Tiago Djaló | Hậu vệ | 7.54 |
| 53 | Emirhan Topçu | Hậu vệ | 8.0 |
| 62 | Amir Murillo | Hậu vệ | 7.93 |
| 6 | Salih Özcan | Tiền vệ | 7.3 |
| 10 | Orkun Kökçü © | Tiền vệ | 7.8 |
| 15 | Junior Olaitan | Tiền vệ | 7.2 |
| 18 | Václav Černý | Tiền vệ | 7.2 |
| 19 | Leandro Trossard | Tiền vệ | 6.55 |
| 9 | Oh Hyeon-gyu | Tiền đạo | 7.88 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Emmanuel Agbadou | Hậu vệ |
| 80 | Dogan Alemdar | Thủ môn |
| 22 | Taylan Bulut | Hậu vệ |
| 29 | Ilhan Fakili | Tiền đạo |
| 5 | Amir Hadžiahmetović | Tiền vệ |
| 8 | Kartal Kayra Yılmaz | Tiền vệ |
| 90 | Semih Kılıçsoy | Tiền đạo |
| 4 | Wilfred Ndidi | Tiền vệ |
| 11 | Kassoum Ouattara | Hậu vệ |
| 58 | Yasin Özcan | Hậu vệ |
| 7 | Milot Rashica | Tiền vệ |
| 28 | Dušan Vlahović | Tiền đạo |
Kauno Zalgiris · HLV Zeljko Sopic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 55 | Tomas Švedkauskas © | Thủ môn | 5.61 |
| 3 | Anton Tolordava | Hậu vệ | 5.47 |
| 33 | Marko Konatar | Hậu vệ | 6.12 |
| 45 | Joris Moutachy | Hậu vệ | 6.05 |
| 77 | Rokas Lekiatas | Hậu vệ | 6.04 |
| 7 | Amine Benchaib | Tiền vệ | 5.73 |
| 9 | Leon Krekovic | Tiền vệ | 5.88 |
| 14 | Vykintas Slivka | Tiền vệ | 6.15 |
| 32 | Franco Baldassarra | Tiền vệ | 6.25 |
| 20 | Anthony Kalik | Tiền đạo | 6.47 |
| 27 | Gabriel Debeljuh | Tiền đạo | 6.31 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Gratas Sirgedas | Tiền vệ |
| 19 | Renan Oliveira | Tiền đạo |
| 70 | Fabien Ourega | Tiền vệ |
| 22 | Deividas Mikelionis | Thủ môn |
| 15 | Léo Ribeiro | Tiền vệ |
| 8 | Yukiyoshi Karashima | Tiền vệ |
| 37 | Nosa Iyobosa Edokpolor | Hậu vệ |
| 23 | Aldayr Hernandez | Hậu vệ |
| 17 | Ivan Fiolić | Tiền vệ |
| 24 | Motiejus Burba | Tiền đạo |
| 62 | Lirim Kastrati | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.09 | 7.40 | 1.00 | 41 | 51.00 | 3.5 | 6.80 | 1.10 | 17.5 | 2.50 | 1.50 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 4.5 | 1.83 | 1.98 | 10:51 20/08 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Besiktas JK
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 17/08/2026 | TUR Super League | Besiktas JK – Eyupspor | 1–0 | T |
| 14/08/2026 | UEFA Europa League | Besiktas JK – FC Hradec Králové | 1–0 | T |
| 07/08/2026 | UEFA Europa League | FC Hradec Králové – Besiktas JK | 0–1 | T |
| 31/07/2026 | UEFA Europa League | Midtjylland – Besiktas JK | 0–2 | T |
| 24/07/2026 | UEFA Europa League | Besiktas JK – Midtjylland | 1–0 | T |
Kauno Zalgiris
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2026 | LIT A Lyga | Kauno Zalgiris – Transinvest | 1–1 | H |
| 12/08/2026 | UEFA UCL | Kauno Zalgiris – Dinamo Zagreb | 1–2 | B |
| 08/08/2026 | LIT A Lyga | Kauno Zalgiris – Hegelmann | 2–0 | T |
| 05/08/2026 | UEFA UCL | Dinamo Zagreb – Kauno Zalgiris | 5–0 | B |
| 29/07/2026 | UEFA UCL | Kauno Zalgiris – KI Klaksvik | 1–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Besiktas JK vs Kauno Zalgiris đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Besiktas JK vs Kauno Zalgiris thuộc Cúp C2 châu Âu đã diễn ra lúc 00:00 ngày 21/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Tüpraş Stadium (Istanbul).
- Kết quả Besiktas JK vs Kauno Zalgiris là bao nhiêu?
- Besiktas JK thắng Kauno Zalgiris 3-0; hiệp một 2-0.
- Phong độ Besiktas JK và Kauno Zalgiris trước trận?
- Besiktas JK: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWL); Kauno Zalgiris: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLWLWD).
- Đội hình xuất phát Besiktas JK vs Kauno Zalgiris?
- Besiktas JK ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Kauno Zalgiris dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:32 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

